Quyết định số 183/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 183/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 183/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 183/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 183/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 183/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn Văn K và bà Mai Thị Kiều T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
Số: 183/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Đà Nẵng, ngày 23 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TNH LY HÔN
VÀ SỰ THA THUN CỦA CC ĐƯƠNG SỰ
TÒA N NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
- Căn cứ vo Điu 212 v Điu 213 ca B lut tố tng dân s;
- Căn cứ vào Điu 55, 81, 82, 83 Lut hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ Khoản 2 Điu 1 Lut sửa đổi, bổ sung mt số điu ca B lut tố
tng dân s, Lut tố tng hnh chính, Lut tư pháp người chưa thnh niên, Lut phá
sản v Lut hòa giải, đối thoại tại To án năm 2025;
- Căn cứ Lut phí và Lệ phí năm 2015;
- Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban
Thường v Quốc hi quy định v mức thu, miễn, giảm, thu, np, quản lý v sử dng
án phí v Lệ phí Tòa án
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân gia đình th lý số 108/2026/TLST-
HNGĐ ngy 09 tháng 3 năm 2026 v việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
nuôi con chung”, gồm những người tham gia tố tng sau đây:
* Người yêu cầu:
- Ông Nguyễn Văn K, sinh năm 1994; CCCD số: 048094000729 ngy cấp:
28/4/2023. Địa chỉ: phường N, Tp Đ Nẵng.
- Bà Mai Thị Kiều T, sinh năm 1994; CCCD số: 048194000741, ngy cấp:
24/4/2021. Địa chỉ: phường N, Tp Đ Nẵng.
NHN ĐỊNH CỦA TÒA N:
Theo biên bản hòa giải đon t không thnh (biên bản ghi nhn s t nguyện
ly hôn v ho giải thnh) ngy 13 tháng 3 năm 2026, người yêu cầu l ông Nguyễn
Văn K và bà Mai Thị Kiu T đã thỏa thun được như sau:
[1] V quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Văn K và bà Mai Thị Kiu T t nguyện
kết hôn vo năm 2017 có đăng ký kết hôn tại UBND phường H, qun N (nay l
phường N), TP.Đà Nẵng (Giấy chứng nhn kết hôn số 34/2017, do UBND phường
H, qun N, TP. Đà Nẵng cấp ngy 23/3/2017). Sau khi kết hôn, vợ chồng chung
sống đến năm 2025 thì xảy ra mâu thuẫn. Nguyên nhân l do hai vợ chồng không
hợp nhau, thường xuyên cãi vã. Mặc dù đã tìm biện pháp hn gắn nhưng không mang
lại kết quả gì. Xét thấy mâu thuẫn vợ chồng đã đến mức trầm trọng, mc đích hôn
nhân không đạt được nên ông b đã thun tình ly hôn. Vì vy, ông b yêu cầu tòa án
công nhn s thun tình ly hôn ca hai vợ chồng.
2
[2] V con chung: Ông Nguyễn Văn K và bà Mai Thị Kiu T có 02 con chung
tên là Nguyễn Mai Ngân Q, sinh ngày: 06/3/2018 và Nguyễn Vinh K1, sinh ngày:
18/6/2021. Ông b thỏa thun khi ly hôn giao cả 02 con Nguyễn Mai Ngân Q và
Nguyễn Vinh K1 cho bà Mai Thị Kiu T trc tiếp nuôi dưỡng, ông Nguyễn Văn K
có nghĩa v cấp dưỡng nuôi con 7.000.000 đồng/ tháng/ 02 con (3.500.000 đồng/
tháng/ con), thời gian cấp dưỡng vo ngy 05 hng tháng, bắt đầu từ ngy 05/04/2026
cho đến khi các con lần lượt đ 18 tuổi.
[3] V ti sản chung: Ông Nguyễn Văn K và bà Mai Thị Kiu T đu xác định
không có ti sản chung.
[4] V ti nợ chung: Ông Nguyễn Văn K và bà Mai Thị Kiu T đu xác định
không có nợ chung.
[5] Lệ phí việc hôn nhân gia đình: 300.000 đồng ông Nguyễn Văn K và bà Mai
Thị Kiu T mỗi người phải chịu 150.000đ, nhưng được trừ vo số tin tạm ứng lệ
phí 300.000đ ông b đã np theo biên lai thu số 0002074 ngy 09/3/2026 tại Thi
hnh án dân s thnh phố Đ Nẵng.
Xét thấy, s thỏa thun trên ca hai ông b l hon ton t nguyện v không vi
phạm điu cấm ca pháp lut, không trái đạo đức xã hi.
Đã hết thời hạn bảy ngy, k từ ngy lp biên bản ghi nhn s t nguyện ly hôn v
hòa giải thnh, không có đương s no thay đổi ý kiến v s thỏa thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn v s thỏa thun ca các đương s c th như
sau:
- V quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Văn K và bà Mai Thị Kiu T thun tình
ly hôn (Giấy chứng nhn kết hôn số 34/2017, do UBND phường H, qun N (nay l
phường N), TP . cấp ngy 23/3/2017 không còn giá trị pháp lý).
- V con chung: Ông Nguyễn Văn K và bà Mai Thị Kiu T đu xác định vợ
chồng có 02 con chung tên l Nguyễn Mai Ngân Q, sinh ngày: 06/3/2018 và Nguyễn
Vinh K1, sinh ngày: 18/6/2021. Ly hôn, ông b thống nhất giao cả 02 con Nguyễn
Mai Ngân Q và Nguyễn Vinh K1 cho bà Mai Thị Kiu T trc tiếp nuôi dưỡng, ông
Nguyễn Văn K có nghĩa v cấp dưỡng nuôi con 7.000.000 đồng/ tháng/ 02 con
(3.500.000 đồng/ tháng/ con), thời gian cấp dưỡng vo ngy 05 hng tháng, bắt đầu
từ ngy 05/04/2026 cho đến khi các con lần lượt đ 18 tuổi.
Bên không nuôi con có quyn thăm nom, chăm sóc con chung, không ai được
ngăn cấm. Khi cần thiết vì quyn lợi ca con chung, các bên có quyn yêu cầu thay
đổi người nuôi con v yêu cầu thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con.
K từ ngy có đơn yêu cầu thi hnh án ca người được thi hnh án (đối với các
khoản tin phải trả cho người được thi hnh án) cho đến khi thi hnh xong tất cả các
khoản tin, hng tháng bên phải thi hnh án còn phải chịu khoản tin lãi ca số tin
3
còn phải thi hnh án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điu 357 v khoản 2
Điu 468 B lut dân s.
- V ti sản chung: Ông Nguyễn Văn K và bà Mai Thị Kiu T đu xác định không
có ti sản chung.
- V nợ chung: Ông Nguyễn Văn K và bà Mai Thị Kiu T đu xác định không có
nợ chung.
2. Lệ phí việc hôn nhân gia đình: 300.000 đồng ông Nguyễn Văn K và bà Mai
Thị Kiu T mỗi người phải chịu 150.000đ, nhưng được trừ vo số tin tạm ứng lệ
phí 300.000đ ông b đã np theo biên lai thu số 0002074 ngy 09/3/2026 tại Thi
hnh án dân s thnh phố Đ Nẵng.
3. Quyết định ny có hiệu lc pháp lut ngay sau khi được ban hnh v không bị
kháng cáo, kháng nghị theo th tc phc thm.
Nơi nhận:
- VKSND khu vc 2 – Đ Nẵng;
- Các đương s;
- Phòng THADS khu vc 2 – Đ Nẵng;
- UBND phường N, TP. Đ Nẵng;
- Lưu hồ sơ v án.
THẨM PHN
Đỗ Thế Tài
4
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm