Quyết định số 205/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 205/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 205/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 205/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 205/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu: | 205/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 04/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị N có đơn xin ly hôn anh P |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 - NINH BÌNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 205/2026/QĐST-HNGĐ
Ninh Bình, ngày 04 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 195/2026/TLST-
HNGĐ ngày 20 tháng 4 năm 2026 giữa:
- Nguyên đơn: Chị Mai Thị N, sinh ngày 01-9-1992; căn cước công dân số:
036192003587; nơi thường trú: Số nhà A đường N, phường T, tỉnh Ninh Bình; nơi
cư trú: Tổ dân phố H, phường T, tỉnh Ninh Bình.
- Bị đơn: Anh Trần Ngọc P, sinh ngày 12-4-1984; căn cước công dân số:
034084017003; nơi thường trú: Số nhà A đường N, phường T, tỉnh Ninh Bình; nơi
cư trú: Tổ dân phố H, phường T, tỉnh Ninh Bình.
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
Căn cứ vào khoản 4 Điều 147; Điều 212, Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân
sự năm 2015;
Căn cứ điểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14
ngày 30-12-2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí của Toà án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
24 tháng 4 năm 2026;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24 tháng 4 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Mai Thị N và anh Trần Ngọc P.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về nuôi con: Sau khi ly hôn chị Mai Thị N trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc
2
cháu Trần Thị Ngọc D (giới tính: Nữ), sinh ngày 22-10-2014, số định danh cá
nhân: 034314018511.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Chị Mai Thị N và anh Trần Ngọc P tự thỏa thuận,
không đề nghị Tòa án giải quyết.
Bên không trực tiếp nuôi con có quyền đi lại thăm nom, chăm sóc, giáo dục
con chung. Không ai được hạn chế, cản trở các quyền này.
Bên không trực tiếp nuôi con có nghĩa vụ tôn trọng quyền của con được sống
chung với người trực tiếp nuôi con, không được lạm dụng việc thăm nom con để
cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc giáo dục, nuôi
dưỡng con của người trực tiếp nuôi con chung.
- Về tài sản chung và nghĩa vụ chung về tài sản của vợ chồng: Chị Mai Thị N
và anh Trần Ngọc P không đề nghị Tòa án giải quyết.
- Án phí ly hôn sơ thẩm chị Mai Thị N tự nguyện nộp 150.000 (một trăm năm
mươi nghìn) đồng. Số tiền tạm ứng án phí 300.000 (ba trăm nghìn) đồng chị Mai
Thị N đã nộp tại biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 3114 ngày 20-4-2026
của Thi hành án dân sự tỉnh Ninh Bình được đối trừ. Trả lại chị Mai Thị N 150.000
(một trăm năm mươi nghìn) đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 7 - Ninh Bình;
- UBND xã Tân Thuận, tỉnh Hưng Yên
(Giấy chứng nhận kết hôn số 70/2012 ngày
17-11-2012 của Ủy ban nhân dân xã Tân
Lập, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình cũ).
- Thi hành án dân sự tỉnh Ninh Bình;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Phạm Thị Mai Anh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm