Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 73/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 73/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 27/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Yêu cầu ly hôn giữa bà Nguyễn Thị H và ông Nguyễn Đức Bảo Q |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
Số: 73/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Đà Nẵng, ngày 27 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TNH LY HÔN
VÀ SỰ THA THUN CỦA CC ĐƯƠNG SỰ
TÒA N NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
- Căn cứ vo Điu 212 v Điu 213 ca B lut tố tng dân s;
- Căn cứ vào Điu 55, 81, 82, 83 Lut hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ Khoản 2 Điu 1 Lut sửa đổi, bổ sung mt số điu ca B lut tố
tng dân s, Lut tố tng hnh chính, Lut tư pháp người chưa thnh niên, Lut phá
sản v Lut hòa giải, đối thoại tại To án năm 2025;
- Căn cứ Lut phí và Lệ phí năm 2015;
- Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban
Thường v Quốc hi quy định v mức thu, miễn, giảm, thu, np, quản lý v sử dng
án phí v Lệ phí Tòa án
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân gia đình th lý số 19/2026/TLST-
HNGĐ ngy 12 tháng 01 năm 2026 v việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
nuôi con chung”, gồm những người tham gia tố tng sau đây:
* Người yêu cầu:
- Ông Nguyễn Đức Bảo Q, sinh năm 1988; CCCD số: 049088006441 ngy
cấp: 14/06/2022. Địa chỉ: Đường A, thôn L, xã Đ, TP Đ Nẵng.
- Bà Nguyễn Thị H, sinh năm 1987; CCCD số: 046187008544 ngy cấp:
04/08/2022. Địa chỉ: Đường T, tổ B phường S, TP Đ Nẵng.
NHN ĐỊNH CỦA TÒA N:
Theo biên bản hòa giải đon t không thnh (biên bản ghi nhn s t nguyện
ly hôn v ho giải thnh) ngy 19 tháng 01 năm 2026, người yêu cầu l ông Nguyễn
Đức Bảo Q và bà Nguyễn Thị H đã thỏa thun được như sau:
[1] V quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Đức Bảo Q và bà Nguyễn Thị H t
nguyện kết hôn vo năm 2012 có đăng ký kết hôn tại UBND xã P, huyện P, tỉnh
Thừa Thiên Huế (nay l xã P, thnh phố Huế) (Giấy chứng nhn kết hôn số 36, do
UBND xã P, huyện P, tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngy 13/02/2012). Sau khi kết hôn,
vợ chồng chung sống đến năm 2019 thì xảy ra mâu thuẫn, nguyên nhân l do trong
thời gian sống chung, vợ chồng thường xuyên xảy ra mâu thuẫn, không đồng nhất
ý kiến dẫn đến thường xuyên xảy ra cãi vã, không có tiếng nói chung. Ông b đã
sống ly thân từ năm 2019 đến nay, không ai quan tâm gì đến ai. Xét thấy mâu thuẫn
vợ chồng đã đến mức trầm trọng, mc đích hôn nhân không đạt được nên ông b đã
2
thun tình ly hôn. Vì vy, ông b yêu cầu tòa án công nhn s thun tình ly hôn ca
hai vợ chồng.
[2] V con chung: Ông Nguyễn Đức Bảo Q và bà Nguyễn Thị H đu xác định
vợ chồng có 01 con chung tên l Nguyễn Đức Bảo L, sinh ngy: 27/12/2011. Thun
tình ly hôn ông b thỏa thun giao con Nguyễn Đức Bảo L cho bà Nguyễn Thị H
trc tiếp nuôi dưỡng cho đến khi con đ 18 tuổi. Ông Nguyễn Đức Bảo Q không
phải cấp dưỡng nuôi con.
[3] V ti sản chung: Ông Nguyễn Đức Bảo Q và bà Nguyễn Thị H đu xác
định không có ti sản chung.
[4] V ti nợ chung: Ông Nguyễn Đức Bảo Q và bà Nguyễn Thị H đu xác
định không có nợ chung.
[5] Lệ phí việc hôn nhân gia đình: 300.000 đồng ông Nguyễn Đức Bảo Q và
bà Nguyễn Thị H mỗi người phải chịu 150.000đ, nhưng được trừ vo số tin tạm
ứng lệ phí 300.000đ ông b đã np theo biên lai thu số 0000263 ngy 12/01/2026
tại Thi hnh án dân s thnh phố Đ Nẵng.
Xét thấy, s thỏa thun trên ca hai ông b l hon ton t nguyện v không vi
phạm điu cấm ca pháp lut, không trái đạo đức xã hi.
Đã hết thời hạn bảy ngy, k từ ngy lp biên bản ghi nhn s t nguyện ly
hôn v hòa giải thnh, không có đương s no thay đổi ý kiến v s thỏa thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn v s thỏa thun ca các đương s c th như
sau:
- V quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Đức Bảo Q và bà Nguyễn Thị H thun
tình ly hôn (Giấy chứng nhn kết hôn số 36, do UBND xã P, huyện P, tỉnh Thừa
Thiên Huế (nay l xã P, thnh phố Huế) cấp ngy 13/02/2012 không còn giá trị pháp
lý).
- V con chung: Ông Nguyễn Đức Bảo Q và bà Nguyễn Thị H đu xác định
vợ chồng có 01 con chung tên l Nguyễn Đức Bảo L, sinh ngy: 27/12/2011. Thun
tình ly hôn ông b thống nhất giao con Nguyễn Đức Bảo L cho bà Nguyễn Thị H
trc tiếp nuôi dưỡng cho đến khi con đ 18 tuổi. Ông Nguyễn Đức Bảo Q không
cấp dưỡng nuôi con.
Bên không nuôi con có quyn thăm nom, chăm sóc con chung, không ai được
ngăn cấm. Khi cần thiết vì quyn lợi ca con chung, các bên có quyn yêu cầu thay
đổi người nuôi con v yêu cầu cấp dưỡng nuôi con.
- V ti sản chung: Ông Nguyễn Đức Bảo Q và bà Nguyễn Thị H đu xác định
không có ti sản chung.
3
- V nợ chung: Ông Nguyễn Đức Bảo Q và bà Nguyễn Thị H đu xác định
không có nợ chung.
2. Lệ phí việc hôn nhân gia đình: 300.000 đồng ông Nguyễn Đức Bảo Q và bà
Nguyễn Thị H mỗi người phải chịu 150.000đ, nhưng được trừ vo số tin tạm ứng
lệ phí 300.000đ ông b đã np theo biên lai thu số 0000263 ngy 12/01/2026 tại Thi
hnh án dân s thnh phố Đ Nẵng.
3. Quyết định ny có hiệu lc pháp lut ngay sau khi được ban hnh v không
bị kháng cáo, kháng nghị theo th tc phc thm.
Nơi nhận:
- VKSND khu vc 2 – Đ Nẵng;
- Các đương s;
- Phòng THADS khu vc 2 – Đ Nẵng;
- UBND xã P, TP Huế;
- Lưu hồ sơ v án.
THẨM PHN
Đỗ Thế Tài
4
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm