Quyết định số 17/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 17/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 17/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 17/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 17/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau |
| Số hiệu: | 17/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 15/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC A – CÀ M
TỈNH CÀ M
Số: 17/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà M, ngày 19 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 296/2025/TLST-HNGĐ ngày 19 tháng 121
năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Hà Trúc L – sinh năm 1998; Địa chỉ: ấp Trà Co,
xã Minh Diệu, huyện Hoà Bình, tỉnh Bạc L (nay là xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà M).
- Bị đơn: Anh Nguyễn Trương Hữu T, sinh năm 1997; Địa chỉ: khóm Trà
Kha, Phường 8, thành phố Bạc L, tỉnh Bạc L (nay là phường Bạc L, tỉnh Cà M).
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng 01 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Hà Trúc L với anh Nguyễn
Trương Hữu T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về hôn nhân: Chị Nguyễn Hà Trúc L và anh Nguyễn Trương Hữu T thống
nhất thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Giao cháu Nguyễn Hồng Mỹ A, sinh ngày 29/5/2024 cho
chị Nguyễn Hà Trúc L trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục (hiện tại đang sinh
sống cùng chị L nên giữ nguyên), anh T không phải cấp dưỡng nuôi con do chị L
2
không yêu cầu.
Anh Nguyễn Trương Hữu T có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà
không ai được quyền cản trở.
2.3. Về T sản chung: Chị Nguyễn Hà Trúc L và anh Nguyễn Trương Hữu T
thống nhất xác định không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về nợ chung, nợ riêng: Chị Nguyễn Hà Trúc L và anh Nguyễn Trương
Hữu T thống nhất xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không đặt
ra xem xét.
2.5. Án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: Chị Nguyễn Hà Trúc L tự nguyện chịu
150.000 đồng án phí Hôn nhân và gia đình sơ thẩm. Chị Nguyễn Hà Trúc L đã dự
nộp 300.000 đồng tại biên lai thu số 0006732 ngày 19/12/2025, được đối trừ, chị
Nguyễn Hà Trúc L được nhận lại 150.000 đồng tại Phòng thi hành án dân sự Khu vực
A – Cà M, tỉnh Cà M.
3/. Trong trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Cà M;
- VKSND Khu vực A – Cà M;
- Phòng THS DS KV6 – Cà M;
- Các đương sự ;
- UBND xã (phường) nơi ĐKKH;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Bùi Công Bằng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm