Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 38/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 38/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 09/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Anh P xin ly hôn với chị T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 9 - ĐÀ NẴNG
Số: 38/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày 09 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình sơ thẩm thụ lý số 28/2026/TLST-
HNGĐ ngày 01 tháng 4 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Anh Nguyễn Thế P, sinh năm 2003; nơi cư trú: thôn Tân
Thọ, xã Bình Điền, thành phố
CCCD số 077203007945 do Bộ Công an cấp ngày 21/11/2024
- Bị đơn: Chị Lê Thị Bích T, sinh năm 2005; nơi cư trú: thôn A, xã V, thành
phố Đà Nẵng.
CCCD số 049305006759 do Cục sát QLHC về TTXH cấp ngày 25/7/2022.
Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 59, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật hôn
nhân và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng
án phí, lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 01
tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi
nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 01 tháng 4 năm 2026 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Thế P và chị Lê Thị
Bích T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Thế P và chị Lê Thị Bích T thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Có 01 con chung là Nguyễn Thế P1, sinh ngày 16/5/2024.
2
Các đương sự thống nhất giao con chung là Nguyễn Thế P1 cho chị Lê Thị
Bích T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục đến khi con đủ 18
tuổi. Chị T không yêu cầu anh P cấp dưỡng nuôi con chung.
Anh Nguyễn Thế P có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục con mà không ai được cản trở. Các đương sự có quyền yêu cầu thay đổi
người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung, nợ chung: Các đương sự tự thoả thuận phân chia, không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm về ly hôn là 150.000 đồng (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) anh Nguyễn Thế P thống nhất chịu toàn bộ nhưng được trừ vào
số tiền tạm ứng án phí sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo
Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 0002920 ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Thi hành án Dân sự thành phố Đ. Hoàn trả cho anh Nguyễn Thế P số tiền
chênh lệch án phí đã nộp là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND thành phố Đà Nẵng;
- VKSND khu vực 9 - Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vực 9 - Đà Nẵng;
- UBND xã B (nay là UBND xã V)
theo GCNKH số 06 ngày 29/01/2024;
- Đương sự;
- Lưu: Hồ sơ, án văn.
THẨM PHÁN
Trần Văn Một
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm