Quyết định số 91/2020/QĐST-HNGĐ ngày 13/02/2020 của TAND Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 91/2020/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 91/2020/QĐST-HNGĐ ngày 13/02/2020 của TAND Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Thanh Xuân (TAND TP. Hà Nội)
Số hiệu: 91/2020/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/02/2020
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Phạm Quốc Hùng và Trần Thị Thanh Hương; Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
QUẬN TX THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Số:91/2020/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Ni, ngày 13tháng02 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬNCỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TX
Căn cvào Điều 212, Điều 213 Điều 397 của Bộ luật tố tụng n sự;
Căn cvào c điều 55, 58, 81, 82, 83của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cLuật phí Lphí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghn cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số55/2020/TLST-HNGĐ
ngày03tháng02năm 2020 vviệc u cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Ông PQH, sinh năm 1970; Chng minh nhân dân số 002070000003 do
Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL trú DLQG về dân cấp ngày 11.10.2013;
Nơi đăng hộ khẩu thường trú: 369 Tây Sơn, phường Ngã Sở, quận ĐĐ,
thành phố Hà Nội; Nơi ở hiện tại: Số 5, ngõ 103, tổ 3, PK, phường TV, quận NTL,
thành phố Hà Nội
2. TTTH, sinh m 1970; giấy chứng minh nhân dân số 011637474 do
Công an thành phố Nội cấp ngày 20.02.2006; Nơi đăng hộ khẩu thường trú
nơi hiện tại: Tổ 11A, phường , quận ĐĐ, nay số nhà 20 ngách 129/39,
tổ 2, phường , quận TX, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
(1). Ngày 20.9.2019, ông PQH và TTTH có đơn u cầu a án nn
dân quận TX giải quyết việc yêu cầu công nhận thuận tình ly n, nội dung yêu
cầu cụ thnhư sau:
+ Về hôn nhân:
Ông PQH và bà TTTH kết hôn tn cơ s t nguyện, có đăng ký kết
hôn ngày 10.11.1998tại Ủy ban nhân n phường N Tư S, quận ĐĐ, thành
phố Nội. Quá trình chung sống pt sinh mâu thuẫn, hai n c định tình
cảm vchồng kng còn, mục đích n nn không đạt được nên đ ngha
án ng nhận thuận nh ly hôn.
+ V con chung;Ông PQH và bà TTTHcó 02 con chung: PQH, sinh
ny 14.10.1998 và PGB, sinh ny 22.11.2006. Cháu PQH đã trưởng tnh,
kng thuộc trường hợp bắt buộc cấp ỡng.
Giao con chung PGB, sinh ny 22.11.2006 cho bà TTTH trực tiếp
ni dưỡng, ông PQH cấp dưỡng ni con 2.000.000 đồng/tháng k ttháng
2.2020 cho đến khi con chung trưởng tnh hoặc có sthay đổi khác.
Ông PQH được quyền đi lại, chăm sóc, ni dưỡng, go dc con
chung, kng ai được ngăn cản.
+ Vtài sản chung, vay nợ chung và rng:Ông PQH và bà TTTHt
thỏa thuận kng yêu cầu a gii quyết.
+ Vlphí:Ông PQH và TTTHtchịu l p ly hôn theo quy đnh.
(2). Tại biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày05tháng02năm 2020,
các bên đương sự đã thống nhất được toàn bộ nội dung yêu cầu Tòa án giải quyết.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự t nguyện ly hôn hoà giải thành ngày05 tháng02 năm 2020 là
hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn07 ny, kể từ ngày lập biên bản h giải đoàn tụ kng tnh,
không đương s o thay đổi ý kiến về sthoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể
như sau:
- V quan hhôn nhân:Ông PQH bà TTTHthun tình ly n.
- Về con chung:Ông PQH và bà TTTH có 02 con chung: PQH, sinh
ny 14.10.1998 PGB, sinh ny 22.11.2006.
Cháu PQH đã tởng thành, kng thuc tng hợp bắt buộc cấp
dưỡng.
Giao con chung PGB, sinh ny 22.11.2006 cho bà TTTH trực tiếp
ni dưỡng, ông PQH cấp dưỡng ni con 2.000.000 đồng/tháng k ttháng
2.2020 cho đến khi con chung trưởng tnh hoặc có sthay đổi khác.
Ông PQH được quyền đi lại, chăm sóc, ni dưỡng, go dc con
chung, kng ai được ngăn cản.
- Về tài sản chung: Ông PQH và bà TTTHtự thỏa thuận, không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
- Về các vấn đề khác: Ông PQH và bà TTTHkhông u cầu Tòa án giải
quyết vn đề nào khác.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông PQH và bà TTTHmỗi người phải chịu 150.000
đồng lệ phí thẩm giải quyết yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, được trừ vào
số tiền t¹m øng l phÝ ông PQH và bà TTTHđã nộp t¹i biªn lai 0006798
0006797 ngày 03.02.2020 cña Chi côc Thi hµnh ¸n d©n quËn Thanh Xu©n,
thµnh phè Hµ Néi.
3.Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân quận TX;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
PHƯƠNG THẢO
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 40-DS:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu
Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu Toà án nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi Toà án nhân dân tỉnh (tnh phố) đó ( dụ: Toà
án nhân dân thành ph Nội).
(2) Ghi họn, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị tớc
khi ghi h n.
(3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn.
(4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của c đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong
vụ án đã được thể hiện trong biên bn ghi nhận stự nguyện ly hôn và h giải tnh (kể cả án phí).
Tải về
Quyết định số 91/2020/QĐST-HNGĐ Quyết định số 91/2020/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất