Quyết định số 90/2026/QĐST-HNGĐ ngày 25/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 90/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 90/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 90/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 90/2026/QĐST-HNGĐ ngày 25/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế |
| Số hiệu: | 90/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 25/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn Trần Văn M - Nguyễn Thị N |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số 205/2026/TLST-HNGĐ
ngày 07 tháng 11 năm 2025 về việc “Ly hôn, tranh chấp nuôi con khi ly hôn”,
giữa:
- Nguyên đơn: Anh Trần Văn M, sinh ngày 10/11/1995; Căn cước số
046095012584, cấp ngày 05/8/2024, nơi cấp: Bộ C; Nơi cư trú: Thôn H, xã P,
thành phố H.
- Bị đơn: Chị Nguyễn Thị N, sinh ngày 03/10/1997; Căn cước công dân số
046197014795, cấp ngày 10/8/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát quản lý hành chính về
trật tự xã hội- Bộ C; Nơi cư trú: Thôn T, xã P, thành phố H.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều
84 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Trần Văn M và chị Nguyễn
Thị N.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về con chung: Anh Trần Văn M và chị Nguyễn Thị N công nhận vợ
chồng có 01 người con chung là Trần An V, sinh ngày 01/11/2024. Anh M1 và
chị N thỏa thuận giao cho chị Nguyễn Thị N được trực tiếp trông nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục cháu Trần An V cho đến khi cháu thành niên (đủ 18 tuổi).
Anh Trần Văn M tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung mỗi tháng 2.000.000
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4- HUẾ
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 90/2026/QĐST-HNGĐ
Thành phố Huế, ngày 25 tháng 3 năm 2026
2
đồng (Hai triệu đồng). Thời gian cấp dưỡng kể từ ngày quyết định có hiệu lực
pháp luật cho đến khi cháu Trần An V thành niên (đủ 18 tuổi).
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con mà không ai được cản trở.
Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật (Đối các trường hợp cơ quan
thi hành án có quyền chủ động ra Quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn
yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (Đối với các khoản tiền phải trả
cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án
còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy
định tại Điều 357 và Điều 468 Bộ luật Dân sự, trừ trường hợp pháp luật có quy
định khác.
2.2. Về tài sản chung: Anh Trần Văn M và chị Nguyễn Thị N không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
2.3 Về nợ chung: Anh Trần Văn M và chị Nguyễn Thị N không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
2.4. Về án phí dân sự sơ thẩm: Anh Trần Văn M và chị Nguyễn Thị N thỏa
thuận, anh Trần Văn M tự nguyện chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) án phí ly hôn sơ thẩm và 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng)
án phí cấp dưỡng nuôi con; được trừ hết vào số tiền tạm ứng án phí ly hôn sơ thẩm
300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) mà anh M đã nộp theo biên lai thu tạm ứng
án phí, lệ phí Toà án số 000899 ngày 07/11/2025 của Thi hành án dân sự thành
phố H.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự
năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành
án dân sự và Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án
dân sự năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND TP Huế;
- VKSND TP Huế;
- VKSND khu vực 4- Huế;
- THADS TP Huế;
- Phòng THADS khu vực 4- Huế;
- Các đương sự;
- UBND xã Phú Lộc, thành phố Huế
(ĐKKH ngày 22/02/2021 tại UBND xã Lộc Bình,
huyện Phú Lộc (cũ));
- Lưu hồ sơ;
- Lưu dán án.
THẨM PHÁN
Lê Thúc Mỹ
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm