Quyết định số 135/2025/QĐST-HNGĐ ngày 20/06/2025 của TAND huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 135/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 135/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 135/2025/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 135/2025/QĐST-HNGĐ ngày 20/06/2025 của TAND huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Phú Lộc (TAND tỉnh Thừa Thiên Huế) |
Số hiệu: | 135/2025/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 20/06/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TA ÁN NHÂN DÂN HUYN PH LC, THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ vào cc Điều 212, Điều 213, khon 4 Điều 397 ca Bộ luật Tố
tụng dân sự;
Căn cứ vào cc Điều 55, 57, 81, 82 và 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/NQ/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Uỷ
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, gim, thu, nộp qun lý và
sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 117/2025/TLST-HNGĐ
ngày 09 thng 6 năm 2025, về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa
thuận nuôi con khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Lê Văn D, sinh năm 2000; địa chỉ: Thôn N, xã LA, huyện PL,
thành phố Huế.
- Chị Huỳnh Thị Hoài S, sinh năm 2003; địa chỉ: Thôn B, xã VT, huyện
PV, thành phố Huế.
Căn cứ vào Biên bn ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gii thành ngày
12 tháng 6 năm 2025.
NHẬN ĐỊNH CỦA TA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Lê Văn Diện và chị Huỳnh Thị Hoài S tự
nguyện đăng ký kết hôn vào ngày 13/6/2022 tại Ủy ban nhân dân xã LA, huyện
PL, tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) nên quan hệ hôn nhân giữa anh
Lê Văn D và chị Huỳnh Thị Hoài S là hợp pháp. Quá trình chung sống vợ chồng
có phát sinh mâu thuẫn, anh D và chị S xc định tình cm vợ chồng không còn,
không thể tiếp tục chung sống, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu
Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Xét thấy, yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn ca anh Lê Văn D và chị Huỳnh Thị Hoài S là tự nguyện, không trái pháp
luật và đạo đức xã hội nên cần công nhận.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYN PHÚ LC
THÀNH PHỐ HUẾ
CNG HOÀ XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 135/2025/QĐST-HNGĐ
Phú Lộc, ngày 20 tháng 6 năm 2025
2
[2] Về việc nuôi con chung và cấp dưng nuôi con: Anh Lê Văn D và chị
Huỳnh Thị Hoài S thỏa thuận giao người con chung là Lê Văn Anh V, sinh ngày
09/5/2022 cho chị Huỳnh Thị Hoài S trực tiếp chăm sóc, nuôi dưng cho đến
khi con chung đ 18 tuổi. Anh Lê Văn D có nghĩa vụ cấp dưng nuôi con chung
mỗi thng 3.000.000 đồng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực php luật cho
đến khi con chung đ 18 tuổi.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con chung mà không ai được cn trở.
Xét sự thỏa thuận về nuôi con chung ca cc đương sự là hoàn toàn tự
nguyện, không trái pháp luật và đạo đức xã hội nên cần công nhận.
[3] Về tài sn chung, nghĩa vụ chung về tài sn: Anh Lê Văn D và chị
Huỳnh Thị Hoài S không yêu cầu Tòa án gii quyết.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bn hòa gii đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận ca cc đương sự, cụ thể
như sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Anh Lê Văn D và chị Huỳnh Thị Hoài S thuận
tình ly hôn.
1.2. Về việc nuôi con chung và cấp dưng nuôi con: Giao người con
chung là Lê Văn Anh V, sinh ngày 09/5/2022 cho chị Huỳnh Thị Hoài S trực
tiếp chăm sóc, nuôi dưng cho đến khi con chung đ 18 tuổi.
Anh Lê Văn D có nghĩa vụ cấp dưng nuôi con chung mỗi tháng
3.000.000 đồng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực pháp luật cho đến khi con
chung đ 18 tuổi.
Kể từ ngày quyết định này có hiệu lực pháp luật và người có quyền thi
hành n có đơn yêu cầu thi hành án, nếu người phi thi hành án không thực hiện
hoặc thực hiện không đầy đ nghĩa vụ nói trên thì phi chịu thêm lãi suất theo
mức lãi suất quy định tại khon 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con chung mà không ai được cn trở.
1.3. Về tài sn chung, nghĩa vụ chung về tài sn: Anh Lê Văn D và chị
Huỳnh Thị Hoài S không yêu cầu Tòa án gii quyết.
2. Về lệ phí gii quyết việc dân sự: Lệ phí gii quyết việc dân sự sơ thẩm
là 300.000 đồng. Anh Lê Văn D và chị Huỳnh Thị Hoài S mỗi người chịu
150.000 đồng, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí mỗi người đã nộp
150.000 đồng theo các Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0002129 và
Biên lai số 0002131, cùng ngày 09/6/2025 ca Chi cục Thi hành án dân sự
huyện Phú Lộc, thành phố Huế. Anh D và chị S đã nộp đ lệ phí gii quyết việc
dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực php luật ngay sau khi được ban hành và
không bị khng co, khng nghị theo th tục phúc thẩm.
3
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự, người phi thi hành n dân sự
có quyền thỏa thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguyện thi hành
n hoặc bị cưng chế thi hành n theo quy định tại cc Điều 6, Điều 7, Điều 7a,
Điều 7b và Điều 9 Luật thi hành n dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.
Nơi nhận:
- Cc đương sự;
- TAND thành phố Huế;
- VKSND huyện PL;
- Chi cục THADS huyện PL;
- Tư php hộ tịch UBND xã LA
(ĐKKH ngày 13/6/2022);
- Lưu n văn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký và đóng dấu)
Trần Ngọc Tú
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm