Quyết định số 21/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 21/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 21/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 9 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 21/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Hôn nhân gia đình
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 9 – PHÚ THỌ
Số: 21/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Phú Thọ, ngày 15 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 9 - PHÚ THỌ
Căn cứ vào khoản 2 Điều 149; Điều 212; Điều 213; Điều 396 và Điều 397
của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào c Điều 55, Điều 57, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân gia
đình.
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015.
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ số: 163/2026/TLST-HNGĐ,
ngày 01 tháng 4 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của
người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Anh Trần Tuấn A, sinh năm: 1993; trú tại:
TDP Đ, phường V, tỉnh Phú Thọ; Số CCCD: 0260 9300 3619 do Cục C về
TTXH cấp ngày 01/09/2021 chị Nguyễn Thị Thu G, Sinh năm: 1997; ttại:
Thôn L, X, tỉnh Phú Thọ; Số CCCD: 026197002688 do Cục C về TTXH cấp
ngày 01/09/2021.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn ly hôn hòa giải đoàn tụ không thành
lập ngày 07/4/2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật,
không trái đạo đức xã hội.
[2] Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Anh Trần Tuấn A chị Nguyễn Thị Thu G đều xác định
vợ chồng không còn tình cảm, đều đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
Về con chung: Anh chị thống nhất 01 (một) người con chung: Cháu
Trần Ngọc N, sinh ngày 17/08/2020. Khi ly hôn anh Tuấn A và chị G thống nhất
để cho chị G nuôi cháu N anh T nghĩa vụ thực hiện cấp dưỡng nuôi con
chung mỗi tháng 3.000.000 đồng/tháng (Bằng chữ: Ba triệu đồng chẵn), kể từ
tháng 5/2026 cho đến khi cháu N đủ 18 tuổi quyền thăm nom con chung
không ai được ngăn cản.
2
Về tài sản, công sức, công nợ các vấn đkhác: Không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
2. Về lệ phí việc dân sự: Anh Trần Tuấn A tự nguyện nộp 300.000đ, được
trừ vào số tiền 300.000đ tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án
phí, lệ phí Tòa án số: 0002441 ngày 26 tháng 3 năm 2026 của quan Thi hành
án dân sự tỉnh Phú Thọ. Anh Trần Tuấn A đã nộp đủ lệ phí việc dân sự.
Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, người phải
thi hành án chưa thi hành án còn phải trả lãi đối với số tiền chậm thi hành án
tương ứng với thời gian chậm thi hành án. Lãi suất phát sinh do chậm thi hành
án theo quy định tại Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.
Theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7,
Điều 7a và Điều 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 9-Phú Thọ;
- THADS tỉnh Phú Thọ;
- UBND phường Vĩnh Yên (ĐKKH
ngày 08/11/2019);
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
3
Tải về
Quyết định số 21/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 21/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 21/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 21/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất