Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 99/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 99/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 24/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn Tuấn A xin ly hôn Nguyễn Thị T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 1 - THANH HÓA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 99/2026/QĐST- HNGĐ Thanh Hóa, ngày 24 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 290/2026/TLST - HNGĐ ngày 27 tháng
02 năm 2026, giữa:
* Nguyên đơn: Anh Nguyễn Tuấn A - sinh ngày 12/5/1982
Số CCCD: 038082034830
Địa chỉ: phường S, tỉnh Thanh Hóa.
* Bị đơn: Chị Nguyễn Thị T- sinh ngày 29/8/1985
Số CCCD: 038185049344
Địa chỉ: phường S, tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ vào Điều 212; Điều 213; Khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55,57,81,82,83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 16
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 16/3/2026 là hoàn toàn
tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Tuấn A và chị
Nguyễn Thị T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Anh Nguyễn Tuấn A và chị Nguyễn Thị T thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Công nhận anh Nguyễn Tuấn A và chị Nguyễn Thị T có
02 con chung là cháu Nguyễn Thị Khánh L - sinh ngày 10/11/2009 và cháu
Nguyễn Hải Đ - sinh ngày 13/7/2014.
Ly hôn, anh Nguyễn Tuấn A và chị Nguyễn Thị T thống nhất: Giao cháu

2
Khánh L cho chị Nguyễn Thị T trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc; giao cháu Hải Đ
cho anh Nguyễn Tuấn A trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc. Anh Nguyễn Tuấn A và
chị Nguyễn Thị T không ai phải cấp dưỡng nuôi con chung cùng ai.
Anh Nguyễn Tuấn A và chị Nguyễn Thị T có quyền thăm nom con chung
không ai được cản trở.
Trường hợp có căn cứ để thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn thì
thực hiện theo quy định tại Điều 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.
- Về tài sản và công nợ: Anh Nguyễn Tuấn A và chị Nguyễn Thị T không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Anh Nguyễn Tuấn A và chị Nguyễn Thị T thống nhất: Anh
Nguyễn Tuấn A nộp 150.000đ án phí ly hôn sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền
tạm ứng án phí 300.000đ anh Tuấn A đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí ký
hiệu BLTU/26E số 0001374 ngày 27/02/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Thanh
Hóa. Anh Nguyễn Tuấn A được nhận lại 150.000đ tại Thi hành án dân sự tỉnh
Thanh Hóa.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Thanh Hoá; (Đã ký)
- VKSND khu vực 1 - Thanh Hóa;
- THADS tỉnh Thanh Hóa;
- UBND phường S, tỉnh Thanh Hóa;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
Đào Thị Thu Thủy
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm