Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 62/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 62/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chị T xin ly hôn anh H
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 6- PHÚ TH
Số: 62/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày 02 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án n sự thụ số: 91/2026/TLST-HNGĐ ngày 24 tháng 3
năm 2026 về việc tranh chấp về Hôn nhân và gia đình, giữa:
Nguyên đơn: Chị Bùi Phương T, sinh năm 2003.
Địa chỉ: Thôn Đ, xã Đ, tỉnh H.
Bị đơn: Anh Hoàng Việt H , sinh năm 1991.
Địa chỉ: Khu Đ, xã C, tỉnh P.
Căn cứ Điều 55, Điều 58; Điều 81; Điều 82; Điều 83 của Luật Hôn nhân và
gia đình;
Căn cứ Điu 212; Điu 213 và khon 4 Điu 147 ca B luật t tụng
dân s;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5, điểm b khoản 6 Điều 27 của
Nghquyết số 326/2016/UBTVQH14 của Ủy ban thường vụ quốc hội ngày 30
tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí lệ phí Tòa án; Điều 26 luật thi nh án dân sự;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hn 07 ny, k từ ngày lp biên bản ghi nhận sự tự nguyn ly hôn
và h gii tnh, không đương sự o thay đổi ý kiến về sthothun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn s thuận tình ly hôn gia: Chị Bùi Phương T và anh Hoàng
Việt H.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2
2.1. Về con chung: Chị Bùi Phương T được trực tiếp trông nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con chung là Hoàng Vân G, sinh ngày 20/5/2023, kể từ khi
ly hôn đến khi con chung đã thành niên (đủ 18 tuổi). Anh H cấp dưỡng nuôi con
chung là 1.500.000đồng/tháng. Phương thức cấp dưỡng định kỳ hàng tháng.
Chị T cùng các thành viên gia đình không được cản trở anh H trong việc
thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung.
2.2. Về tài sản chung; nghĩa vụ chung về tài sản công sức: Chị Bùi
Phương Tanh Hoàng Việt H thống nhất vợ chồng không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
2.3. Về án phí: Chị Bùi Phương T anh Hoàng Việt H thống nhất thỏa
thuận: Chị Bùi Phương T tự nguyện chịu toàn bộ án phí ly hôn thẩm
150.000đồng và 150.000đồng án phí cấp dưỡng nuôi con chung. Xác nhận chị T
đã nộp đủ 300.00(Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí
số 0002338 ngày 24/3/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Phú Thọ.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và
9 Luật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 6 – Phú Thọ;
- Thi hành án dân sự tỉnh Phú Thọ;
- UBND xã C, tỉnh Phú Thọ;
- Lưu hồ sơ;
- Lưu VP./.
THẨM PHÁN
Trần Việt Dũng
Tải về
Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất