Quyết định số 17/2026/QĐST-DS ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 17/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 17/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 17/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 17/2026/QĐST-DS ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 17/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 24/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | bà Trần Thị Ngọc Hạnh tranh chấp hợp đồng vay với ông Lê Hoành Thúc |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TA N NHÂN DÂN
KV 6-VL
Số: 17/2026/QĐST-DS
CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
VL, ngày 24 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CA CC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 11 tháng 02 năm 2026 về việc
các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự
sơ thẩm thụ lý số: 48/2026/TLST-DS ngày 29 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:
Nguyên đơn: Bà Trần Thị Ngọc H, sinh năm: 1980; CCCD:
083180002608; địa chỉ: 385/66 ấp ĐB, xã CL, tỉnh VL.
Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: bà Đặng Kim Q, sinh
năm: 1969; địa chỉ: ấp PĐB, xã PPg, tỉnh VL.
Bị đơn: - Ông Lê Hoành T, sinh năm: 1985; CCCD: 083085007382; địa
chỉ: 34/91 ấp TĐ, xã CL, tỉnh VL.
- Bà Trần Thị Phượng H1, sinh năm 1987; CCCD:
083187015389; địa chỉ: 201/9 ấp SC, xã PPg, tỉnh VL.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ông Lê Hoành T và bà Trần Thị Phượng H1 có nghĩa vụ liên đới trả cho
bà Trần Thị Ngọc H số tiền là 1.035.000.000đồng (một tỉ không trăm ba mươi lăm
triệu đồng).
2
Kể từ khi có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án, nếu
bên có nghĩa vụ chậm trả tiền th bên đó phải trả lãi đối với số tiền chậm trả theo
mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự.
Án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch là 1.035.000.000đồng x 2,5% =
21.525.000đồng.
Ông Lê Hoành T và bà Trần Thị Phượng H1 đồng ý liên đới chịu ½
tiền án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch là 10.762.500đồng.
Bà Trần Thị Ngọc H đồng ý chịu ½ tiền án phí dân sự sơ thẩm có giá
ngạch là 10.762.500đồng, nhưng được khấu trừ vào số tiền mà bà H đã nộp tạm
ứng án phí theo biên lai thu số 0002143, ngày 29/01/2026 tại Cơ quan Thi hành
án dân sự tỉnh VL. Hoàn trả cho bà H số tiền chệnh lệch còn lại là
12.470.250đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- VKSND KV6 -VL;
- THADS KV6 - tỉnh VL;
- Phòng GĐKT-TT&THA tỉnh VL;
- Các đương sự;
- Lưu HSVA + VP.
THẨM PHÁN
LÊ THỊ THÚY HẰNG
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm