Quyết định số 174/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 174/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 174/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 174/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 174/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 174/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Phùng Thị Thu H xin ly hôn với Vũ Mạnh H |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 9, TP. HÀ NỘI
Số: 174/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 06 tháng 04 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 54/2026/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng
01 năm 2026, giữa:
- NgU đơn: chị Phùng Thị Thu H, sinh năm 1993;
Số căn cước công dân: 001193001009.
- Bị đơn: anh Vũ Mạnh H, sinh năm 1985;
Số căn cước: 001085025486.
Nơi cư trú: Thôn M, phường T, thành phố Hà Nội.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định về
mức thu miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27
tháng 03 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành lập ngày 27 tháng 03 năm 2026
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Phùng Thị Thu H và anh Vũ
Mạnh H.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: chị Phùng Thị Thu H và anh Vũ Mạnh H thuận
tình ly hôn;
- Về con chung: Có 04 con chung là Vũ Hương T, sinh ngày 13/01/2015; Vũ
Phương G, sinh ngày 17/09/2017; Vũ Thị Diệp K, sinh ngày 11/09/2022 và Vũ Việt
U, sinh ngày 01/02/2025. Giao cháu T và cháu G cho chị Phùng Thị Thu H trực tiếp
2
nuôi dưỡng, giao cháu K và cháu U cho anh Vũ Mạnh H trực tiếp nuôi dưỡng.
Tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con đối với chị H, anh H cho đến khi có quyết
định khác của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Chị H, anh Hùng có quyền, nghĩa
vụ thăm nom con mà không ai được cản trở;
- Về tài sản chung: Không yêu cầu Toà án giải quyết;
- Về công sức đóng góp, nợ chung: Không có.
- Về án phí: chị Phùng Thị Thu H tự nguyện chịu toàn bộ án phí ly hôn sơ
thẩm là 150.000 đồng. Chị H đã nộp 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) tiền tạm
ứng án phí theo biên lai số 0000426 ngày 08/01/2026 tại Phòng Thi hành án Dân sự
khu vực 9, thành phố Hà Nội. Hoàn trả lại chị H 150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân khu vực 9;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng kết hôn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Phạm Thị Tú
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm