Quyết định số 48/2020/QĐST-HNGĐ ngày 30/01/2020 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 48/2020/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 48/2020/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 48/2020/QĐST-HNGĐ ngày 30/01/2020 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Tân Phú (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 48/2020/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/01/2020 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | THUẬN TÌNH LY HÔN |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 48/2020/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Phú, ngày 30 tháng 01 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 57 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 33/2019/TLST-HNGĐ ngày 09
tháng 01 năm 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Ông Lê Trần L, sinh năm 1958;
Địa chỉ: 1.09 Lô D, chung cư Tây Thạnh, đường C4, phường T, quận Tân Phú,
Thành phố Hồ Chí Minh.
Bà Lưu Thị Thanh H, sinh năm 1962;
Địa chỉ: 62/11 Nguyễn Ngọc Phương, phường 19, quận B, thành phố Hồ Chí
Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông L và bà H bà tự nguyện chung sống vào năm
1986, có tổ chức lễ cưới, đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường 12, quận 3,
Thành phố H theo Giấy chứng nhận kết hôn số 26, quyển số I ngày 07/11/1986.
Quá trình sống chung, khoảng thời gian đầu vợ chồng hạnh phúc nhưng sau đó
bắt đầu phát sinh nhiều mâu thuẫn nguyên nhân chính là do lối sống, tính cách không
còn phù hợp, thường xuyên xãy ra cãi vả từ đó cuộc sống chung không còn hạnh phúc.
Vợ chồng đã cố gắng giải quyết mâu thuẫn để hàn gắn hạnh phúc gia đình nhưng
không giải quyết được. Nay hai bên nhận thấy không còn tình cảm, không ai còn quan
tâm đến cuộc sống của nhau nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
[2] Về quan hệ con chung: Ông L và bà H xác nhận có 02 con chung tên Lê Anh
M, sinh ngày 08/01/1997 và Lê Ngọc Nhã Tr, sinh ngày 19/9/1988. Các con chung đều
đã trưởng thành, khỏe mạnh và phát triển bình thường nên không yêu cầu Tòa án giải
quyết về con chung.
[3] Về quan hệ tài sản chung: Ông L và bà H không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về các vấn đề khác: Ông L và bà H cùng xác nhận không có nợ chung.
2
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không
có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Lê Trần L và bà Lưu Thị Thanh H thuận tình ly hôn.
Quan hệ hôn nhân của ông Lê Trần L và bà Lưu Thị Thanh H chấm dứt, Giấy
chứng nhận kết hôn số 26, quyển số I do Ủy ban nhân dân phường 12, quận 3, Thành
phố H cấp ngày 07/11/1986 hết hiệu lực kể từ ngày quyết định ly hôn của Tòa án có
hiệu lực pháp luật.
- Về quan hệ con chung: Ông L và bà H xác nhận có 02 con chung tên Lê Anh M,
sinh ngày 08/01/1997 và Lê Ngọc Nhã Tr, sinh ngày 19/9/1988. Các con chung đều đã
trưởng thành, khỏe mạnh và phát triển bình thường nên không yêu cầu Tòa án giải quyết
về con chung.
- Về tài sản chung: Ông L và bà H không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về các vấn đề khác: Ông L và bà H cùng xác nhận không có nợ chung.
2. Về lệ phí dân sự sơ thẩm: Lệ phí ly hôn là 300.000 đồng do ông L và bà H chịu,
được khấu trừ vào tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng mà ông L và bà H đã nộp theo Biên
lai thu số 0020458 ngày 09/01/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Tân Phú.
Đương sự đã nộp đủ lệ phí giải quyết việc dân sự.
Thi hành tại Chi cục Thi hành án dân sự có thẩm quyền.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án
được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân quận Tân Phú;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Chi cục Thi hành án dân sự quận Tân Phú;
- Lưu VT, hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trần Thị Tuyết Nhung
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm