Quyết định số 183/2021/QĐST-HNGĐ ngày 15/04/2021 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 183/2021/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 183/2021/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 183/2021/QĐST-HNGĐ ngày 15/04/2021 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Ba Đình (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 183/2021/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 15/04/2021 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quan hệ hôn nhân của chị Đỗ Ngọc D và anh Lê Đức H là hợp pháp có Giấy chứng nhận kết hôn số |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN B
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 183/2021/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ba Đình, ngày 15 tháng 4 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN B, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ vào các Điều 144; khoản 4 Điều 147; Điều 212; Điều 213 và khoản
4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ các Điều 51; Điều 55; Điều 57; Điều 59; Điều 81; Điều 82; Điều 83;
Điều 84 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào Luật phí và lệ phí số: 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Điều 37, Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm
2016 của Ủy ban thƣờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình thụ lý số:
180/2021/TLST-VHNGĐ ngày 06 tháng 4 năm 2021 về yêu cầu “Công nhận
thuận tình ly hôn” gồm những ngƣời tham gia tố tụng sau:
Người yêu cầu giải quyết việc Hôn nhân và gia đình:
- Chị Đỗ Ngọc D, sinh năm 1990; Giấy chứng minh nhân dân số:
012702351 do Công an thành phố Hà Nội cấp ngày 23/8/2007;
- Anh Lê Đức H, sinh năm 1988, Giấy chứng minh nhân dân số:
012519974 do Công an thành phố Hà Nội cấp ngày 04/5/2006;
Cùng đăng ký hộ khẩu và cƣ trú: Số 15, ngách 58/72 phố Đ, phƣờng C,
quận B, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ
không thành ngày 07 tháng 4 năm 2021 tại Tòa án nhân dân quận B, thành phố Hà
Nội của ngƣời yêu cầu là tự nguyện; Việc thuận tình ly hôn và các nội D thỏa thuận
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
[2] Quan hệ hôn nhân của chị Đỗ Ngọc D và anh Lê Đức H là hợp pháp có Giấy
chứng nhận kết hôn số: 05, quyển số 01/2014 ký ngày 23 tháng 01 năm 2014 tại
UBND phƣờng L, quận B, thành phố Hà Nội.
[3] Việc thuận tình ly hôn và các thỏa thuận của đƣơng sự đƣợc ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ không thành là tự
nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đƣơng sự không vi phạm điều cấm của luật
và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải đoàn tụ không thành, không có đƣơng sự nào thay đổi ý kiến về sự
thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ
thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân:
Chị Đỗ Ngọc D và anh Lê Đức H thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Vợ chồng có 01 con chung là cháu Lê Đỗ Minh H, sinh
ngày 28 tháng 01 năm 2015. Giao chị D là ngƣời trực tiếp chăm sóc, nuôi dƣỡng và
giáo dục cháu H. Anh H thực hiện nghĩa vụ đóng góp tiền cấp dƣỡng tiền nuôi con
chung là 2.000.000 (Hai triệu) đồng/tháng, thời gian thực hiện kể từ tháng 4 năm
2021 đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác của pháp luật.
Anh Lê Đức H có quyền thăm nom, chăm sóc, nuôi dƣỡng và giáo dục con
chung không ai đƣợc cản trở.
- Về tài sản chung và nhà ở: Hai bên xác nhận tự thỏa thuận, không yêu
cầu Tòa án giải quyết. Sau khi ly hôn hai bên tự lo chỗ ở, không có kH kiện hay thắc
mắc gì;
- Về các khoản vay nợ: Hai bên xác nhận không vay nợ nhau, không vay nợ ai
và không cho ai vay nợ, không yêu cầu tòa án xem xét, giải quyết.
2. Về lệ phí: Anh Lê Đức H tự nguyện chịu 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng
lệ phí ly hôn sơ thẩm đƣợc trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 (Ba trăm nghìn)
đồng đã nộp theo biên lai thu số 067018 ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Chi cục
Thi hành án dân sự quận B, thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Ngƣời yêu cầu;
- Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội;
- Viện kiểm sát nhân dân quận B;
- Chi cục THA dân sự quận B;
- UBND phƣờng L, quận B, thành phố Hà
Nội;
- Lƣu hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Ngọc Long
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm