Quyết định số 212/2023/QĐST-HNGĐ ngày 22/03/2023 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 212/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 212/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 212/2023/QĐST-HNGĐ ngày 22/03/2023 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Tân Phú (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 212/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/03/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 212/2023/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Phú, ngày 22 tháng 3 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 Luật Hôn
nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 27/2023/HNST ngày 11 tháng
01 năm 2023 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham
gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Phan Văn S - sinh năm 1974
Địa chỉ:Đường T, phường 6, quận 5, TPHCM
- Bà Nguyễn Thị Thanh T - sinh năm 1976
Địa chỉ: đường H, phường Hiệp Tân, quận Tân Phú, TPHCM
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân : Ông Phan Văn S và bà Nguyễn Thị Thanh T cùng tự
nguyện kết hôn năm 2004, đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân Phường 7, Quận
10, Thành phố Hồ Chí Minh, theo giấy chứng nhận kết hôn số 66 quyển 01, ngày
08/10/2004. Quá trình sống tôi không hợp nhau nhiều mâu thuẫn tình cảm nên cả
hai đã sống ly thân nhau. Nay do tình cảm hai bên không còn, mục đích hôn nhân
không đạt được nên cả hai cùng yêu cầu ly hôn để ổn định cuộc sống.
[2] Về con chung: Ông S và bà T có một con chung Phan Nguyễn Minh Trí,
sinh ngày 22/6/2005. Cả hai thỏa thuận giao con chung cho ông S nuôi dưỡng, tạm
hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con cho bà T do ông S không yêu cầu.
[3] Về tài sản chung: Cả hai cùng xác nhận không có.
Về nợ chung: Cả hai cùng xác nhận không có.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
2
Về quan hệ hôn nhân: Quan hệ hôn nhân giữa ông Phan Văn S và bà Nguyễn Thị
Thanh T theo Giấy Chứng nhận kết hôn số 66 quyển số 01 ngày 01/10/2004 của Ủy ban
nhân dân Phường 7, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh cấp cho ông Phan Văn S và bà
Nguyễn Thị Thanh T chấm dứt kể từ ngày quyết định ly hôn có hiệu lực pháp luật.
- Về con chung: Ông S và bà T có một con chung Phan Nguyễn Minh T, sinh
ngày 22/6/2005. Cả hai thỏa thuận giao con chung cho ông S nuôi dưỡng, tạm hoãn
nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con cho bà T do ông S không yêu cầu.
Khi có lý do chính đáng mức cấp dưỡng và phương thức cấp dưỡng có thể thay đổi.
Trong trường hợp ông S không còn đủ điều kiện trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con chung thì trên cơ sở lợi ích của con, ông S hoặc bà T, hoặc cá nhân,
cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con.
Bà T có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở. Người trực tiếp
nuôi con cùng các thành viên trong gia đình không được cản trở việc thăm nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con.
Về tài sản chung: Cả hai cùng xác nhận không có.
Về nợ chung: Cả hai cùng xác nhận không có.
2. Về lệ phí sơ thẩm là 300.000 đồng án phí ly hôn do ông Phan Văn S và bà
Nguyễn Thị Thanh T tự nguyện chịu được trừ vào tiền tạm ứng án phí do ông Phan Văn
S và bà Nguyễn Thị Thanh T đã nộp theo biên lai đóng tiền số 0036994 ngày
11/01/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ông Phan Văn S và bà Nguyễn Thị T đã nộp đủ lệ phí.
Thi hành tại Cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền.
Quyết định được thi hành theo qui định tại điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì
người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi
hành án theo qui định tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND quận Tân Phú;
- Chi cục THADS quận Tân Phú;
- UBND nơi đăng ký kết hôn;
- Lưu: hồ sơ việc dân sự .
THẨM PHÁN
Huỳnh Thị Trúc Lý
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm