Quyết định số 245/2017/QĐST-HNGĐ ngày 27/10/2017 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 245/2017/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 245/2017/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 245/2017/QĐST-HNGĐ ngày 27/10/2017 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Thủ Đức (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 245/2017/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 27/10/2017 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Yêu cầu thuận tình ly hôn giữa ông Phạm Văn D và bà Thi Thị Bích P |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 2
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 245/2017/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Quận 2, ngày 27 tháng 10 năm 2017
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số 380/2017/TLST-HNGĐ
ngày 05 tháng 10 năm 2017 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”,
giữa:
1. Ông Phạm Văn D Sinh năm: 1989;
Địa chỉ: Đường X, phường Y, Quận Z, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Bà Thi Thị Bích P Sinh năm: 1992.
Địa chỉ: Đường A, phường B, Quận Z, Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84
Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và sự thỏa thuận của
các đương sự ngày 19 tháng 10 năm 2017.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự ngày
19 tháng 10 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của
luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự, không có đương sự nào thay
đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Phạm Văn D và bà Thi Thị
Bích P.
(Giấy chứng nhận kết hôn số 72, quyển số 01/2014 do Ủy ban nhân dân
phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 18/8/2014).
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về con chung: Ông Phạm Văn D và bà Thi Thị Bích P có 01 con chung
tên Phạm Thị Trâm A, sinh ngày 26 tháng 11 năm 2015. Ông D và bà P thỏa
thuận giao con chung cho bà P trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và
giáo dục. Bà P không yêu cầu ông D cấp dưỡng nuôi con.
2
Ông Phạm Văn D được quyền đến thăm nom, chăm sóc và giáo dục con
chung.
Vì quyền lợi của con chung khi cần thiết hai bên đều có thể xin thay đổi
việc nuôi giữ hoặc yêu cầu cấp dưỡng nuôi con chung.
Về tài sản chung: Các đương sự không yêu cầu giải quyết.
Về lệ phí:
Lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng do
bà Thi Thị Bích P tự nguyện chịu nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí mà
bà P đã nộp là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng theo biên lai thu số
AE/2014/0008433 ngày 05/10/2017 của Chi cục Thi hành án dân sự Quận 2. Bà
P đã nộp đủ lệ phí. Ông D không phải nộp lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm.
“Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật
Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật Thi hành án dân sự”.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân Quận 2;
- Chi cục Thi hành án dân sự Quận 2;
- Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ủy ban nhân dân phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2,
Thành phố Hồ Chí Minh;
- Lưu (VT), hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Phạm Anh Ngọc
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm