Quyết định số 300/2022/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2022 của TAND huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 300/2022/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 300/2022/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 300/2022/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2022 của TAND huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Bình Chánh (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 300/2022/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/04/2022 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bà Lê Thị Hồng T và ông Huỳnh Tấn Đ cùng yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BÌNH CHÁNH
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 300/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Chánh, ngày 22 tháng 4 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ
SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN BÌNH CHÁNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào khoản 2 Điều 29, điểm b khoản 2 Điều 35, điểm h khoản 2 Điều 39, các
Điều 212, 213, 361, 370, 371 và 397 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường
vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và
lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý sơ thẩm số: 93/2022/TLST-HNGĐ
ngày 10/02/2022 về việc “yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1/ Ông Huỳnh Tấn Đ, sinh năm 1996; Nơi thường trú: Ấp 5, xã P, huyện B,
Thành phố Hồ Chí Minh.
2/ Bà Lê Thị Hồng T, sinh năm 1994; Nơi thường trú: Ấp 1, xã T, huyện B,
Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ pháp luật và thẩm quyền giải quyết:
Bà Lê Thị Hồng T và ông Huỳnh Tấn Đ cùng yêu cầu Tòa án công nhận thuận
tình ly hôn và các đương sự đang cư trú tại huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí
Minh nên đây là việc dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân huyện
Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo quy định tại khoản 2 Điều 29, điểm b
khoản 2 Điều 35, điểm h khoản 2 Điều 39 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015.
[2] Về yêu cầu của đương sự:
- Xét về quan hệ hôn nhân:
Tại biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 12/4/2022, các đương sự thống
nhất trình bày:
Các đương sự tự nguyện tiến đến hôn nhân và đăng ký kết hôn theo quy định
của pháp luật vào ngày 19/8/2019.
Vợ chồng chung sống hạnh phúc đến nay thì phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân
là do có mẫu thuẫn trong cuộc sống và công việc, tính cách hai người không thể hòa
hợp, mâu thuẫn không thể hàn gắn được.
2
Nhận thấy tình cảm vợ chồng không còn, nếu tiếp tục sống chung cũng không hạnh
phúc. Vì vậy, các đương sự yêu cầu Tòa án giải quyết công nhận thuận tình ly hôn.
Căn cứ Giấy chứng nhận kết hôn số 80 do Ủy ban nhân dân xã P, huyện B,
Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 19/8/2019 thì có đủ cơ sở để xác định các đương sự
là vợ chồng hợp pháp.
Do tình trạng mâu thuẫn trong quan hệ hôn nhân giữa các đương sự là trầm
trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được nên
chấp nhận cho các đương sự ly hôn.
- Xét về quan hệ con chung: Các đương sự xác nhận không có con chung.
- Xét về quan hệ tài sản chung, nợ chung: Các đương sự xác định không yêu cầu
Tòa án giải quyết nên Tòa án không xem xét.
[3] Về lệ phí giải quyết việc dân sự:
Ghi nhận sự tự nguyện của các đương sự về việc tự nguyện cùng chịu lệ phí dân
sự sơ thẩm theo quy định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Lê Thị Hồng T và ông Huỳnh Tấn Đ thuận tình ly
hôn với nhau. Giấy chứng nhận kết hôn số 80 do Ủy ban nhân dân xã P, huyện B,
Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 19/8/2019 không còn giá trị pháp lý kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực pháp luật.
- Về quan hệ con chung: Các đương sự xác nhận không có con chung.
- Về tài sản chung, nợ chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Các đương sự chịu 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) lệ
phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí
300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) đã nộp theo biên lai thu tiền số
AA/2021/0040482 ngày 18/01/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Bình
Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh. Các đương sự đã nộp đầy đủ lệ phí.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án
được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND huyện Bình Chánh, TP.HCM;
- THADS huyện Bình Chánh, TP.HCM;
- UBND xã P, huyện B, TP.HCM;
- Lưu: Vp, hồ sơ vụ án (Tp. Đạt).
THẨM PHÁN
(đã ký)
Đỗ Quốc Đạt
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm