Quyết định số 133/2024/QĐST-HNGĐ ngày 30/09/2024 của TAND huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 133/2024/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 133/2024/QĐST-HNGĐ ngày 30/09/2024 của TAND huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Văn Lâm (TAND tỉnh Hưng Yên)
Số hiệu: 133/2024/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/09/2024
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhân thuận tình ly hôn giữa anh N và chị G
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYN V
TỈNH HƯNG YÊN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:133/2024/QĐST-HNGĐ
V, ngày 30 tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THO THUN CA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN VĂN LÂM, TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Điu 212, 213 và 397 ca B lut t tng dân s;
Căn cứ Điu 55 ca Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Lut phí và l phí năm 2015;
Căn c Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca y ban
Thường v Quc hi quy định v mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng án phí và l phí Tòa án;
Sau khi nghiên cu h vic dân s th lý s 118/2024/TLST - HNGĐ ngày
13 tháng 9 năm 2024 v việc u cầu công nhn thuận tình ly hôn”, gồm nhng
ngưi tham gia t tng sau đây:
* Người yêu cu gii quyết vic dân s:
Anh Đỗ Đức N, sinh năm 1991
Địa chỉ: thôn Nghĩa T, xã T, huyn V, tỉnh Hưng Yên.
Ch Nguyn Th G, sinh năm 1992
Sinh quán: thôn T, xã C, huyn V, tỉnh Hưng Yên.
HKTT: thôn N, xã T, huyn V, tỉnh Hưng Yên.
*Người có quyn lợi nghĩa vụ liên quan (Con chung ca anh N, ch G):
Cháu Đỗ Trí T, sinh ngày 28/01/2015
Cháu Đỗ Trí C, sinh ngày 05/12/2020
Đều có HKTT: thôn N, xã T, huyn V, tỉnh Hưng Yên.
Người đại din hp pháp ca cháu T, cháu C là b m đẻ các cháu: Anh Đỗ
Đức N và ch Nguyn Th G.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] V quan h hôn nhân: Anh Đ Đức N ch Nguyn Th G t nguyn
kết hôn, đăng kết hôn ti UBND T, huyn V, tỉnh Hưng Yên ngày 30/9/2013,
đây hôn nhân hợp pháp. Qtrình chung sng, thời gian đầu v chng chung
sng hạnh phúc sau đó phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân do v chng không
có tiếng nói chung dẫn đến nhiu mâu thun, bất đồng quan điểm trong cuc sng,
trong cách dy d con cái, v chồng thường xuyên cãi nhau, gin di ảnh hưởng
2
đến nh cm, v chồng không quan tâm đến nhau. Càng ngày mâu thun v chng
càng tr lên trm trọng đã sống ly thân nhau t năm 2023 cho đến nay. Nay anh
N ch G cm thy không còn tình cm vi nhau nên không muốn đoàn tụ
cùng yêu cu Tòa án công nhn thun tình ly hôn.
Xét thấy mâu thuẫn giữa anh N chị G đã trầm trọng, vợ chồng ly thân và
không còn quan tâm đến nhau. Điều đó chứng tỏ anh chị chung sống với nhau
không hạnh phúc, hôn nhân trên thực tế đã không còn tồn tại, mục đích hôn
nhân không đạt được, cả hai đều yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Yêu
cầu này của anh chị có căn cứ và phù hợp với Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình
nên cần chấp nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa anh N chị G.
[2] V con chung: Anh N ch G cùng xác nhn v chng 02 con chung
cháu Đỗ Trí T, sinh ngày 28/01/201 và cháu Đỗ Trí C, sinh ngày 05/12/2020.
Ly hôn, anh ch tha thun thng nht: Anh N đưc quyn trc tiếp nuôi dưỡng,
chăm sóc, giáo dục cháu Đỗ Trí T, sinh ngày 28/01/2015 cho đến khi cháu đủ 18
tui, ch G đưc quyn trc tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục cháu Đỗ TC,
sinh ngày 05/12/2020 cho đến khi cháu đủ 18 tui; hai bên không phi cấp dưỡng
nuôi con chung cho nhau. Sau ly hôn, anh N, ch G đưc quyền thăm nom, chăm
sóc con chung không ai được cn tr. Cha m không trc tiếp nuôi con lm dng
quyền thăm nom con để gây cn tr, gây ảnh hưởng xấu đến việc nuôi dưỡng con
ca cha m đang trực tiếp nuôi thì người đó quyền yêu cu Tòa án hn chế
quyền thăm nom con của bên gây ảnh hưởng.
Xét thấy việc thỏa thuận nuôi dưỡng, chăm sóc con chung của anh N chị
G tự nguyện, phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của mỗi bên, phù hợp với nguyện
vọng của con chung quy định tại Điều 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình nên
cần chấp nhận sự tự nguyện này.
[3] V tài sn chung, n chung, công sức, đất nông nghip: Anh N ch
Giao cùng xác nhn không chung thng nht không yêu cu Tòa án gii
quyết nên Tòa án không xem xét, gii quyết.
[4] Về lệ phí: Anh N chị G thỏa thuận để anh N nộp toàn bộ lệ phí hôn
nhân gia đình thẩm theo quy định của pháp luật nên sẽ chấp nhận sthỏa thuận
này của anh chị.
Đã hết thời hạn 07 ngày, ktngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. ng nhn thuận tình ly hôn sự thỏa thun của c đương sự cụ th như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Đỗ Đức Ng chị Nguyễn Thị G đều thuận
tình ly hôn.
-V con chung: Anh N ch G cùng xác nhn v chng 02 con chung
là cháu Đỗ Trí T, sinh ngày 28/01/2015 và cháu Đỗ Trí C, sinh ngày 05/12/2020.
Anh N ch G tha thun thng nht: Anh N đưc quyn trc tiếp nuôi
3
ỡng, chăm sóc, giáo dục cháu Đỗ Trí T, sinh ngày 28/01/2015 cho đến khi cháu
đủ 18 tui, ch G đưc quyn trc tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục cháu Đỗ
Trí C, sinh ngày 05/12/2020 cho đến khi cháu đủ 18 tui; hai bên không phi cp
ng nuôi con chung cho nhau.
Sau ly n, anh N, ch G đưc quyền thăm nom, chăm c con chung không
ai được cn tr.
Cha m không trc tiếp nuôi con lm dng quyền thăm nom con đ gây cn
tr, gây ảnh hưởng xấu đến việc nuôi dưỡng con ca cha m đang trực tiếp nuôi
thì người đó có quyền yêu cu Tòa án hn chế quyền thăm nom con của bên gây
ảnh hưởng.
- V tài sn chung, n chung, công sức, đất nông nghip: Anh N ch G
cùng xác nhn không có gì chung và thng nht không yêu cu Tòa án gii quyết.
2. Về lệ phí: Anh N chị G thỏa thuận: Anh N nộp 300.000 đồng lệ phí
hôn nhân gia đình sơ thẩm, đối trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí anh N đã nộp theo
biên lai thu số 3868 ngày 13/9/2024 của Chi cục Thi hành án dân shuyện Văn
Lâm, tỉnh Hưng Yên. Anh N đã nộp đủ lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- Tòa án nhân dân tỉnh Hưng Yên;
- Vin KSND huyn V;
- Chi cc T.H.A dân s huyn V;
- UBND xã T;
- Lưu hồ v án.
THM PHÁN
Đinh Th Vân Anh
Tải về
Quyết định số 133/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 133/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 133/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 133/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất