Quyết định số 201/2023/QĐST-HNGĐ ngày 21/03/2023 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 201/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 201/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 201/2023/QĐST-HNGĐ ngày 21/03/2023 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Tân Phú (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 201/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 21/03/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN T
THÀNH PHỐ H
Số: 201/2023/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do –Hạnh phúc
T, ngày 21 tháng 3 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN T
Căn cứ các Điều 212, 213 và 397 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 55, Điều 57 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ
phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 1095/2022/TLST-HNGĐ ngày 28
tháng 10 năm 2022 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham
gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Ông Trần Văn P, sinh năm 1991;
Địa chỉ: 20 Đ, phường P, quận T, Thành phố H.
Bà Trần Thị Ngọc H, sinh năm 1992;
Địa chỉ: 20 Đ, phường P, quận T, Thành phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Văn P và bà Trần Thị Ngọc H thuận tình ly hôn.
[2] Về quan hệ con chung: Hai bên khai nhận vợ chồng không có con chung.
[3] Về tài sản chung: Hai bên xác nhận không có.
[4] Về nợ chung: Hai bên xác nhận không có.
[5] Về lệ phí Tòa án: Lệ phí ly hôn sơ thẩm là 300.000 đồng do ông Trần Văn P và
bà Trần Thị Ngọc H chịu, được cấn trừ vào tiền tạm ứng lệ phí 300.000 (ba trăm nghìn)
đồng do ông P và bà H đã nộp theo Biên lai thu số AA/2021/0036538 ngày 28 tháng 10
năm 2022 của Chi cục Thi hành án dân sự quận T, Thành phố H. Các bên đương sự đã nộp
đủ.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Văn P và bà Trần Thị Ngọc H thuận tình ly hôn.
Quan hệ hôn nhân của ông Trần Văn P và bà Trần Thị Ngọc H chấm dứt theo Giấy
Chứng nhận kết hôn số 26 ngày 05/12/2020 tại Ủy ban nhân dân xã C, huyện U, tỉnh G kể
từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật.
- Về quan hệ con chung: Hai bên khai nhận vợ chồng không có con chung.
- Về quan hệ tài sản chung: Hai bên xác nhận không có.
- Về nợ chung: Hai bên xác nhận không có.
2
2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí ly hôn sơ thẩm là 300.000 đồng do ông Trần Văn P và
bà Trần Thị Ngọc H chịu, được cấn trừ vào tiền tạm ứng lệ phí 300.000 (ba trăm nghìn)
đồng do ông P và bà H đã nộp theo Biên lai thu số AA/2021/0036538 ngày 28 tháng 10
năm 2022 của Chi cục Thi hành án dân sự quận T, Thành phố H. Các bên đương sự đã nộp
đủ.
Thi hành tại cơ quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND TP. H;
- VKSND Q. T;
- UBND xã C, huyện U, T. G.
- Chi cục THA.DS Q. T;
- Các đương sự;
- Lưu: VT, hồ sơ.
THẨM PHÁN
Nguyễn Đức Thành
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm