Quyết định số 1303/2020/QĐST-VHNGĐ ngày 28/09/2020 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 1303/2020/QĐST-VHNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 1303/2020/QĐST-VHNGĐ ngày 28/09/2020 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Biên Hòa (TAND tỉnh Đồng Nai)
Số hiệu: 1303/2020/QĐST-VHNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/09/2020
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Nguyễn Xuân T-Nguyễn Thị Phương T "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1303/2020/QĐST-VHNGĐ
Biên Hòa, ngày 28 tháng 09 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ khoản 2 Điều 149, Điều 212, Điều 213, khoản 2 Điều 396
khoản 4 Điều 397 ca B lut t tng dân s;
Căn cứ vào các Điều 55, 57 ca Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Lut Phí và L phí năm 2015;
Căn cứ Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
ca Ủy ban Thường v Quc hội quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng án phí và l phí Tòa án;
Sau khi nghiên cu h việc hôn nhân gia đình th s
1907/2020/TLST-HNGĐ ngày 08 tháng 09 năm 2020 v việc Yêu cầu công
nhn thun tình ly hôn”, gồm những người tham gia t tụng sau đây:
- Những người yêu cu gii quyết việc hôn nhân và gia đình:
+ Anh Nguyễn Xuân T, sinh năm 1990.
+ Chị Nguyễn Thị Phương T1, sinh năm 1991.
Cùng trú: 6C/34, khu phố 5, phường H, thành phố B, tỉnh Đ.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
[1] V quan h hôn nhân: Anh Nguyn Xuân T và ch Nguyn Th
Phương T1 t nguyn kết hôn, làm th tục đăng kết hôn đã được
phưng H, Thành ph B, tnh Đ cp giy chng nhận đăng ký kết hôn s
75/2015 ngày 01/04/2015. Nay, anh Nguyn Xuân T ch Nguyn Th Phương
T1 xác định v chng mâu thun, không còn tình cm vi nhau nên yêu cu
Tòa án nhân dân thành ph Biên Hòa công nhn thun tình ly hôn.
[2] V con chung: 02 con chung cháu Nguyễn Trường K, sinh ngày
14/8/2015 và cháu Nguyễn Trường T, sinh ngày 14/11/2016. Anh T và chị T1 đã
thỏa thuận anh T nuôi cháu Nguyễn Trường T, sinh ngày 14/11/2016 chị
T1 nuôi cháu Nguyễn Trường K, sinh ngày 14/08/2015. Tạm thời các đương sự
không cấp dưỡng nuôi con
Anh T và chị T1 được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung,
không ai được quyền ngăn cản. Trong trường hợp cần thiết một trong các bên
quyền xin thay đổi quyền trực tiếp nuôi con; mức cấp dưỡng theo quy định của
pháp luật.
[3] V tài sản chung: Các đương s t tha thun, nên không yêu cu Tòa
án gii quyết.
[4] V n chung: Các đương s khai không có, nên không yêu cu Tòa
án gii quyết.
2
[5] V l phí Tòa án: Anh T, ch T1 mỗi người chịu 150.000đ (Một trăm
năm ơi ngàn đồng) tin l phí hôn nhân gia đình, được tr vào tin tm
ng l phí đã nộp theo Biên lai thu tm ng l phí s 0006581 ngày 01 tháng 09
năm 2020 ca Chi cc Thi nh án dân s thành ph Biên Hòa. Anh T, ch T1
đã nộp đủ tin l phí theo quy định.
[6] Vic thun tình ly hôn và tha thun của các đương s đưc ghi trong
biên bn hòa giải đoàn tụ không thành ngày 18 tháng 09 năm 2020 hoàn toàn
t nguyn và không vi phạm điều cm ca luật, không trái đạo đức xã hi.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp Biên bn hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến v s tha thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn s tha thun của các đương sự c th
như sau:
- V quan h hôn nhân: Anh Nguyn Xuân T, sinh năm 1990 và ch
Nguyn Th Phương T1, sinh năm 1991 thun tình ly hôn.
- V con chung: 02 con chung cháu Nguyễn Trường K, sinh ngày
14/8/2015 và cháu Nguyễn Trường T, sinh ngày 14/11/2016. Anh T và chị T1 đã
thỏa thuận anh T nuôi cháu Nguyễn Trường T, sinh ngày 14/11/2016 chị
T1 nuôi cháu Nguyễn Trường K, sinh ngày 14/08/2015. Tạm thời anh T chị
T1 không cấp dưỡng nuôi con.
Anh T và chị T1 được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung,
không ai được quyền ngăn cản. Trong trường hợp cần thiết một trong các bên có
quyền xin thay đổi quyền trực tiếp nuôi con; mức cấp dưỡng theo quy định của
pháp luật.
- V i sản chung: Các đương s t tha thun, nên không yêu cu Tòa
án gii quyết.
- V n chung: Các đương sự khai không có, nên không yêu cu Tòa án
gii quyết.
2. V l phí Tòa án: Anh T, ch T1 mỗi người chịu 150.000đ (Một trăm
năm mươi ngàn đồng) tin l phí hôn nhân gia đình, đưc tr vào tin tm
ng l phí đã nộp theo Biên lai thu tm ng l phí s 0006581 ngày 01 tháng 09
năm 2020 ca Chi cc Thi nh án dân s thành ph Biên Hòa. Anh T, ch T1
đã nộp đủ tin l phí theo quy định.
3. Quyết định này hiu lc pháp luật ngay sau khi được ban hành
không b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Tp. Biên Hòa;
- Chi cục THADS Tp.Biên Hòa
- UBND p.Hố Nai.
- Lưu hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Triều Châu
3
Tải về
Quyết định số 1303/2020/QĐST-VHNGĐ Quyết định số 1303/2020/QĐST-VHNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất