Quyết định số 132/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 132/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 132/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 132/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/02/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Hồ N và bà Đặng Thị Phương T
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
——————————
Số: 132/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh pc
———————————————————
Đà Nẵng, ngày 23 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 2 - ĐÀ NẴNG
n cvào Điều 212, 213 Điều 397 của Bluật tố tụng n sự;
Căn co các Điều 55, 81, 82 và 83 ca Lut hôn nn và gia đình;
n cLuật phí và Lệ pm 2015;
n cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễm, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ s21/2026/TLST-
HNGĐ ngày 12 tháng 01 năm 2026 về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
và thỏa thuận nuôi con” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
* Ông Hồ N, sinh năm 1988.
Căn cước số: 066088017349 do Cục cảnh sát quản hành chính về trật tự
xã hội cấp ngày 10/02/2023.
Nơi thường trú: Thôn 1 E, tỉnh Đắk Lắk. Tạm trú: Số 109 đường N,
phường A, thành phố Đà Nẵng.
* Đặng Thị Phương T, sinh năm 1988.
Căn cước công dân số: 046188006504 do Cục cảnh sát quản hành chính
về trật tự xã hội cấp ngày 28/6/2022.
Nơi thường trú: Tổ dân phố 1 Kế Môn, phường P, thành phố Huế.
Tạm trú: Số 109 đường N, phường A, thành phố Đà Nẵng.
NHẬN ĐNH CA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Hồ N Đặng ThPhương T xây dựng gia
đình với nhau năm 2017, hôn nhân trên sở tự nguyện, đăng kết hôn tại
Uỷ ban nhân dân xã E, huyện K, tỉnh Đắk Lắk nay là Uỷ ban nhân dân xã E, tỉnh
Đắk Lắk. Vợ chồng chung sống hạnh phúc đến năm 2025 thì phát sinh mâu thuẫn.
Nguyên nhân mâu thuẫn do quan điểm sống, tính tình không hợp nên thường
xuyên cải vã, nói năng không tôn trọng nhau, vợ chồng không cùng tiếng i
chung, sống không hạnh phúc. Mâu thuẩn vợ chồng đã được hai bên hoà giải
2
nhưng không kết quả. Do mâu thuẩn nên vợ chồng sống ly thân tđầu năm
2025 đến nay, không ai có trách nhiệm với nhau. Nay ông Hồ N và bà Đặng Thị
Phương T xác định về tình cảm không còn thương yêu nhau nên yêu cầu Tòa án
giải quyết công nhận sự thuận tình ly hôn.
[2] Về nuôi con chung: Ông Hồ N và bà Đặng Thị Phương T xác định có 01
con chung Hồ CT, sinh ngày: 01/11/2017. Thuận tình ly hôn ông Hồ N
Đặng Thị Phương T thống nhất thỏa thuận giao con chung cho Đặng Thị
Phương T trực tiếp nuôi dưỡng, Ông Hồ N cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng
10.000.000đồng (Mười triệu đồng). Thời gian thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi
con vào ngày 10 hàng tháng, bắt đầu từ tháng 3/2026 cho đến khi con trưởng thành
đủ 18 tuổi.
[3] Về tài sản chung: Ông Hồ N Đặng Thị Phương T xác định vợ chồng
không có tài sản chung.
[4] Vc vấn đề khác: Ông Hồ N Đặng Thị Phương T xác định không
có nợ chung.
Lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình thẩm: 300.000đồng ông Hồ N
Đặng Thị Phương T mỗi người phải chịu 150.000đồng, được khấu trừ vào số
tiền tạm ng lệ phí 300.000đồng đã nộp tại Thi hành án dân sự thành phố Đà
Nẵng, theo biên lai thu số 0000285 ngày 12/01/2026.
Đã hết thi hạn 07 ny, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, khôngđương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Vquan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông HN
Đặng Thị Phương T (Giấy chứng nhận kết hôn số 69, ngày 27/4/2017, tại Ủy
ban nhân dân E, huyện K, tỉnh Đắk Lắk nay Uỷ ban nhân dân E, tỉnh Đắk
Lắk không còn giá trị pháp lý).
- Về con chung: Công nhận sthỏa thuận giữa ông Hồ N Đặng Thị
Phương T việc nuôi con chung như sau:
Giao con chung Hồ Chí T, sinh ngày: 01/11/2017 cho bà Đặng Thị Phương
T trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi con trưởng thành đủ 18 tuổi.
Ông Hồ N cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 10.000.000đồng (Mười triệu đồng).
Thời gian thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con vào ngày 10 hàng tháng, bắt
đầu từ tháng 3/2026 cho đến khi con trưởng thành đủ 18 tuổi.
Cả hai bên đương sự đều được thực hiện các quyền và nghĩa vụ đối với con
chung theo quy định của pháp luật. Khi cần thiết lợi ích con chung các bên
đương s quyền xin thay đổi người nuôi con hoặc yêu cầu thay đổi mức cấp
dưỡng nuôi con.
3
K t ngày có đơn yêu cầu thi hành án ca ngưi đưc thinh áni vi các
khon tin phi tr cho người đưc thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, tất cả
các khon tin, ng tháng bên phi thi hành án còn phi chu khon tin i của s
tin còn phi thi hành án theo mc lãi sut quy định ti khon 2 Điu 357 và khoản 2
Điu 468 B luật dân sự.
- Về tài sản chung: Ông Hồ N và bà Đặng Thị Phương T xác định vợ chồng
không có tài sản chung.
- Về các vấn đề khác: Ông Hồ NĐặng Thị Phương T xác định không
có nợ chung.
2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình thẩm
300.000đồng ông Hồ N Đặng Thị Phương T mỗi người phải chịu
150.000đồng, được khấu trừ vào stiền tạm ứng lệ phí 300.000đồng đã nộp tại
Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng, theo biên lai thu số 0000285 ngày
12/01/2026.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hp bn án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut
thi hành án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân
s quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành
án hoc b ng chế thi hành án theo quy đnh tại các Điều 6,7 9 Lut thi hành
án dân s; thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut thi
hành án dân s.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 2 - Đà Nẵng;
- Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng;
- UBND xã Eakly, tỉnh Đắk Lắk;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Tô Thị Thy Tuyết
Tải về
Quyết định số 132/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 132/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 132/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 132/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất