Quyết định số 44/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 44/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 44/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 44/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 44/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 8 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp |
| Số hiệu: | 44/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 17/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Lê Thị Diễm M và anh Nguyễn Tấn N thuận tình ly hôn. |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8 - ĐỒNG THÁP
Số: 44/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Đồng Tháp, ngày 17 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 8 – ĐỒNG THÁP
Với Hi đng xt x sơ thm gm c:
Thm phn - Ch ta phiên ta: Ông Đỗ Minh Thìn.
Cc Hi thm nhân dân:
1. Ông Tăng Phước Long.
2. Bà Cao Thị Diệu Hiền.
Căn cứ vào cc Điều 212, 213, 235 và 246 ca B luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vo cc Điều 55, 81, 82, 83 ca Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ h sơ vụ n hôn nhân và gia đình thụ lý số 34/2026/TLST-HNGĐ
ngày 22 thng 01 năm 2026.
XÉT THẤY
Tại phiên ta cc đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ
n và thỏa thuận ca cc đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm ca luật
và không tri đạo đức xã hi.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa cc đương sự:
Nguyên đơn: Chị Lê Thị Diễm M, sinh năm: 1995.
Địa chỉ: ấp T, xã T, tỉnh Đ.
Bị đơn: Anh Nguyễn Tấn N, sinh năm: 1992.
Địa chỉ: Số A, Tổ H, ấp T, xã T, tỉnh Đ.
2. Công nhận sự thoả thuận ca cc đương sự cụ thể như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Chị Lê Thị Diễm M và anh Nguyễn Tấn N thuận tình
ly hôn.
Về nuôi con chung: C 01 con chung, chị M và anh N thỏa thuận:
- Anh Nguyễn Tấn N được quyền trực tiếp trông nom, chăm sc, nuôi
dưỡng, gio dục con chung tên Nguyễn Tấn P, sinh ngày 29/12/2013, hiện chu P
đang sống với anh N.
2
- Anh Nguyễn Tấn N không yêu cu chị Lê Thị Diễm M cấp dưỡng nuôi con
chung sau ly hôn trong vụ n này, nên không xem xt.
- Chị Lê Thị Diễm M có quyền, ngha vụ đến thăm nom, chăm sc con
chung, không ai được cản tr.
Về chia tài sn chung: Chị Lê Thị Diễm M và anh Nguyễn Tấn N xc định
không c, không yêu cu giải quyết, nên không xem xt.
Về nợ chung: Chị Lê Thị Diễm M và anh Nguyễn Tấn N xc định không c,
không yêu cu giải quyết, nên không xem xt.
Về án phí: Chị Lê Thị Diễm M và anh Nguyễn Tấn N mỗi người np
150.000 đng n phí sơ thm (về ly hôn). Chị M tự nguyện np thay n phí cho
anh N. Số tiền tạm ứng n phí 300.000 đng chị M đã np theo biên lai thu số
0014428, ngày 21/01/2026 ca Thi hành n dân sự tỉnh Đng Thp được khấu trừ
vào n phí phải np.
3. Quyết định này c hiệu lực php luật ngay sau khi được ban hành và
không bị khng co, khng nghị theo th tục phúc thm.
4. Trường hợp quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự, thì người được thi hành n dân sự, người phải thi hành n dân
sự c quyền thỏa thuận thi hành n, quyền yêu cu thi hành n, tự nguyện thi hành
n hoặc bị cưỡng chế thi hành n theo quy định tại cc Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật
Thi hành n dân sự, thời hiệu thi hành n được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành n dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND KV8 - ĐT;
- Phòng THADS KV8 - ĐT;
- UBND xã Tân Phú Trung, ĐT;
- Lưu HSVA
(Thìn).
THẨM PHÁN
Đỗ Minh Thìn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm