Quyết định số 18/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 18/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 18/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 18/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 18/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu: | 18/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 16/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Quốc H và chị Đinh Thị D |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - QUẢNG NINH
Số: 18/2026/QĐST - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ninh, ngày 16 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 – QUẢNG NINH
Căn cứ vào Điều 149, Điều 212, Điều 213 và khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố
tụng dân sự sửa đổi, bổ sung năm 2025;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình
sửa đổi, bổ sung năm 2025;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào khoản 1 Điều 35; khoản 1 Điều 37 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa
án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 262/2025/TLST-HNGĐ ngày
30 tháng 12 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi
con khi ly hôn gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Nguyễn Quốc H, sinh năm 1983
Nơi cư trú: khu B, phường H, tỉnh Quảng Ninh
2. Chị Đinh Thị D, sinh năm 1988
Nơi cư trú: tổ X, khu Y, phường H, tỉnh Quảng Ninh
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: anh Nguyễn Quốc H và chị Đinh Thị D đăng ký
kết hôn ngày 23/11/2011 tại Ủy ban nhân dân xã L, huyện H, tỉnh Quảng Ninh (nay
là phường H, tỉnh Quảng Ninh). Anh chị chung sống hạnh phúc đến tháng 7/2025 thì
phát sinh mâu thuẫn. Nay anh Nguyễn Quốc H và chị Đinh Thị D xác nhận mâu
thuẫn vợ chồng đã trầm trọng, tình cảm không còn, đều thống nhất yêu cầu Tòa
án công nhận thuận tình ly hôn.

2
[2] Về con chung: Quá trình chung sống, anh Nguyễn Quốc H và chị Đinh
Thị D có 02 con chung là Nguyễn Thị Tùng L, sinh ngày 30/4/2012 và Nguyễn
Quỳnh C, sinh ngày 03/4/2019. Khi ly hôn anh chị thỏa thuận: Chị Đinh Thị D trực
tiếp trông nom, chăm sóc, giáo dục và nuôi dưỡng con chung Nguyễn Thị Tùng L
đến khi thành niên (đủ 18 tuổi). Anh Nguyễn Quốc H trực tiếp trông nom, chăm sóc,
giáo dục và nuôi dưỡng con chung Nguyễn Quỳnh C đến khi thành niên (đủ 18 tuổi).
Chị D và anh H không ai phải cấp dưỡng nuôi con chung và có quyền, nghĩa vụ
thăm nom con chung, không ai được cản trở.
[3] Về tài sản chung: anh Nguyễn Quốc H và chị Đinh Thị D tự thỏa thuận,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về nợ chung: anh Nguyễn Quốc H và chị Đinh Thị D không vay nợ chung
với cơ quan, tổ chức, cá nhân nào, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[5] Về lệ phí: anh Nguyễn Quốc H và chị Đinh Thị D thỏa thuận anh Nguyễn
Quốc H chịu toàn bộ lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự.
[6] Xét thấy hai bên thật sự tự nguyện ly hôn và đã thỏa thuận được với
nhau về việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung cũng như toàn
bộ các vấn đề khác. Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được
ghi trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành lập ngày 08/01/2026 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: anh Nguyễn Quốc H và chị Đinh Thị D thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Chị Đinh Thị D trực tiếp trông nom, chăm sóc, giáo dục và
nuôi dưỡng con chung Nguyễn Thị Tùng L, sinh ngày 30/4/2012 đến khi thành niên
(đủ 18 tuổi). Anh Nguyễn Quốc H là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, giáo dục
và nuôi dưỡng con chung Nguyễn Quỳnh C, sinh ngày 03/4/2019 đến khi thành
niên (đủ 18 tuổi). Chị D và anh H không ai phải cấp dưỡng nuôi con chung và có
quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung, không ai được cản trở.
- Về tài sản chung: anh Nguyễn Quốc H và chị Đinh Thị D tự thỏa thuận,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: anh Nguyễn Quốc H và chị Đinh Thị D không vay nợ chung
đối với cơ quan, tổ chức cũng như cá nhân nào, không yêu cầu Toà án giải quyết.

3
2. Về lệ phí Tòa án: anh Nguyễn Quốc H phải nộp 300.000đ (ba trăm nghìn
đồng) lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí
300.000đ (ba trăm nghìn đồng) đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí
Tòa án số 0002807 ngày 30/12/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ninh. Anh
H đã nộp đủ lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 1 - Quảng Ninh;
- Phòng THADS khu vực 1 – Quảng Ninh;
- TAND tỉnh Quảng Ninh;
- UBND phường H, tỉnh Quảng Ninh
(ĐKKH số 75/2011);
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự, VP.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Thu Hương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm