Quyết định số 414/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 414/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 414/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 414/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 414/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 414/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 09/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Người yêu cầu yêu cầu Tòa án công nhận Thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC G
THÀNH PHỐ H
Số: 414/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố H, ngày 09 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC G - THÀNH PHỐ H
Căn cứ các Điều 397, 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83, 84 và 110 của Luật Hôn nhân
và gia đình;
Căn cứ khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự;
Căn cứ vào Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 – 12 – 2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 298/2026/TLST–HNGĐ
ngày 09 tháng 02 năm 2026 về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Ông Kiều Xuân Hoàng V, sinh năm 1989. Địa ch: Căn hộ F Lô B, đường
số A, Khu dân cư C, Khu phố B, phường G, Thành phố H.
- Bà Bùi Thị Thanh H, sinh năm 1989. Địa ch: Căn hộ F Lô B, đường số
A, Khu dân cư C, Khu phố B, phường G, Thành phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Hôn nhân giữa bà Bùi Thị Thanh H và ông Kiều Xuân Hoàng V là hôn
nhân tự nguyện và hợp pháp được pháp luật công nhận theo Giấy chứng nhận kết
hôn số: 84/2015, quyển số: 01/2015, ngày 06 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân
dân phường P, thành phố N (nay là phường N), tnh K.
[2] Theo đơn yêu cầu ghi ngày 29/01/2026 và Biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành ngày 27/02/2026, bà Bùi Thị Thanh H và ông Kiều Xuân Hoàng V
yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Ông Kiều Xuân Hoàng V là người
được trực tiếp nuôi dưỡng con chung tên là Kiều Xuân Hoàng T, sinh ngày
23/4/2018 và Kiều Xuân Hoàng B, sinh ngày 23/4/2018. Bắt đầu từ tháng
02/2026, bà Bùi Thị Thanh H cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 4.000.000 (Bốn triệu)
đồng (mỗi con 2.000.000 đồng/tháng) cho đến khi các trẻ lần lượt đủ 18 tuổi.
Không yêu cầu Tòa án giải quyết về tài sản chung và nợ chung.
2
[3] Tòa án đã hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Xét thấy, bà Bùi Thị
Thanh H và ông Kiều Xuân Hoàng V đã thực sự tự nguyện ly hôn, đã thỏa thuận
về việc không chia tài sản chung, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục
con chung trên cơ sở bảo đảm quyền lợi chính đáng của vợ và con.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận bà Bùi Thị Thanh H và ông Kiều Xuân
Hoàng V thuận tình ly hôn.
Giấy chứng nhận kết hôn số: 84/2015, quyển số: 01/2015, ngày 06 tháng
11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân phường P, thành phố N (nay là phường N),
tnh K hết hiệu lực.
- Về con chung Ông Kiều Xuân Hoàng V là người được trực tiếp nuôi
dưỡng con chung tên là 02 con chung tên là Kiều Xuân Hoàng T, sinh ngày
23/4/2018 và Kiều Xuân Hoàng B, sinh ngày 23/4/2018. Bắt đầu từ tháng
02/2026, bà Bùi Thị Thanh H cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 4.000.000 (Bốn triệu)
đồng (mỗi con 2.000.000 đồng/tháng) cho đến khi các trẻ lần lượt đủ 18 tuổi.
Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ
quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày
có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền
phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, tất cả các
khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số
tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật
Dân sự năm 2015.
Bà Bùi Thị Thanh H có quyền, nghĩa vụ thăm nom mà không ai được cản
trở, tôn trọng quyền của con được sống chung với người trực tiếp nuôi con.
Trên cơ sở lợi ích của con, cha, mẹ, người thân thích; cơ quan quản lý nhà
nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em, Hội liên hiệp phụ nữ có
quyền yêu cầu Tòa án thay đổi người trực tiếp nuôi con.
Khi cần thiết đương sự có quyền yêu cầu thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung và nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Bà Bùi Thị Thanh H phải chịu 150.000 (Một trăm năm
mươi ngàn) đồng, ông Kiều Xuân Hoàng V phải chịu 150.000 (Một trăm năm
mươi ngàn) đồng nhưng được cấn trừ vào tiền tạm ứng lệ phí theo biên lai thu tiền
số 0011462 ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Thi Hành án Dân sự Thành phố H.
Đương sự đã nộp đủ lệ phí.
3
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6; 7, 7a, 7b và 9 Luật
Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực
hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm
2014).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Khu vực G - TPHCM;
- UBND phường N, tnh K;
- Thi hành án Dân sự TPHCM;
- Phòng THADS Khu vực G - TPHCM;
- Lưu hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Phan Thị Mộng Tuyền
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm