Quyết định số 04/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 04/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 04/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên
Số hiệu: 04/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - B
TỈNH B
Số: 04/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
B, ngày 19 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - B, TỈNH B
Căn cứ o Điều 212, 213, 361 và khoản 4 Điu 397 của Bluật Ttụng Dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 84, 116, 117 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị Quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy bA
thường vụ quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 12/2025/TLST-HNGĐ ngày
23 tháng 12 năm 2025, về việc: “u cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận về
nuôi con khi ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Bà Nguyn Th Thùy D. Địa ch: T 01, phường Đ, tnh B;
Căn cước công dân số: 011193003030; cấp ngày 29/4/2021; nơi cấp: Cục
cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.
+ Ông Trần Thanh V. Địa ch: T 09, phường Đ, tnh B.
Căn ớc công dân số: 040088001058; cấp ngày 11/10/2022; nơi cấp: Cục
cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về quA hệ hôn nhân: Bà Nguyễn Thị Thùy D và ông Trần Thanh V thực
sự tự nguyện thuận tình ly hôn.
[2]. Về con chung: Nguyễn Thị Thùy D ông Trần Thanh V mt con
chung cháu: Trn Bình A, sinh ngày 24/9/2020. D ông V thỏa thuận bà D
được trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng con chung đến khi cháu A thành niên hoặc
đến khi thay đổi khác. Ông V cấp dưỡng nuôi con chung 3.000.000
2
đồng/tháng, đến khi cháu A thành niên hoặc đến khi có thay đổi khác. Phương thức
cấp dưỡng theo tháng, thời điểm cấp dưỡng: Sau khi bản án, quyết định hiệu lực
pháp luật. Trong trường hợp ông V chậm nghĩa vụ cấp dưỡng, thì không phải chịu
lãi chậm trả của người có nghĩa vụ thi hành.
[3]. Về tài sản nchung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4]. Về lệ phí: Nguyễn Th Thùy D tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí giải
quyết việc dân sự theo quy định của pháp luật.
[5] .Về các vấn đề khác: Không có.
Xét thấy yêu cầu của c đương sự là hoàn toàn tự nguyn và không vi phạm
điều cấm của luật, kng trái đạo đức xã hội.
Đã hết thi hạn 07 ngày ktừ ny lập Bn bản a giải đoàn tụ kng thành
(ngày 09/01/2026), kng đương sự o thay đổi ý kiến vsthỏa thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn và s tha thun của các đương s, c
th như sau:
- Về quan hhôn nhân: Bà Nguyễn Thị Thùy D ông Trần Thanh V thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Nguyễn Thị Thùy D được trực tiếp chăm sóc nuôi
dưỡng con chung cháu Trn Bình A, sinh ngày 24/9/2020, đến khi cháu thành
niên hoặc đến khi thay đổi khác. Ông V cấp dưỡng nuôi con chung cho cháu A
3.000.000 đồng/tháng, đến khi cháu A thành niên hoặc đến khi thay đổi khác.
Phương thức cấp dưỡng theo tháng, thời điểm cấp dưỡng: Sau khi bản án, quyết
định hiệu lực pháp luật. Trong trường hợp ông V chậm nghĩa vụ cấp dưỡng, thì
không phải chịu lãi chậm trả của người có nghĩa vụ thi hành.
Việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc con, thay đổi người trực
tiếp nuôi con sau khi ly n thực hiện theo các Điều 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn
nhân và gia đình.
- Về tài sản và nợ: Không yêu cầu Tòa án giải quyết;
- Về c vn đề khác: Kng có.
2. V lệ phí: Nguyễn Thị Thùy D tự nguyện chịu 300.000 (Ba trăm
nghìn) đồng lệ phí giải quyết việc dân sự thẩm nhưng được khấu trừ vào số tin
tạm ứng lệ phí 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án
phí, lphí Tòa án số 0000258 ngày 18/12/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh B.
D đã nộp đủ tiền lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được bA hành và không
bị kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
3
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 1 B;
- Cục THADS tỉnh B;
- Các đương sự;
- UBND phường Đ (Nơi đăng ký
kết hôn);
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Kế toán;
- Lưu VP.
THẨM PHÁN
Đào Thị Thúy Thành
Tải về
Quyết định số 04/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 04/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 04/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 04/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất