Quyết định số 84/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 84/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 84/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 84/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 84/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 84/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 27/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
KHU VỰC 6 - VĨNH LONG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 84/2026/QĐST – HNGĐ Vĩnh Long, ngày 27 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ án hôn nhân gia đình thụ lý số 21/2026/TLST - HNGĐ,
ngày 16/01/2026, về việc: “Tranh chấp hôn nhân và gia đình về ly hôn, nuôi con
chung”. Giữa:
- Nguyên đơn: Chị Phan Ngọc H, sinh năm 2001. Địa chỉ cư trú: 178/1 ấp
B, xã C, tỉnh Vĩnh Long.
- Bị đơn: Anh Nguyễn Triệu Tấn N, sinh năm 1996. Địa chỉ cư trú: 53/78
ấp P, xã P, tỉnh Vĩnh Long.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình năm
2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
19 tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 19 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoàn giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
- Chị Phan Ngọc H, sinh năm 2001. Địa chỉ cư trú: 178/1 ấp B, xã C, tỉnh
Vĩnh Long.
- Anh Nguyễn Triệu Tấn N, sinh năm 1996. Địa chỉ cư trú: 53/78 ấp P, xã
P, tỉnh Vĩnh Long.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về con chung: Nguyễn Tấn P, sinh ngày 30/11/2021. Khi ly hôn, chị Phan
Ngọc H được trực tiếp nuôi con. Ghi nhận chị Phan Ngọc H không yêu cầu anh
Nguyễn Triệu Tấn N cấp dưỡng nuôi con.
Sau khi ly hôn, cha, mẹ đều có quyền và nghĩa vụ đối với con chung chưa
thành niên theo quy định tại Điều 58, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình
năm 2014.
- Về tài sản chung của vợ chồng: Chị Phan Ngọc H và anh Nguyễn Triệu
Tấn N cùng trình bày không yêu cầu, không giải quyết.
- Về nợ chung của vợ chồng: Chị Phan Ngọc H và anh Nguyễn Triệu Tấn
N cùng trình bày không có, không giải quyết.
- Về án phí thuận tình ly hôn: 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn
đồng), chị Phan Ngọc H tự nguyện chịu. Được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án
phí 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí
Tòa án số 0001250, ngày 16/01/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long.
Hoàn trả cho chị Phan Ngọc H số tiền 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn
đồng).
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành án theo quy định tại Điều 2
Luật thi hành án dân sự năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải
thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án
theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a và Điều 9 Luật thi hành án dân sự
năm 2014; thời gian thi hành án được được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự năm 2014.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: Thẩm phán
- VKSND khu vực 6 - Vĩnh Long;
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- THADS tỉnh Vĩnh Long; Đã ký
- Cơ quan thực hiện đăng ký kết hôn;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ. Đỗ Thúy Hằng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm