Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 99/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Sơn La, tỉnh Sơn La
Số hiệu: 99/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Do mâu thuẫn gia đình chị Cà Thị T và anh Quàng Văn S ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ vụ án dân sự thụ số: 197/2026/TLST/HNGĐ ngày 27
tháng 02 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Thị T - Sinh năm 2000. Đa chtrú: Bản M,
M, tỉnh Sơn La.
- Bị đơn: Anh Quàng Văn S - Sinh năm 1996. Đa ch trú: Bản M,
M, tỉnh Sơn La.
Căn cứ vào khoản 2 Điều 5; khoản 3, khoản 4 Điều 147; Điều 212; Điều
213 của Bộ luật Tố tụng dân sự.
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 57, 81, 82, 83, 110, 116, 117 của Luật Hôn
nhân và Gia đình.
Căn cứ vào điểm đ khoản 1 Điều 12, Điều 14, Điều 15 Nghị quyết số
326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội
quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng án phí lệ phí
Tòa án.
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày
20 tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 20 tháng 3 năm
2026 hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức hội.
Đã hết thời hạn 07 (Bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn hoà giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly n giữa chị Cà Thị T anh Quàng Văn S.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Chị Thị T anh Quàng Văn S thuận tình
ly hôn.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - SƠN LA
Số: 99/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày 30 tháng 3 năm 2026
2.2. Về con chung:
Chị Thị T trực tiếp trông nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng con
Quàng Văn Khánh, sinh ngày 13/10/2016 và Quàng Uy Vũ, sinh ngày 26/6/2023
cho đến khi đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật.
Anh Quàng Văn S cấp dưỡng nuôi con Quàng Văn K 1.000.000đ (một
triệu đồng) một tháng; cấp dưỡng nuôi con Quàng Uy V 1.000.000đ (một triệu
đồng) một tháng - Thời hạn cấp dưỡng tính từ tháng 3/2026 đến khi các con đủ
18 tuổi khả năng lao động hoặc sự thay đổi khác theo quy định của
pháp luật.
Sau khi ly hôn người không trực tiếp nuôi con quyền thăm nom con,
không ai được cản trở người đó thực hiện quyền này, không được lạm dụng việc
thăm nom để cản trở hoặc y ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc,
giáo dục, nuôi dưỡng con.
2.3. Về tài sản chung: Chị Thị T anh Quàng Văn S không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
2.4. Về nợ chung: Chị Thị T anh Quàng Văn S cam đoan không
nợ chung.
3. Về án phí: Chị Thị T anh Quàng Văn S người n tộc thiểu số
trú vùng điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn đều yêu cầu
miễn án phí, nên được miễn toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm.
4. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
của Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
Điều 7 Điều 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực
hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Sơn La;
- Đương sự;
- VKSND khu vực 2 Sơn La (2 bản);
- Phòng THADS khu vực 2 Sơn La;
- UBND Mường Khiêng, tỉnh Sơn La;
- Lưu hồ vụ án.
THẨM PHÁN
Phạm Bá Toàn
Tải về
Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất