Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 181/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 181/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bà Cao Thị Thảo N và bà Phạm Hoài S
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 15
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 181/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 15 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân
sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 m 2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 260/2026/TLST-VHNGĐ
ngày
23 tháng 3 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Bà Cao Thị Thảo N, sinh năm 1994; số căn cước công dân: 083194009800; địa
chỉ thường trú: Ấp P, L, tỉnh V; địa chỉ tạm trú: Số A, khu P5, phường P, Thành
phố H.
2. Ông Phạm Hoài S, sinh năm 1991; số căn cước công dân: 042091018195; địa
chỉ thường trú: Thôn C, xã Đ, tỉnh H; tạm trú: Số A, khu P5, phường P, Thành phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Cao Thị Thảo N ông Phạm Hoài S tự nguyện
kết hôn và có đăng ký kết hôn tại tại Uỷ ban nhân dân P, huyện B, tỉnh B (nay là Uỷ
ban nhân dân L, tỉnh V) theo giấy chứng nhận kết hôn số 02, ngày 07/02/2022. Do
đó, quan hệ hôn nhân giữa N ông S hợp pháp theo quy định tại Điều 9 Luật
Hôn nhân Gia đình năm 2014. Do mâu thuẫn giữa N ông S trầm trọng, đời
sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án
công nhận thuận tình ly hôn. Do hai bên đã thực sự tự nguyện ly hôn, phù hợp quy
định tại Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014 nên Tòa án công nhận.
[2] Về con chung: Sau khi ly hôn, Cao Thị Thảo N trực tiếp nuôi dưỡng con
chung tên Phạm Cao Tuệ N, sinh ngày 08/01/2022.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Tự thoả thuận, không yêu cầu Toà án giải quyết.
Sự thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, phù hợp quy định tại các Điều 81,
82, 83 và 84 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014 nên Tòa án công nhận.
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Bà Cao Thị Thảo N và ông Phạm Hoài S không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
2
[4] Về lệ phí thẩm: Cao Thị Thảo N và ông Phạm Hoài S mỗi người tự
nguyện chịu số tiền 150.000 đồng, phù hợp quy định tại Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân
sự; khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án nên Tòa án công nhận.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành (23/3/2026), không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể như
sau:
- Về quan hệ n nhân: Cao Thị Thảo N ông Phạm Hoài S thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Sau khi ly hôn, Cao Thị Thảo N trực tiếp nuôi dưỡng con
chung tên Phạm Cao Tuệ N, sinh ngày 08/01/2022.
Về cấp dưỡng nuôi con: Không yêu cầu nên Tòa án không xem xét, giải quyết.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vthăm nom
con không ai được cản trở. quyền lợi ích hợp pháp của con chung, theo yêu
cầu của một hoặc cả hai bên, Tòa án thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp
nuôi con, mức cấp dưỡng nuôi con hoặc hạn chế quyền thăm nom con của người
không trực tiếp nuôi con.
- Về tài sản chung, nợ chung: Không yêu cầu nên Tòa án không xem xét, giải
quyết.
2. V lệ phí Tòa án: Cao Thị Thảo N ông Phạm Hoài S mỗi người phải
chịu số tiền 150.000 (một trăm năm ơi nghìn) đồng, được khấu trừ vào số tiền
300.000 (ba trăm nghìn) đồng đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án
hiệu BLTU/26E, số 0016220 ngày 17/3/2026 của Thi hành án dân sự Thành phố
Hồ Chí Minh.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Người yêu cầu;
- VKSND KV 15 Tp. Hồ Chí Minh;
- TAND Tp. Hồ Chí Minh;
- THADS Tp. Hồ Chí Minh;
- UBND xã L, tỉnh V;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự, VT.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Ái Ngân
Tải về
Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất