Quyết định số 51/2021/QĐ-PT ngày 11/01/2021 của TAND TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 51/2021/QĐ-PT

Tên Quyết định: Quyết định số 51/2021/QĐ-PT ngày 11/01/2021 của TAND TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Phúc thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 51/2021/QĐ-PT
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/01/2021
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Đình chỉ giải quyết vụ án sơ thẩm
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 51/2021/QĐ-PT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 01 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
GIẢI QUYẾT VIỆC KHÁNG CÁO ĐỐI VỚI
QUYẾT ĐỊNH ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHỒ CHÍ MINH
Với Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
Thm phán - Chtọa phiên hp: Bà Phm Th Nhung
Các Thẩm phán: 1. Đ Th Hòa
2. Nguyn Thị Lan Hương
Đại din Viện kimt nn dân Thành phố H Chí Minh tham gia phiên hp:
Bà Phm Pơng Hnh – Kiểm sát viên.
T ký phiên hp: Bà Trn Võ Quỳnh Ngọc - Thư ký Tòa án.
Tại quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thẩm số: 144/2020/QĐ-
ST ngày 29 tháng 9 năm 2020.
Tòa án nhân dân Quận 2 đã căn cứ vào các Điều 48, 217, 218, 219
Khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự 2015. n cứ vào Điều 6 Ngh
quyết số 04/2017/NQ-HĐTP Ngày 05/5/2017 của Hội đồng thẩm phán Tòa án
nhân dan tối cao ra Quyết định đình chỉ giải quyết ván dân sự về việc “tranh
chấp hợp đồng tín dụng” giữa các đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại cổ phần Đ.
Địa chỉ: đường Phan Đăng L, Phường B, quận N, Thành phố Hồ Chí Minh.
Đại diện theo ủy quyền: Trần Thị L (Văn bản ủy quyền ngày
14/01/2020).
Bị đơn:
1/Bà Lê Thị Bích P sinh năm 1971
2/ Bà Nguyễn Lê Bích L sinh năm 1991
3/Ông Nguyễn Lê Tiến H sinh năm 2000
4/ Ông Nguyễn Lê Tiến D sinh năm 1994.
Cùng địa chỉ: đường V, phường L, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh.
5/ Bà Đinh Thị H sinh năm 1928.
Địa chỉ: Ấp 4, xã K, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh.
Tại đơn kháng cáo đề ngày 8/10/2020 nguyên đơn Ngân hàng Thương mại
cổ phần Đ đề nghị hủy Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự sơ thẩm số:
2
144/2020/QĐ-ST ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Tòa án nhân dân Quận 2 với lý
do các bị đơn: Ông Nguyễn Lê Tiến D, bà Lê Thị Bích P, bà Nguyễn Lê Bích L,
ông Nguyễn Tiến H, Đinh Thị H người kế thừa quyền nghĩa vụ tố
tụng của ông Ơ cùng địa chỉ thường trú tại 899 đường V, Phường L, quận T,
cùng địa chỉ tạm trú số 13 Đường 19 Khu dân N, phường L, quận T,
Thành phố Hồ Chí Minh. Đề nghị Tòa tiếp tục xác minh giải quyết tiếp vụ
án.
XÉT THẤY:
Xét đơn kháng cáo của Ngân hàng Thương mại cổ phần Đ và thời hạn đóng
án phí trong thời hạn luật định. Xét nội dung đơn kháng cáo, Hội đồng xét Quyết
định thấy rằng: Hợp đồng tín dụng cho vay trả góp tiêu dùng ngày 24/05/2019
giữa Ngân hàng Thương mại cổ phần Đ với ông Ơ chỉ có bà P là người bảo lãnh
cho ông Ơ vay tiền, còn nhng người khác không bảo lãnh không tham
gia giao dịch. Ngân hàng khởi kiện xác định những người kế thừa quyền
nghĩa vụ tố tụng của ông Ơ gồm: H (vợ) P, bà L, ông H, ông D bị
đơn cung cấp địa chỉ thường trú của các đương sự tại đường V, phường L,
quận T địa chỉ tạm trú tại 13 Đường 19 Khu dân N, phường L, quận T.
Tuy nhiên, Tòa án nhân dân Quận 2 đã công văn xác minh số 88/TAQ2-DS
ngày 26 tháng 8 năm 2020 của Công an phường L với nội dung: Các đương sự
Thị Bích P, Nguyễn Bích L, Nguyễn Tiến D, Nguyễn Tiến H đều
đăng hộ khẩu thường trú tại số 899 đường V, phường L, quận T nhưng đã
bỏ địa phương đi từ năm 2007, không thực tế ngụ tại địa phương, đi đâu
không tại công văn xác minh số 299/TAQ2-DS ngày 04/6/2020 cũng ghi
tại địa bàn không có địa chỉ tại Đường 19 Khu dân cư N, phường L, quận T. Tòa
án nhân dân Quận 2 cũng đã yêu cầu nguyên đơn cung cấp địa chỉ của các
đương sự nhưng nguyên đơn cũng không cung cấp được địa chỉ nào khác. Các
ông bà: L, D, H không tham gia giao dịch nên theo điểm c Điều 6 Nghị quyết số
04/2017/NQ-HĐTP Ngày 05/5/2017 của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân
tối cao c định các đương sự trên không ctình giấu địa chỉ. Tòa án nhân dân
Quận 2 ra Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự về việc “tranh chấp hợp
đồng tín dụng đúng quy định của pháp luật. Ngân hàng quyền khởi kiện
lại vụ án theo quy định của pháp luật.
vậy, căn cứ vào các Điều 48, 217, 218, 219 Khoản 2 Điều 273 của
Bộ luật tố tụng dân sự 2015, không chấp nhận yêu cầu kháng cáo của nguyên
đơn. Đồng ý quan điểm của Đại diện Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí
Minh không chấp nhận kháng cáo nguyên đơn giữ nguyên Quyết định đình chỉ
giải quyết vụ án dân sự sơ thẩm số: 144/2020/QĐ-ST ngày 29 tháng 9 năm 2020
của Tòa án nhân dân Quận 2.
Về án phí phúc thẩm: Do không chấp nhận đơn kháng cáo nên nguyên đơn
phải nộp 300.000 đồng.
QUYẾT ĐỊNH:
3
1. Giữ nguyên Quyết định đình chỉ giải quyết v án dân sự sơ thẩm số:
144/2020/QĐ-ST ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Tòa án nhân dân Quận 2,
Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Về án phí phúc thẩm: Ngân hàng Thương mại cổ phần Đ phải nộp
300.000 đồng. Khấu trừ 300.000 đồng theo biên lai thu số 0028064 ngày 16
tháng 10 năm 2020 của Chi cục thi hành án dân sự Quận 2. Ngân hàng Thương
mại cổ phần Đ đã đóng đủ án phí dân sự phúc thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết định.
Nơi nhn:
- TAND Ti cao;
- TAND Cp cao ti TPHCM;
- VKSND TP.HCM;
- TAND Qun 2;
- Chi cc THADS Qun 2;
- Cc THADS TPHCM;
- Các đương s;
- Lưu h sơ v án, VP.
TM. HI ĐNG XÉT X PHÚC THM
THM PHÁN CH TA PHIÊN TÒA
Phm Th Nhung
HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
4
CÁC THẨM PHÁN THẨM PHÁN – CHỦ TỌA
PHIÊN TÒA
Đỗ Thị Hòa Nguyễn Thị Lan Hương Phạm Thị Nhung
5
Mu s 72-DS (Ban hành kèm theo Ngh quyết s 01/2017/NQ-HĐTP
ngày 13 tháng 01 năm 2017 ca Hi đng Thm phán Tòa án nhân dân ti cao)
A ÁN NHÂN DÂN........
(1)
S:....../....../QĐ-PT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày...... tháng ...... năm…...
QUYT ĐNH
GII QUYT VIC KHÁNG CÁO (KHÁNG NGH) ĐI VI
QUYT ĐNH TM ĐÌNH CH (ĐÌNH CH) GII QUYT V ÁN
(2)
A ÁN NHÂN DÂN ...................................
(3)
Vi Hi đng phúc thm gm có:
Thm phán - Ch to phiên hp: Ông (Bà): ....................................................................
Các Thm phán: Ông (Bà): ....................................................................
Ông (Bà): .................................................................. .
Ti quyết đnh tm đình ch (đình ch) gii quyết v án dân s sơ thm s…/…/QĐ-ST
ngày.....tháng.....năm................................................................................................................................
Toà án nhân dân …… đã căn c vào
....... ca B lut t tng dân s quyết đnh tm đình ch (đình
ch) gii quyết v án dân s v vic ….………..gia:
Nguyên đơn:.............................................................................................................................................
Đa ch:......................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
B đơn:......................................................................................................................................................
Đa ch:......................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
Ngưi có quyn li, nghĩa v liên quan: ..................................................................................................
Đa ch:......................................................................................................................................................
Ti đơn kháng cáo (quyết đnh kháng ngh s .....) ngày.....tháng.....
năm……
(4)
………………………………...... vi lý do
(5)
.............................................................................
XÉT THY:
(6)
....................................................................................................................................................................
Căn c vào Điu 314 ca B lut t tng dân s;
QUYT ĐNH:
1.
(7)
............................................................................................................................................................
2.
(8)
............................................................................................................................................................
3. Quyết đnh này có hiu lc pháp lut k t ngày ra quyết đnh.
Nơi nhn:
- Ghi theo quy đnh ti Điu 315 ca
B lut t tng dân s;
- Lưu h sơ v án.
TM. HI ĐNG PHÚC THM
THM PHÁN - CH TA PHIÊN HP
(Ký tên, ghi rõ hn, đóng du)
6
ng dn s dng mu s 72-DS:
(1) và (3) Ghi tên Toà án ra quyết đnh. Nếu là Toà án nhân dân cp tnh, thì cn ghi rõ Toà án nhân
dân tnh (thành ph) nào (ví d: Toà án nhân dân tnh Hưng Yên); nếu là Tòa án nhân dân cp cao
thì cn ghi rõ Tòa án nhân dân cp cao đâu (ví d: Tòa án nhân dân cp cao ti Hà Ni).
(2) Trưng hp quyết đnh gii quyết vic kháng cáo thì b hai ch “kháng ngh”; nếu quyết đnh gii
quyết vic kháng ngh b hai ch “kháng cáo”. Trưng hp gii quyết kháng cáo (hoc kháng ngh)
đi vi quyết đnh tm đình ch thì b chđình ch”; nếu gii quyết kháng cáo (hoc kháng ngh),
đi vi quyết đnh đình ch thì b ch “tm đình ch
(4) Ghi ngày, tháng, năm, tư cách đương s trong t tng và h tên ca ngưi kháng cáo, nếu đư-
ơng s kháng cáo là cá nhân; nếu đương s kháng cáo là cơ quan, t chc, thì ghi tên ca cơ quan,
t chc đó; nếu ngưi kháng cáo là ngưi đưc đương s u quyn, thì ghi h tên ca ngưi đưc
u quyn và ghi rõ đi din theo u quyn ca ai theo giy u quyn ngày… tháng… năm… nào (ví
d: Ông Nguyn Văn A là ngưi đi din theo u quyn ca nguyên đơn là Công ty TNHH B theo
giy u quyn s 01/2017/UQ ngày 10 tháng 3 năm 2017); ni dung kháng cáo. Nếu Vin kim sát
kháng ngh, thì ghi tên Vin kim sát kháng ngh và s, ngày, tháng, năm kháng ngh, ni dung kháng
ngh. Nếu có c kháng cáo, c kháng ngh, thì ghi c hai.
(5) Ghi c th lý do ca vic kháng cáo, kháng ngh.
(6) Nêu phn nhn đnh, phân tích ca Hi đng phúc thm v các lý do ca kháng cáo, kháng ngh,
nhng căn c chp nhn hoc không chp nhn kháng cáo, kháng ngh.
(7) Ghi quyết đnh ca Hi đng phúc thm theo mt trong các trưng hp quy đnh ti khon 5 Điu
314 ca B lut t tng dân s.
(8) Quyết đnh v án phí phúc thm theo quy đnh ti Điu 148 ca B lut t tng dân s (nếu thuc
trưng hp phi np án phí phúc thm, thì ghi rõ trong quyết đnh s tin phi np là bao nhiêu; nếu
thuc trưng hp không phi np (hoc đưc min) tin án phí phúc thm, thì ghi rõ là không phi
np (hoc đưc min) tin án phí phúc thm).
7
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT
NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHỒ CHÍ MINH
Số : /2018/QĐ-CCTLCC
Thành phố Hồ Chí Minhồ Chí Minh, ngày tháng 07
năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
YÊU CẦU CUNG CẤP CHỨNG CỨ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHỒ CHÍ MINH
- Căn cứ vào Điều 91, Điều 95, Điều 96 Điều 106 của Bộ luật tố tụng
dân sự 2015;
- Căn cứ hồ vụ án dân sự thụ số 1064/DSST ngày 27 tháng 11 năm
2017 về việc “Tranh chấp quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất”.
- Căn cứ vào tài liệu chứng cứ do Nguyễn Thị Mỹ Lan là đại diện theo
pháp luật của nguyên đơn Kimberly Nguyen giao nộp cho Tòa án các
Oriental Market (bản pho to) có nội dung: Ông Lê Văn Phát gửi tiền cho ông
Huỳnh Hữu Tài (Le Huynh Huu Tai), địa chỉ: Số 294/45/5 đường Thống Nhất,
Phường 16, quận Vấp thông qua công ty chuyển tiền Anh Minh địa chỉ tại
4749 N.Military Trail., #B, West Palm Beach, FL 33409 cụ thể:
Stt Ngày/tháng năm gửi Người nhận Số tiền gửi
1 19/12/2015 Lê Huỳnh Hữu Tài 1050 USD
2 02/3/2016 Nt 420 USD
3 14/10/2016 Nt 500 USD
4 19/11/2016 Nt 1000 USD
8
5 07/12/2016 Nt 1100 USD
6 14/12/2016 Nt 500 USD
7 20/12/2016 Nt 500 USD
8 27/12/2016
Lê Huỳnh Vân Tài
600 USD
9 31/12/2016 Lê Huỳnh Hữu Tài 300 USD
10 09/02/2017 Nt 400 USD
11 06/3/2017 Nt 500 USD
12 03/5/2017
Lê Huỳnh Tấn Tài
600 USD
13 30/6/2017 Huỳnh Hữu Tài 900 USD
14 20/7/2017 Nt 500 USD
15 11/11/2017 Nt 1000 USD
Xét, căn cứ vào Điểm b, Khoản 2, Điều 478 của Bộ luật tố tụng dân sự
năm 2015 thì: Tòa án Việt Nam công nhận giấy tờ, tài liệu do quan, tổ chức
thẩm quyền nước ngoài lập, cấp, xác nhận trong các trường hợp sau: a) Giấy
tờ, tài liệu bản địch tiếng Việt công chứng, chng thực đã được hợp pháp
hóa lãnh sự.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Yêu cầu nguyên đơn Kimberly Nguyen phải giao nộp tài liệu chứng
cứ nêu trên cho Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; các tài liệu chứng cứ
này phải được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật nước ngoài
và phải được hợp thức hóa lãnh sự theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 478
của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.
2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định này, yêu cầu
Kimberly Nguyen cung cấp cho Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
các tài liệu, chứng cứ nêu trên.
Trong trường hợp không cung cấp được tài liệu, chứng cứ thì phải thông
báo bằng văn bản cho Tòa án nhân dân Thành phố HChí Minh biết, trong đó
ghi rõ lý do của việc không cung cấp được tài liệu, chứng cứ.
Cơ quan , tổ chức, cá nhân không thực hiện yêu cầu của Tòa án mà không
do chính đáng thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm thể bị xphạt
hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Kết quả trả lời gửi về địa chỉ: Thẩm phán Trịnh Thị Ánh Tòa Dân sự -
Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minhồ CMinh, số 131 Nam Kỳ Khởi
Nghĩa, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minhồ Chí Minh.
Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- Đương sự;
- Lưu Hs, Vp.
9
Trịnh Thị Ánh
Tải về
Quyết định số 51/2021/QĐ-PT Quyết định số 51/2021/QĐ-PT

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất