Quyết định số 68/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 68/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 68/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 68/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 68/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 12 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 68/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 04/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | LH |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 12 – HÀ NỘI
Số: 68/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh P1c
Hà Nội, ngày 04 tháng 03 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số: 90/2026/TLST-HNGĐ
ngày 24 tháng 02 năm 2026, giữa:
* Nguyên đơn: Chị Bùi Thị P - sinh ngày 02/02/2003
Nơi ĐKHKTT: Xóm 2, thôn HX, xã HS, thành phố Hà Nội
Số căn cước công dân: 001303042635
* Bị đơn: Anh Bùi Văn P1 - sinh ngày 23/12/1996
Nơi ĐKHKTT: Xóm 2, thôn HX, xã HS, thành phố Hà Nội
Số căn cước công dân: 001096035442
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và
gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24
tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24 tháng 02 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Bùi Thị P và anh Bùi Văn P1.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Chị Bùi Thị P và anh Bùi Văn P1 thuận tình ly hôn.
{Giấy chứng nhận kết hôn số 114/2022 ngày 29/9/2022 tại UBND xã HS,
huyện MD, thành phố Hà Nội (nay là xã HS, thành phố Hà Nội) giữa anh Bùi Văn
P1 và chị Bùi Thị P không còn giá trị pháp lý kể từ ngày 04/3/2026}.
2
2.2. Về con chung: Chị Bùi Thị P và anh Bùi Văn P1 đều xác nhận có 02
con chung là Bùi Ngọc Quỳnh C – sinh ngày 03/4/2023 và Bùi Ngọc Quỳnh A –
sinh ngày 25/10/2024. Sau khi ly hôn, giao chị P là người trực tiếp trông nom,
chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cả hai con, anh P1 có trách nhiệm cấp dưỡng
tiền nuôi con cho chị P mỗi tháng 2.500.000đ (hai triệu năm trăm nghìn đồng) cho
mỗi cháu kể từ tháng 3 năm 2026 cho đến khi các cháu thành niên hoặc cho đến
khi có thay đổi khác. Anh P1 có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không
ai được quyền cản trở.
2.3. Về tài sản, công nợ chung và các vấn đề khác: Chị Bùi Thị P và anh Bùi
Văn P1 đều không yêu cầu Tòa giải quyết.
2.4. Về án phí: Căn cứ vào Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Nghị
quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thương vụ Quốc Hội
quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí
Tòa án, kèm theo danh mục án phí, lệ phí Tòa án:
Ghi nhận sự tự nguyện của chị Bùi Thị P nộp tất cả 150.000 đồng án phí ly
hôn và án phí tiền cấp dưỡng nuôi con là 150.000 đồng được đối trừ số tiền 300.000
đồng tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai số 0004517 ngày 24/02/2026 tại Phòng
thi hành án dân sự khu vực 12 - Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục P1c thẩm./.
Nơi nhận:
- TAND Thành phố Hà Nội;
- VKSND Khu vực 12- Hà Nội;
- Phòng THADS Khu vực 12- Hà Nội;
- Đương sự;
- Cơ quan thực hiện ĐKKH;
- Lưu hồ sơ vụ án./.
THẨM PHÁN
Hoàng Thị Bích Hằng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm