Quyết định số 285/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 285/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 285/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 285/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 285/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 285/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 19/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | CNTT |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TA N NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - HÀ NỘI
S: 285/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HA X HỘI CH NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
Hà Nội, ngày 19 thng 03 năm 2026
QUYT ĐNH
CÔNG NHN THUN TNH LY HÔN
VÀ SỰ THA THUN CA CC ĐƯƠNG SỰ
Căn c h sơ v n Hôn nhân và gia đình sơ thẩm th l s
159/2026/TLST-HNGĐ ngày 09/02/2026 về việc “Tranh chấp về ly hôn, việc
nuôi con chung”, gia cc đương sự:
- Nguyên đơn: Chị Lý Thị H, sinh năm 1983
S CCCD: 001183018xxx do Cc trưởng Cc cảnh st Quản l hành chính
về trật tư xã hội cấp ngày 14/12/2023.
- Bị đơn: Anh Nguyễn Bình M, sinh năm 1977
S CCCD: 001077011xxx do Cc trưởng Cc cảnh st Quản l hành chính
về trật tư xã hội cấp ngày 10/5/2021.
Cùng trú tại: S A phường B, thành ph Hà Nội.
(Giấy chng nhận kết hôn s 18x, quyển s 01 ngày 30/11/2005 của UBND
phường T, quận S, thành ph Hà Nội - nay là UBND phường B, thành ph Hà Nội).
Căn c vào khoản 1 Điều 28; Điều 35; điểm a khoản 1 Điều 39; Điều 147;
Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật T tng Dân sự;
Căn c vào cc Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và
Gia đình năm 2014;
Căn c Nghị quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban
thường v Quc hội quy định về mc thu, miễn, giảm thu nộp, quản l và sử
dng n phí và lệ phí Tòa n;
Căn c vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
11 thng 3 năm 2026.
XT THY:
Việc thuận tình ly hôn và tha thuận của cc đương sự đưc ghi trong Biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 11 thng 3 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không tri đạo đc xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể t ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không c đương sự nào thay đi kiến về sự tha thuận đ.
QUYT ĐNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn gia chị L Thị H, sinh năm 1983 và anh
Nguyễn Bình M, sinh năm 1977.

2. Công nhận sự tha thuận của gia chị L Thị H và anh Nguyễn Bình M,
c thể như sau:
2.1. Về con chung: Chị H và anh M có có 02 con chung là chu Nguyễn
Bảo T, sinh ngày 01/11/2007 và chu Nguyễn Việt B, sinh ngày 23/02/2009.
Khi ly hôn, hai bên tha thuận:
+ Nay chu Nguyễn Bảo T đã đến tui trưởng thành (đủ 18 tui) c thể tự
lo cho cuộc sng của mình nên chu ở với ai là do chu quyết định, anh chị
không yêu cầu tòa n xem xét, giải quyết;
+ Giao con chung là chu Nguyễn Việt B, sinh ngày 23/2/2009 cho anh
Nguyễn Bình M trực tiếp nuôi dưỡng, gio dc kể t thng 3/2026 cho đến khỉ
con chung trưởng thành, đủ 18 tui hoặc đến khi c sự thay đi khc.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Chị H và anh M tự thoả thuận không yêu
cầu Tòa n xem xét, giải quyết.
Chị Lý Thị H có quyền và nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc con chung,
không ai được cản trở.
2.2. Về tài sản chung vợ chồng là động sản và bất động sản và cc khoản
nợ chung: Chị H và anh M thng nhất tự thoả thuận, không yêu cầu Tòa n xem
xét, giải quyết.
2.3. Về n phí ly hôn sơ thẩm: Chị L Thị H tự nguyện chịu cả 150.000
đng (Một trăm năm mươi nghìn đng) n phí ly hôn sơ thẩm, đưc khấu tr
vào 300.000 đng (Ba trăm nghìn đng) tiền tạm ng n phí mà chị H đã nộp
theo Biên lai thu tiền tạm ng n phí s 0003460 ngày 04/02/2026 của Phòng
Thi hành n dân sự Khu vực 5 - Hà Nội. Hoàn trả chị L Thị H s tiền 150.000
đng (Một trăm năm mươi nghìn đng).
Quyết định này c hiệu lực php luật ngay sau khi đưc ban hành và không
bị khng co, khng nghị theo thủ tc phúc thẩm.
Nơi nhn:
- TAND TP Hà Nội;
- VKSND Khu vực 5 - Hà Nội;
- Phòng THADS Khu vực 5 - Hà Nội;
- UBND phường B, thành ph Hà Nội
- Cc đương sự;
- Lưu HS;
THM PHN
Cồ Khắc Đam
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm