Quyết định số 69/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 69/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 69/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 69/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Đặng Xuân T xin ly hôn với bà Đỗ Thị P
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VC 7
THÀNH PH H CHÍ MINH
Số: 69/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành ph HChí Minh, ny 14 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ số 1273/2025/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 12
năm 2025, giữa:
Nguyên đơn: Ông Đặng Xuân T, sinh năm 1963; địa chỉ: Nhà trọ D, đường D,
tổ B, khu ph A, phường T, TP. H.
Bị đơn: Đỗ Thị P, sinh năm 1971; địa chỉ: Số B đường N, phường T, TP. H.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ o biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 06 tháng
01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 06 tháng 01 năm 2026 hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thi hạn 07 ngày, kể tny lập bn bản ghi nhận sự tự nguyện ly n
hòa gii thành, không có đương sự o thay đổi ý kiến về s thothuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. ng nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Ông Đặng Xuân T và bà Đỗ Thị P.
Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về quan hệ vợ chồng: Ông Đặng Xuân T và bà Đỗ Thị P thuận tình ly hôn.
Giấy chứng nhận kết hôn số 71 quyển số 01 ngày 14/11/1991 do Ủy ban nhân n
phường B, TP. H, tỉnh T. Nay là phường H, tỉnh T cấp cho ông Đặng Xuân TĐỗ
Thị P hết hiệu lực.
Về con chung: 02 con chung tên Đặng Minh Q, sinh năm 1992 và Đặng
Phương N, sinh năm 2001 (Các con đã trưởng thành).
Về tài sản chung: Ông T và bà P không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Án phí hôn nhân gia đình thẩm là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng). Đỗ Thị P phải chịu 75.000 đồng (Bảy mươi m nghìn đồng). Ông
Đặng Xuân T được miễn nộp toàn bộ khoản tiền án phí 75.000 đồng (Bảy mươi lăm
nghìn đồng) do ông T thuộc trường hợp người cao tuổi được miễn nộp tiền án phí theo
quy định pháp luật.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người phải
thi hành án dân squyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, t
nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b
và 9 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được
thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm
2014).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;
- Viện kiểm sát nhân dân Khu vực 7-Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Phòng Thi hành dân sKhu vực 7-Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng kết hôn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đã ký
Lê Thị Thành Huế
Tải về
Quyết định số 69/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 69/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 69/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 69/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất