Quyết định số 98/2022/QĐST-HNGĐ ngày 21/12/2022 của TAND huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 98/2022/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 98/2022/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 98/2022/QĐST-HNGĐ ngày 21/12/2022 của TAND huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Định Hóa (TAND tỉnh Thái Nguyên) |
| Số hiệu: | 98/2022/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 21/12/2022 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐCN |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 133/2022/TLST-HNGĐ ngày 09
tháng 11 năm 2022 giữa:
Nguyên đơn: Anh Trần Duy H, sinh năm: 1975.
Địa chỉ: Tổ dân phố TC, thị trấn TC, huyện Đ, tỉnh Thái Nguyên.
Bị đơn: Chị Bùi Thị H1, sinh năm: 1984.
Địa chỉ: Tổ dân phố TC, thị trấn TC, huyện Đ, tỉnh Thái Nguyên.
Căn cứ Điều 212, Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55; 58; 81; 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
13 tháng 12 năm 2022.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 13 tháng 12 năm 2022 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Trần Duy H và chị Bùi Thị H1.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Anh Trần Duy H và chị Bùi Thị H1 thống nhất
thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Anh Trần Duy H và chị Bùi Thị H1 xác định có 02 con
chung là Trần Duy Thịnh, sinh ngày 30/9/2004 và Trần Duy Mạnh, sinh ngày
24/02/2012. Khi ly anh H và chị H1 thống nhất thỏa thuận, cháu Trần Duy Thịnh
đã trưởng thành anh, chị không yêu cầu Tòa án giải quyết. Chị H1 trực tiếp trông
nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con chung là cháu Trần Duy Mạnh, sinh
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN Đ
TỈNH THÁI NGUYÊN
Số: 98/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đ, ngày 21 tháng 12 năm 2022

2
ngày 24/02/2012 đến khi con chung trưởng thành (đủ 18 tuổi) hoặc có sự thay đổi
khác. Anh H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được cản trở.
Về nghĩa vụ đóng góp cấp dưỡng nuôi con: Hàng tháng anh Trần Duy H có
trách nhiệm đóng góp cấp dưỡng nuôi con chung với mức 2.000.000đ (Hai triệu
đồng)/01 tháng cho đến khi con trưởng thành (đủ 18 tuổi) hoặc có sự thay đổi khác.
Trường hợp bên có nghĩa vụ chậm trả tiền thì bên đó phải trả lãi đối với
số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả.
Lãi suất phát sinh do chậm trả tiền được xác định theo thỏa thuận của các
bên nH không được vượt quá mức lãi suất quy định tại khoản 1 Điều 468 Bộ
luật dân sự; Nếu không có thỏa thuận thì được thực hiện theo khoản 2 Điều 468
Bộ luật dân sự.
2.3.Về tài sản chung các khoản vay, nợ chung: Anh Trần Duy H và chị Bùi
Thị H1 tự thỏa thuận phân chia. Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về án phí dân sự sơ thẩm và án phí dân sự sơ thẩm của người có nghĩa
vụ cấp dưỡng nuôi con: Anh Trần Duy H tự nguyện chịu 150.000đ (Một trăm
năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm và 150.000đ (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm của người có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con
nH được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000đ (Ba
trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số 0004650 ngày 04 tháng 11 năm 2022 của
Chi cục thi hành án dân sự huyện Đ, tỉnh Thái Nguyên.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9
Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tỉnh Thái Nguyên;
- VKSND huyện Định Hoá (2 bản);
- Chi cục THADS huyện Định Hoá;
- UBND thị trấn TC, huyện Đ;
- Lưu: Hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Hồng Khánh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm