Quyết định số 346/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 346/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 346/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 346/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 346/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 346/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 24/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ông Đặng Huy Chiến và bà Kiều Nguyễn Phương T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 346/2026/QĐST- HNGĐ Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ các điều 397, 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ các điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 158/2026/TLST - HNGĐ ngày
20/01/2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố
tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Đặng Huy C, sinh năm 1996; địa chỉ: Số 128/7D đường T, KP 54,
phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bà Kiều Nguyễn Phương T, sinh năm 1996; địa chỉ: Số 114/9 đường B,
phường A, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Hôn nhân giữa ông Đặng Huy C và bà Kiều Nguyễn Phương T là hôn
nhân tự nguyện và hợp pháp được pháp luật công nhận theo Giấy chứng nhận kết
hôn số 129 ngày 07/6/2018 của Ủy ban nhân dân phường 11, quận G (nay là phường
T), Thành phố Hồ Chí Minh.
[2] Theo đơn yêu cầu ghi ngày 05/01/2026 và Biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành ngày 09/02/2026, ông C và bà T yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình
ly hôn; vợ chồng có 02 con chung tên Đặng Huy K, sinh ngày 11/8/2018 và Đặng
Kim N, sinh ngày 04/5/2021. Các bên thỏa thuận giao trẻ K cho ông C và trẻ N cho
bà T trực tiếp nuôi dưỡng cho đến tuổi trưởng thành; không bên nào phải cấp dưỡng
nuôi con; về tài sản chung và nợ chung tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
[3] Tòa án đã hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Xét thấy, ông C và bà T
thật sự tự nguyện ly hôn; đã thỏa thuận về việc không chia tài sản chung, việc
trông nom, nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục con trên cơ sở bảo đảm quyền lợi
chính đáng của vợ và con.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
2
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Quan hệ hôn nhân: Công nhận ông Đặng Huy C và bà Kiều Nguyễn Phương
T thuận tình ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 129 do Ủy ban nhân dân phường 11,
quận G (nay là phường T), Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/6/2018 hết hiệu lực
pháp luật).
- Về con chung: Vợ chồng có 02 con chung tên Đặng Huy K, sinh ngày
11/8/2018 và Đặng Kim N, sinh ngày 04/5/2021. Các bên thỏa thuận giao trẻ K cho
ông C và trẻ N cho bà T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cho đến tuổi
trưởng thành; tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con đối với ông C, bà T cho đến khi
một trong các bên có yêu cầu.
Các bên đương sự có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở,
tôn trọng quyền của con được sống chung với người trực tiếp nuôi.
Trên cơ sở lợi ích của con, cha, mẹ, người thân thích; cơ quan quản lý nhà nước
về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em, hội liên hiệp phụ nữ có quyền yêu
cầu Tòa án thay đổi người trực tiếp nuôi con.
Khi cần thiết đương sự có quyền yêu cầu thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung, nợ chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông Đặng Huy C và bà Kiều Nguyễn Phương T phải chịu
lệ phí là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng; cấn trừ vào tạm ứng phí lệ đã nộp theo biên
lai số 0006426 ngày 20/01/2026 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh;
đương sự đã nộp đủ lệ phí.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9
Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực
hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự; THẨM PHÁN
- VKS ND KV7 -TP.HCM; (đã ký)
- THADS TP.HCM;
- Cơ quan thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Trần Thúy Duyên
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm