Quyết định số 22/2021/QĐST-HNGĐ ngày 08/01/2021 của TAND Quận 12, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 22/2021/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 22/2021/QĐST-HNGĐ ngày 08/01/2021 của TAND Quận 12, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Quận 12 (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 22/2021/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/01/2021
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Triệu Quốc D và bà Phan Thị Bích L yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 12
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 22/2021/QĐST-HNGĐ
Quận 12, ngày 08 tháng 01 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 12, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
n co Điều 397, Điều 212 và Điều 213 của Bluật ttụng n sự m 2015;
Căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
n cứ vào h việcn sự thụ lý số 1187/2020/TLST- HN ngày 24 tháng 11
m 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố
tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Ông Triệu Quốc D, sinh năm 1982
Địa chỉ: số 3, đường TTN01, tổ 67, khu phố 6, phường T, Quận 12, Thành phố
Hồ Chí Minh.
2. Bà Phan Th Bích L oan, sinh năm 1986
Địa chỉ: số 3, đường TTN01, tổ 67, khu phố 6, phường T, Quận 12, Thành phố
Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Xét thấy việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 31 tháng 12 năm 2020 hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội;
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1.ng nhận thuận tình ly hôn và sự thothuận của c đương sự cụ thnhư sau:
- Vquan h hôn nn: Ông Triệu Quốc D và Phan Thị Bích L thuận nh ly n.
- Về con chung: 02 con chung tên Triệu Thị M H, sinh ngày 10/7/2008
Triệu Duy T, sinh ngày 13/9/2014.
Giao con chung n Triệu Thị Mỹ H, sinh ngày 10/7/2008 Triệu Duy T, sinh
ngày 13/9/2014 cho ông Triệu Quốc D trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng đến tuổi trưởng
thành.
2
Ghi nhận việc ông Triệu Quốc D không yêu cầu Phan Th ch L phải cấp
dưỡng ni con.
Không ai được ngăn cản quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung.
quyền lợi mọi mặt của người con khi cần thiết có thể xin thay đổi người nuôi con hoặc
mức cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về tài sản chung nghĩa vụ chung về tài sản: Không có, không yêu cầu Toà
án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: 300.000 (ba trăm ngàn) đồng, ông Triệu Quốc D tự nguyện
chịu 150.000 đồng Phan Thị Bích L tự nguyện chịu 150.000 đồng; được trừ vào
số tiền tạm ứng 300.000 (ba trăm ngàn) đồng ông Triệu Quốc D Phan Thị
Bích L đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0105585 ngày 24 tháng
11 m 2020 của Chi cục thi hành án dân sự Quận 12, Thành phHồ Chí Minh. Ông
Triệu Quốc D Phan Thị Bích L đã nộp đủ lphí.
Trường hợp quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyn yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế
thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b 9 Luật thi hành án dân sự; thời
hiệu thi hành án theo qui định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Giấy chứng nhận kết hôn số 70, quyển số 01/2007 do UBND phường T, Quận
12, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 23/4/2007 không còn giá trị pháp lý.
3. Quyết định y hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Lưu: hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Hoàng Thị Mai
Tải về
Quyết định số 22/2021/QĐST-HNGĐ Quyết định số 22/2021/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất