Quyết định số 116/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 116/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 116/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 8 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu: 116/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: quyyet dinh thuan tinh l hon trieu thi huong-tang huu can
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 8- BC NINH
__________________
Số: 116/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________
Bắc Ninh, ngày 23 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ h vụ án dân sự thụ số: 230/2026/TLST-HNGĐ, ngày
10/01/2026 giữa:
Nguyên đơn: Chị Triệu Thị H sinh năm 2000.
Bị đơn: Anh Nguyễn Hữu T, sinh năm 1990.
Cùng trú tại: Khu phố M, phường P, tỉnh B.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia đình.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành lập
ngày 15 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hgiải thành ngày 15 tháng 01 năm
2026 là hoàn toàn tnguyện không vi phạm điều cấm của pháp luật, không
trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tnguyện
ly hôn hoà giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Triệu Thị H anh Nguyễn
Hữu T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Triệu Thị H anh Nguyễn Hữu T đều thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Vợ chồng chị Triệu Thị H anh Nguyễn Hữu T 01
con chung là Nguyễn Hữu Đ, sinh ngày 17/6/2023. Chị H là người trực tiếp nuôi
con chung cháu Nguyễn Hữu Đ. Anh T nghĩa v cấp dưỡng nuôi con
chung là 1.000.000 đồng/1 tháng, kể từ tháng 01/2026 cho đến khi con chung đủ
18 tuổi.
Sau ly hôn, người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom
con mà không ai được cản trở. Người trực tiếp nuôi con cùng các thành viên
trong gia đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc
thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
2
- Về tài sản chung, công nợ: Không có, không đề nghị Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Triệu ThH tnguyện chịu 150.000đ án phí ly hôn
thẩm và 150.000đ án phí dân sự sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án
phí đã nộp 300.000đ tại biên lai thu số: 0000254, ngày 10/01/2026 của Thi hành
án dân sự tỉnh B (xác nhận chị Triệu Thị H đã nộp đủ tiền án phí).
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành
án dân sự thi người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b 9 Luật
thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh B;
- VKSND khu vực 8- B;
- THADS tỉnh B; Phòng THADS khu vực 8- B;
- UBND phường P, thị xã Q, tỉnh B
Nay là UBND phường P, tỉnh B;
- Các đương sự;
- Lưu HS,VP. Nguyễn Thị Thu Hồng
Tải về
Quyết định số 116/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 116/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 116/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 116/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất