Quyết định số 96/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 96/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 96/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Số hiệu: 96/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bà Dương Yến L và ông Phan Văn N yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn.
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - CÀ MAU
Số: 96/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 22 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - CÀ MAU
Căn cứ vào khoản 2 Điều 149, Điều 212 Điều 213 của Bộ luật Tố tụng
dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30
tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sthụ lý số 92/2026/TLST-HNGĐ ngày
14 tháng 4 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Dương Yến L, sinh năm 1998; địa chỉ: ấp C, H, tỉnh Mau; Căn
cước công dân số 096198006776 cấp ngày 14/8/2021.
2. Ông Phan Văn N, sinh năm 1994; địa chỉ: ấp C, H, tỉnh Mau; Căn
cước công dân số 096094012251 cấp ngày 14/8/2021.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nhân: Dương Yến L ông Phan Văn N tự nguyện chung
sống với nhau đăng kết hôn ngày 09/01/2020 tại Ủy ban nhân dân T,
huyện C, tỉnh Mau, nay Ủy ban nhân dân H, tỉnh Mau. Quá trình
chung sống với nhau hạnh phúc, nhưng thời gian về sau xảy ra nhiều mâu thuẫn,
thường xuyên cãi nhau vì bất đồng quan điểm. Mặc dù ông bà đã nhiều lần hàn gắn
nhưng không thành. Vì thế đời sống chung của ông bà không thể hòa hợp, tình cảm
vợ chồng không còn nên ông yêu cầu Toà án công nhận sự thuận tình ly hôn
giữa ông bà. Xét thấy, việc thuận tình ly hôn giữa các đương sự tự nguyện,
không trái pháp luật nên được công nhận.
[2] Về con chung: 02 con chung tên Phan Tường V sinh ngày
20/10/2017 và Phan Nhã V1 sinh ngày 13/01/2020. Bà L và ông N thỏa thuận bà L
nuôi dưỡng con chung, không đặt ra vấn đề cấp dưỡng nuôi con. Ông N được
quyền thăm nom con không ai được ngăn cản. Xét thấy, việc thỏa thuận nuôi
con giữa các đương sự là tự nguyện, không trái pháp luật nên được công nhận.
2
[3] Vtài sản chung, nợ chung: Đương sxác định không có nên không đặt
ra xem xét.
[4] Về lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: Bà L và ông N mỗi người phải chịu
lệ phí hôn nhân gia đình là 150.000 đồng, tổng cộng là 300.000 đồng.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về hôn nhân: Bà Dương Yến Lông Phan Văn N thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao cháu Phan Tường V sinh ngày 20/10/2017 cháu
Phan Nhã V1 sinh ngày 13/01/2020cho L trông nom, chăm c, nuôi dưỡng
giáo dục. Ông N có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
- Về tài sản chung, nợ chung: Đương sự xác định không có nên không đặt ra
xem xét.
2. Về lệ phí hôn nhân và gia đình thẩm: Dương Yến L ông Phan
Văn N mỗi người phải chịu 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng nhưng được
trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩmL đã nộp là 150.000
đồng theo biên lai số 0004376, ông N đã nộp 150.000 đồng theo biên lai số
0004375 cùng ngày 14/4/2026 tại Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 4 Mau,
bà L và ông N đã nộp đủ lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm.
3. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi
hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9
Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
4. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Tòa án nhân dân tỉnh Cà Mau;
- Viện kiểm sát nhân dân Khu vực 4 – Cà Mau;
- Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 4 – Cà Mau;
- UBND xã Hưng Mỹ, tỉnh Cà Mau;
- Lưu hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Nguyễn Thị Hồng Ý
Tải về
Quyết định số 96/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 96/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 96/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 96/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất