Quyết định số 98/2025/QĐST-DS ngày 08/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 98/2025/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 98/2025/QĐST-DS ngày 08/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 98/2025/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/08/2025
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Lý Đình K và bà Hà Lê Huyền T thừa nhận còn nợ Ngân hàng TMCP V và Công ty Cổ phần M theo các Hợp đồng cho vay đã ký kết tính đến ngày 08/8/2025 với tổng số tiền
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
——————————
Số: 98/2025/QĐST- DS
CỘNG A HỘI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
———————————————————
Đà Nẵng, ngày 08 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐNH
CÔNG NHN S THA THUN CA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 2 - ĐÀ NẴNG
Vi Hội đồng xét x sơ thẩm gm có:
Thm phán- Ch ta phiên tòa: Bà Tô Th Thy Tuyết
Các Hi thm nhân dân:
1. Ông Nguyễn Văn Đời
1. Ông Nguyn Văn Đích
Căn cứ vào các Điều 212, 213, 235 và 246 ca B lut t tng dân s;
Căn cứ h sơ vụ án dân s th lý s: 286/2024/TLST- DS ngày 18 tháng 11
năm 2024.
XÉT THY:
Tại phiên tòa các đương s tha thuận được vi nhau v vic gii quyết v
án tha thun của các đương sự t nguyn, không vi phạm điều cm ca
luật và không trái đạo đức xã hi.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn s tha thun của các đương sự:
* Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP V(VPBank); Địa chỉ tr sở: Số 89
đường L, phường L, quận Đ, thành phố Nội nay Số 89 đường L, phường
Đ, thành phố Nội. Người đại diện theo pháp luật: Ông Ngô Chí D; chức vụ:
Chủ tịch Hội đồng Quản trị; Người đại diện theo ủy quyền: Ông Nguyễn Lê Anh
T, chức vụ: Chuyên viên xử lý nợ, ông Nguyễn Đức T, chức vụ: Chuyên viên xử
nợ. Cùng địa chỉ: Tầng 5, số 112 đường P, phường H, Tp Đà Nẵng theo Văn
bản ủy quyền số 38b/2024/UQN-CTQT ngày 01/6/2024 của Chủ tịch Hội đồng
Quản trị Ngân hàng TMCP V(VPBank), Văn bản ủy quyền số 38a/2024/UQN-
CTQT ngày 01/6/2024 của Chủ tịch Hội đồng Quản trị Ngân hàng TMCP
V(VPBank) Văn bản ủy quyền số 33/2025/UQ-VPB ngày 05/5/2025 của
Giám đốc Trung tâm thu hồi nợ khách hàng doanh nghiệp xử nợ pháp
Ngân hàng TMCP V.
* Người kế thừa một phần quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn Ngân hàng
TMCP Việt Nam Thịnh Vượng: Công ty Cổ phần M. Địa chỉ trụ sở: Tầng 12,
Tòa nhà V, số 9 đường D, phường D, quận C, TP Nội nay phường C,
2
thành phố Nội. Người đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Công T; chức vụ:
Giám đốc. Người đại diện theo ủy quyền: Ông Văn Đức H, chức vụ: Chuyên
viên xử nợ, ông Nguyễn Đức H, chức vụ: Chuyên viên xử nợ. ng địa
chỉ: Số 523 đường H, thành phố H, tỉnh Quảng Nam nay là phường H, thành ph
Đà Nẵng theo Văn bản ủy quyền số 1616/2024/UQ-ngày 04/11/2024 của
Giám đốc Công ty Cổ phần M Văn bản y quyền số 357/2025/UQ-MARS
ngày 29/4/2025 của Trưởng phòng xử lý nợ Miền Bắc Công ty Cổ phần M.
* Bị đơn: Ông Lý Đình K, sinh năm 1983 và bà Hà Lê Huyền T, sinh năm
1983. Nơi cư trú: Tổ 104, phường A, quận S, thành phố Đà Nẵng nay là Tổ 104,
phường A, thành phố Đà Nẵng.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Xác nhận nợ:
- Ông Đình K và Huyền T thừa nhận n nợ Ngân hàng
TMCP V và Công ty Cổ phần M theo các Hợp đồng cho vay đã kết tính đến
ngày 08/8/2025 với tổng số tiền: 24.693.452.648đồng (Hai mươi bốn tỷ sáu trăm
chín mươi ba triệu bốn trăm năm mươi hai nghìn sáu trăm bốn mươi tám đồng),
trong đó nợ gốc: 21.135.411.141đồng, nlãi: 3.366.890.598đồng, lãi chậm trả:
191.150.909đồng, cụ thể:
+ Ông Đình K Huyền T thừa nhận còn nợ Ngân hàng
TMCP V(10%) theo các Hợp đồng cho vay đã kết tính đến ngày 08/8/2025
với tổng số tiền: 2.469.345,263đồng, trong đó nợ gốc: 2.113.541.114đồng, nợ
lãi: 336.689.059đồng, lãi chậm trả: 19.115.090đồng.
+ Ông Lý Đình K và bà Hà Lê Huyền T thừa nhận còn nợ Công ty Cổ phần
M (90%) theo các Hợp đồng cho vay đã ký kết tính đến ngày 08/8/2025 với tổng
số tiền: 22.224.107.385đồng, trong đó nợ gốc: 19.021.870.027đồng, nợ lãi:
3.030.201.539đồng, lãi chậm trả: 172.035.819đồng.
2.2. Phương thức và thời gian trả nợ như sau:
2.2.1. Ngày 30/8/2025, ông Lý Đình K Huyền T trả cho Ngân
hàng TMCP V Công ty Cổ phần M số tiền 5.750.000.000đồng (Năm tỷ bảy
trăm năm mươi triệu đồng), trong đó:
- Ông Lý Đình K và bà Hà Lê Huyền T trả cho Ngân hàng TMCP V số tiền
gốc 575.000.000đồng.
- Ông Đình K Lê Huyền T trả cho Công ty Cphần M số tiền
gốc 5.175.000.000đồng.
2.2.2. Ngày 30/10/2025, ông Lý Đình K và bà Lê Huyền T trả cho Ngân
hàng TMCP V và Công ty Cổ phần M số tiền 18.943.452.648đồng (Mười tám tỷ
chín trăm bốn mươi ba triệu bốn trăm năm mươi hai nghìn sáu trăm bốn mươi
tám đồng), trong đó:
3
- Ông Lý Đình K và bà Hà Lê Huyền T trả cho Ngân hàng TMCP V số tiền
1.894.345.263đồng, trong đó tiền gốc 1.538.541.114đồng, n lãi
336.689.059đồng, lãi chậm trả 19.115.090đồng.
- Ông Đình K Lê Huyền T trả cho Công ty Cphần M số tiền
17.049.107.385 đồng, trong đó tiền gốc 13.846.870.027đồng, nợ lãi
3.030.201.539đồng, lãi chậm trả: 172.035.819đồng.
Đến thời hạn thanh toán ông Đình K Huyền T vi phạm
bất kỳ nghĩa vụ thanh toán nào như đã thỏa thuận nêu trên thì Ngân hàng TMCP
V Công ty Cổ phần M quyền yêu cầu thi hành án buộc ông Đình K
Hà Lê Huyền T phải trả toàn bộ khoản nợ.
K t ngày tiếp theo ca ngày xét x thẩm ngày 09/8/2025 ông Đình
K và bà Hà Lê Huyn T còn phi tiếp tc chu khon tin lãi quá hn ca s tin
n gc chưa thanh toán theo mc lãi suất các bên đã tha thun trong Hp
đồng cho đến khi thanh toán xong khon n gc này. Tng hp trong hp
đồng tín dng, các bên tha thun v việc điều chnh lãi sut cho vay theo
tng thi k ca Ngân hàng cho vay, thì lãi sut mà khách hàng vay phi tiếp tc
thanh toán cho Ngân hàng cho vay theo quyết đnh của Tòa án cũng sẽ đưc
điu chnh cho phù hp vi s điu chnh lãi sut ca Ngân hàng cho vay.
2.3. V x lý tài sn thế chp:
Đến hn thanh toán mà ông Đình K Huyền T không thc
hin nghĩa v tr n thì tài sn thế chp bao gồm: Quyền sử dụng đất quyền sở
hữu nhà và tài sản khác gắn gắn liền với đất tại Thửa đất số 59, tờ bản đồ số
17, địa chỉ tại Khối Thanh Nam, phường Cẩm Nam, thành phố Hội An, tỉnh
Quảng Nam nay là Khối Thanh Nam, phường Hội An, thành phố Đà Nẵng, theo
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn gắn
liền với đất số DC 053804, Số vào sổ cấp GCN: CH02706, do UBND thành phố
Hội An, tỉnh Quảng Nam cấp ngày 15/6/2021 đng tên ông Ngô Tấn An ông
Trương Ngọc Vũ được chỉnh lý biến động sang tên cho ông Lý Đình K và bà Hà
Huyền T ngày 22/6/2021 Quyền sử dụng đất quyền sở hữu ntài
sản khác gắn gắn liền với đất tại Thửa đất số 652, tờ bản đồ số 11, địa chỉ tại
Thôn Thanh Nhì, Cẩm Thanh, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam nay
Thôn Thanh Nhì, phường Hội An Đông, thành phố Đà Nẵng, theo Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở tài sản khác gắn gắn liền với đất
số DC 063345, Số vào sổ cấp GCN: CS05795, do Sở Tài nguyên và môi trường
tỉnh Quảng Nam cấp ngày 01/10/2021 đứng tên ông Nguyễn Văn Ảnh bà
Thị Tiến được chỉnh biến động sang tên cho ông Đình K
Huyền T ngày 08/12/2021 s b xtheo quy định tại Điu 299 ca BLDS năm
2015.
4
Án phí dân sự thẩm: 132.693.453đồng bị đơn ông Đình K bà Hà
Huyền T phải chịu theo quy định của pháp luật. Hoàn trả cho Ngân hàng
TMCP V 64.850.708đồng tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu số
003069 ngày 15 tháng 11 năm 2024 tại Chi cục thi hành án dân sự quận Sơn
Trà, thành phố Đà Nẵng nay là Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng.
Chi phí xem xét thẩm định tại chỗ 6.000.000đồng ông Đình K và bà
Huyền T phải chịu. Ông Đình K Huyền T trách nhiệm
hoàn trả lại cho Công ty Cổ phần M số tiền 6.000.000đồng (Sáu triệu đồng).
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut thi hành án
dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s
quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án
hoc b ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Lut thi hành
án dân s; thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut
thi hành án dân s.
Nơi nhận :
- VKSND khu vưc 2 - Đà Nẵng;
- Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN- CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Tô Thị Thy Tuyết
5
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT X THM PHÁN- CH TA PHIÊN TÒA
6
Nơi nhận :
- VKSND khu vưc 2 - Đà Nẵng;
- Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN- CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Tô Thị Thy Tuyết
7
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT X THM PHÁN- CH TA PHIÊN TÒA
8
Nơi nhận :
- VKSND khu vưc 2 - Đà Nẵng;
- Phòng THA dân sự khu vưc 2 - Đà Nẵng;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN- CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Tô Thị Thy Tuyết
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT X THM PHÁN CH TA PHIÊN TÒA
9
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT X THM PHÁN- CH TA PHIÊN TÒA
Nơi nhận :
- VKSND quận Sơn Trà;
- Chi cục THADS quận Sơn Trà;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN- CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Tô Thị Thy Tuyết
10
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT X THM PHÁN CH TA PHIÊN
TÒA
11
Nơi nhận :
- VKSND quận Sơn Trà;
- Chi cục THADS quận Sơn Trà;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN- CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
12
Tô Thị Thy Tuyết
Tải về
Quyết định số 98/2025/QĐST-DS Quyết định số 98/2025/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 98/2025/QĐST-DS Quyết định số 98/2025/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất