Quyết định số 165/2021/QĐST-HNGĐ ngày 25/08/2021 của TAND huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 165/2021/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 165/2021/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 165/2021/QĐST-HNGĐ ngày 25/08/2021 của TAND huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Thủy Nguyên (TAND TP. Hải Phòng) |
| Số hiệu: | 165/2021/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 25/08/2021 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận kết quả hòa giải thành tại Tòa án các bên tham gia hòa giải chị Đỗ Thị X và anh Đào Văn N |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ H
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN T
Số: 165/2021/QĐHG-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huyện T, ngày 25 tháng 8 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÒA GIẢI THÀNH TẠI TÒA ÁN
TÒA ÁN NHÂN NHÂN HUYỆN T, THÀNH PHỐ H
Thẩm phán ra quyết định: Nguyễn Nam Ninh.
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Điều 32, Điều 33, Điều 34, Điều 35 và Điều 36 của Luật Hòa
giải, đối thoại tại Tòa án;
Căn cứ Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải tại Tòa án ngày 09 tháng 8 năm
2021, về việc các bên thỏa thuận được với nhau về giải quyết toàn bộ vụ việc hôn
nhân và gia đình, giữa:
- Người khởi kiện: Chị Đỗ Thị X, sinh năm 1996; Nơi cư trú: Thôn S, xã H,
huyện T, thành phố H.
- Người bị kiện: Anh Đào Văn N, sinh năm 1990; Nơi cư trú: Thôn S, xã H,
huyện T, thành phố H.
Sau khi nghiên cứu Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải tại Tòa án cùng tài
liệu kèm theo do Hòa giải viên chuyển sang Tòa án,
XÉT THẤY:
Nội dung thỏa thuận, thống nhất của các bên được ghi trong Biên bản ghi
nhận kết quả hòa giải tại Tòa án đã có đủ điều kiện quy định tại Điều 33 của Luật
Hòa giải, đối thoại tại Tòa án.
Đã hết thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Tòa án nhận được Biên bản ghi nhận kết
quả hòa giải và tài liệu kèm theo, không có bên nào ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận kết quả hòa giải thành tại Tòa án giữa các bên hòa giải:
Chị Đỗ Thị X, sinh năm 1996 và anh Đào Văn N, sinh năm 1990; Nơi cư trú:
Thôn S, xã H, huyện T, thành phố H.
2
2. Công nhận kết quả hòa giải thành tại Tòa án của các bên cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Đỗ Thị X và anh Đào Văn N thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Chị Đỗ Thị X và anh Đào Văn N thống nhất có hai con
chung tên là Đào Thị T sinh ngày 18/6/2012 và Đào Thị A sinh ngày 15/01/2016.
Chị Đỗ Thị X trực tiếp nuôi con tên là Đào Thị A, anh Đào Văn N trực tiếp nuôi
con tên là Đào Thị T cho đến khi con đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác theo quy
định của pháp luật. Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa
vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
- Về cấp dưỡng nuôi con chung: Chị Đỗ Thị X và anh Đào Văn N thống
nhất không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung: Chị Đỗ Thị X và anh Đào Văn N thống nhất không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật, không bị kháng cáo, kháng nghị
theo thủ tục phúc thẩm theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự và được thi hành
theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.
4. Các bên có quyền đề nghị xem xét lại quyết định này trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được quyết định.
5. Viện Kiểm sát cùng cấp có quyền kiến nghị xem xét lại quyết định này
trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết định của Tòa án.
Nơi nhận:
- Các bên;
- TAND thành phố H;
- VKSND huyện T, thành phố H;
- Chi cục THADS huyện T;
- UBND xã H, huyện T, thành phố H,
(Giấy CNKH số 50, đk ngày 03/11/2014);
- Lưu: Hồ sơ vụ việc, TA.
THẨM PHÁN
Nguyễn Nam Ninh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm