Quyết định số 67/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 67/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 67/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 67/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu ly hôn giữa ông Nguyễn Tấn Phi L và bà Nguyễn Thị Thuỷ T
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
Số: 67/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Đà Nẵng, ngày 26 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TNH LY HÔN
VÀ SỰ THA THUN CỦA CC ĐƯƠNG SỰ
TÒA N NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
- Căn cứ vo Điu 212 v Điu 213 ca B lut tố tng dân s;
- Căn co Điu 55, 81, 82, 83 Lut hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ Khoản 2 Điu 1 Lut sửa đổi, bổ sung mt số điu ca B lut tố
tng dân s, Lut tố tng hnh chính, Lut tư pháp người chưa thnh niên, Lut phá
sản v Lut hòa giải, đối thoại tại To án năm 2025;
- Căn c Lut phí và L phí năm 2015;
- Căn c Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca y ban
Thường v Quc hi quy định v mc thu, min, gim, thu, np, quản v sử dng
án phí v Lệ phí Tòa án
Sau khi nghiên cu h sơ vic Hôn nhân gia đình th s23/2026/TLST-
HNGĐ ngy 13 tháng 01 năm 2026 v việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
nuôi con chung”, gồm những người tham gia tố tng sau đây:
* Người yêu cầu:
- Ông Nguyễn Tấn Phi L, sinh năm 1991; CCCD số: 048091004926 ngy
cấp: 22/12/2021. Địa chỉ: Tổ B phường S, TP Đ Nẵng.
- Nguyễn Thị Thủy T, sinh năm 1993; CCCD số: 048193003820 ngy
cấp: 10/08/2021. Địa chỉ: Tổ A phường T, TP Đ Nẵng.
NHN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Theo biên bản hòa giải đon t không thnh (biên bản ghi nhn s t nguyện
ly hôn v ho giải thnh) ngy 16 tháng 01 năm 2026, người yêu cầu l ông Nguyễn
Tấn Phi LNguyễn Thị Thy T đã thỏa thun được như sau:
[1] V quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Tấn Phi L Nguyễn Thị Thy T
t nguyện kết hôn vo năm 2016 có đăng ký kết hôn tại UBND phường M, qun S,
TP Đ Nẵng (nay l phường S, TP Đ Nẵng.) (Giấy chứng nhn kết hôn số 100, do
UBND phường M, qun S, TP Đ Nẵng cấp ngy 14/9/2016). Sau khi kết hôn, vợ
chồng chung sống đến năm 2025 thì xảy ra mâu thuẫn, nguyên nhân ldo vợ chồng
thường xuyên xảy ra cãi vã, dẫn đến lạnh nhạt, không còn tình cảm, không có tiếng
nói chung, mặc dù đã cố gắng tìm biện pháp hn gắn nhưng không có kết quả. Xét
thấy mâu thuẫn vợ chồng đã đến mức trầm trọng, mc đích hôn nhân không đạt
được nên ông b đã thun tình ly hôn. Vì vy, ông b yêu cầu tòa án công nhn s
thun tình ly hôn ca hai vợ chồng.
2
[2] Vcon chung: Ông Nguyễn Tấn Phi L Nguyễn ThThy T đu xác
định vợ chồng 02 con chung tên l Nguyễn Phước Khánh L1, sinh ngày:
28/9/2016 Nguyễn Phước Khánh N, sinh ngy: 22/4/2020. Thun tình ly hôn ông
b thỏa thun giao cả 02 con Nguyễn Phước Khánh L1Nguyễn Phước Khánh N
cho Nguyễn Thị Thy T trc tiếp nuôi dưỡng cho đến khi các con đ 18 tuổi.
Ông Nguyễn Tấn Phi L không phải cấp dưỡng nuôi con.
[3] Vti sản chung: Ông Nguyễn Tấn Phi L Nguyễn Thị Thy T đu
xác định t thỏa thun, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] V ti nợ chung: Ông Nguyễn Tấn Phi L Nguyễn Thị Thy T đu xác
định không có nợ chung.
[5] Lệ phí việc hôn nhân gia đình: 300.000 đồng ông Nguyễn Tấn Phi L
Nguyễn Thị Thy T mỗi người phải chịu 150.000đ, nhưng được trừ vo số tin tạm
ứng lệ phí 300.000đ ông b đã np theo biên lai thu số 0000381 ngy 13/01/2026
tại Thi hnh án dân s thnh phố Đ Nẵng. Xét thấy, s thỏa thun trên ca hai ông
b l hon ton t nguyện v không vi phạm điu cấm ca pháp lut, không trái đạo
đức hi. Đã hết thời hạn bảy ngy, k từ ngy lp biên bản ghi nhn s tnguyện
ly hôn v hòa giải thnh, không có đương s no thay đổi ý kiến v s thỏa thun
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn v s thỏa thun ca các đương s c th n
sau:
- V quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Tấn Phi L Nguyễn Thị Thy T
thun tình ly hôn (Giấy chứng nhn kết hôn số 100, do UBND phường M, qun S,
TP Đ Nẵng. (nay l phường S, TP Đ Nẵng) cấp ngy 14/9/2016 không còn giá trị
pháp lý).
- V con chung: Ông Nguyễn Tấn Phi L Nguyễn Thị Thy T đu xác
định vợ chồng 02 con chung tên l Nguyễn Phước Khánh L1, sinh ngày:
28/9/2016 Nguyễn Phước Khánh N, sinh ngày: 22/4/2020. Thun tình ly hôn ông
b thống nhất giao cả 02 con Nguyễn Phước Khánh L1Nguyễn Phước Khánh N
cho Nguyễn Thị Thy T trc tiếp nuôi dưỡng cho đến khi các con đ 18 tuổi.
Ông Nguyễn Tấn Phi L không phải cấp dưỡng nuôi con. Bên không nuôi con
quyn thăm nom, chăm sóc con chung, không ai được ngăn cấm. Khi cần thiết vì
quyn lợi ca con chung, các bên có quyn yêu cầu thay đổi người nuôi con v yêu
cầu cấp dưỡng nuôi con.
- V ti sản chung: Ông Nguyễn Tấn Phi L và bà Nguyễn Thị Thy T đu xác
định t thỏa thun, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- V nợ chung: Ông Nguyễn Tấn Phi L bà Nguyễn Thị Thy T đu xác định
không có nợ chung.
3
2. Lệ phí việc hôn nhân gia đình: 300.000 đồng ông Nguyễn Tấn Phi L
Nguyễn Thị Thy T mỗi người phải chịu 150.000đ, nhưng được trừ vo số tin tạm
ứng lệ phí 300.000đ ông b đã np theo biên lai thu số 0000381 ngy 13/01/2026
tại Thi hnh án dân s thnh phố Đ Nẵng.
3. Quyết định ny có hiệu lc pháp lut ngay sau khi được ban hnh v không
bị kháng cáo, kháng nghị theo th tc phc thm.
Nơi nhận:
- VKSND khu vc 2 – Đ Nẵng;
- Các đương s;
- Phòng THADS khu vc 2 – Đ Nẵng;
- UBND phường S, TP Đ Nẵng;
- Lưu hồ sơ v án.
THẨM PHN
Đỗ Thế Tài
Tải về
Quyết định số 67/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 67/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 67/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 67/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất