Quyết định số 45/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 45/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 45/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 45/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 45/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu: | 45/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự giữa Bùi Thị Hồng Thu và Quách Thanh Tùng |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 - PHÚ THỌ
Số: 45/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ph, ngày 06 tháng 02 năm 2026
ơ
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 19/2026/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng
01 năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: Chị Bùi Thị Hồng Th, sinh năm 1990; HKTT: xóm M, xã
H, tỉnh Ph.
Bị đơn: Anh Quách Thanh T, sinh năm 1987; HKTT: xóm M, xã H, tỉnh
Ph.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
29 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 29 tháng 01 năm 2026
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
[ơ1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Nguyên đơn: Chị Bùi Thị Hồng Th, sinh năm 1990; HKTT: xóm M, xã
H, tỉnh Ph.
Bị đơn: Anh Quách Thanh T, sinh năm 1987; HKTT: xóm M, xã H, tỉnh
Ph.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
2.1.Về quan hệ hôn nhân: Chị Bùi Thị Hồng Th và anh Quách Thanh T
thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Chị Bùi Thị Hồng Th trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc,
giáo dục con chung là Quách Thủy T, sinh ngày 23/4/2012; anh Quách Thanh
T trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con chung là Quách Chiến Th, sinh
ngày 27/01/2018 cho đến khi con đủ 18 tuổi hoặc cho đến khi có quyết định
thay đổi khác của Tòa án; chị Bùi Thị Hồng Th và anh Quách Thanh T đều
chưa yêu cầu cấp dưỡng nuôi con.
Chị Bùi Thị Hồng Th và anh Quách Thanh T có quyền thăm nom con
chung mà mình không trực tiếp nuôi dưỡng sau khi ly hôn, không ai được cản
trở; chị Bùi Thị Hồng Th và anh Quách Thanh T có quyền yêu cầu cấp dưỡng,
thay đổi người trực tiếp nuôi con chung theo quy định của pháp luật.
2.3. Về tài sản chung: Không có.
2.4.Về nợ chung: Không có.
2.5.Về án phí: Chị Bùi Thị Hồng Th tự nguyện nộp toàn bộ150.000 (Một
trăm năm mươi nghìn) đồng án phí dân sự sơ thẩm về việc ly hôn. Đối trừ vào
số tiền tạm ứng án phí sơ thẩm đã nộp là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng theo
biên lai số: 0000384 ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh
Ph. Chị Bùi Thị Hồng Th được hoàn trả lại 150.000 (Một trăm năm mươi
nghìn) đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Ph;
- VKSND tỉnh Ph;
- VKSND Khu vực 13 - Ph;
- Phòng THADS KV 13 - Ph;
- UBND xã H;
- Cổng thông tin TAND;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Tƣ Duy
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm