Quyết định số 357/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 357/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 357/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 357/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 357/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 357/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 11 - HÀ NỘI
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Số: 357/2026/QĐST-HNGĐ
Hà Nội, ngày 20 tháng 04 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 – HÀ NỘI
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự năm
2015;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật HNGĐ năm 2014;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 312/2026/TLST-
HNGĐ ngày 06 tháng 4 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Chị Lê Thị N - sinh ngày 02/12/1995;
Căn cước công dân số: 040195000056;
Nơi thường trú: Thôn Hướng Xá, xã Thượng Phúc, thành phố Hà Nội.
Nơi ở: Làng Hợp Thành, xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An.
- Anh Đặng Thanh B - sinh ngày 06/12/1987;
Căn cước công dân số: 001087038154;
Nơi cư trú: Thôn H, xã T, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận
trong Biên bản ghi nhận sự thỏa thuận của các đương sự về thuận tình ly hôn
ngày 10 tháng 4 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật,
không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Lê Thị N và anh Đặng
Thanh B.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2
- Về tình cảm: Chị Lê Thị N và anh Đặng Thanh B cùng thống nhất thoả
thuận, thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Chị N và anh B có 02 con chung là cháu Đặng Hoa M,
sinh ngày 15/06/2013 và cháu Đặng Hoa L, sinh ngày 22/09/2015. Sau ly hôn,
anh B là người trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục 02 con chung là cháu
M và cháu L cho đến khi con chung thành niên (đủ 18 tuổi) hoặc có sự thay đổi
khác.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Chị N tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung
là 3.000.000 đồng/tháng kể từ tháng 04 năm 2026 đến khi con chung thành niên
(đủ 18 tuổi) hoặc có sự thay đổi khác.
Chị N có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc con chung không ai được
cản trở.
- Về tài sản, nhà đất chung: Chị N và anh B thống nhất xác nhận không
có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xét.
- Về các khoản nợ chung: Chị N và anh B thống nhất xác nhận không có,
không yêu cầu giải quyết nên Tòa án không xét.
- Về lệ phí: Chị Lê Thị N và anh Đặng Thanh B mỗi người phải chịu
150.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự; Ghi nhận sự tự nguyện của chị N
chịu toàn bộ 300.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự, được trừ vào số tiền
tạm ứng lệ phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số
0008207 ngày 06/04/2026 của Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội. Chị N đã
nộp đủ lệ phí Tòa án.
- Về các vấn đề khác: Chị N và anh B không có yêu cầu gì khác.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân khu vực 11 -
Hà Nội;
- UBND xã Quất Động, huyện Thường
Tín, thành phố Hà Nội (nay là xã
Thượng Phúc, Hà Nội) (số 39, quyển
số 01/2013, ngày 22/07/2013);
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Lê Hương Giang
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 12/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm