Quyết định số 120/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 120/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 120/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 120/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4-TUYÊN QUANG
Số: 120/2026/QĐST-HNGĐ
C
ỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 04 tháng 05 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ v án dân sự thụ số147/2026/TLST-HNGĐ ngày
10/04/2026, về việc: "Ly hôn, tranh chấp nuôi con” giữa:
- Nguyên đơn: Ông Phạm Tuấn A, sinh ngày 25/03/1976; nơi trú: Thôn
B, V, tỉnh Tuyên Quang; CCCD số 008076001018 do Cục C về TTXH, Bộ
C1 cấp ngày 09/04/2021; T: 0838012189.
- Bị đơn: Vương Thị T, sinh ny 08/05/1974; nơi cư trú: Thôn B, xã V,
tỉnh Tuyên Quang; CCCD số 002174000436 do Cục C về TTXH, Bộ C1 cấp
ngày 09/04/2021;SĐT: 0825440226.
Căn cứ vàocác Điều 212 Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82 Điều 83 Luật hôn nhân gia
đìnhnăm 2014.khoản 07 Điều 26, khoản 6 Điều 27Nghị quyết số 326/2016/
UBTVQH14
ngày 30/12/2016 của
UBTVQH
quy định về án p và lệ p Tòa án .
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày
24 tháng 04 năm 2026
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 24 tháng 04 năm 2026
hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
n h giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1.
Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Nguyên đơn ông Phạm Tuấn A1 Vương Thị T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
-Về quan hệ hôn nhân:Ông Phạm Tuấn A1 Vương Th Thanh thuận T1
ly hôn
;
- Về việc nuôi con
:
Ông Phạm Tuấn A Vương Thị T2 nhất thỏa thuận
giao cho ông Phạm Tuấn A2 người trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con
chung Phạm Gia H, sinh ngày 08/09/2012cho đến khi cháu H đủ 18 tuổi;
Vương Thị T đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con hàng tháng cho cháu H với mức
1.500.000 đồng/tháng kể từ tháng 5 năm 2026 cho đến khi cháu H đ 18 tuổi.
2
Sau khi ly hôn Vương Thị T không trực tiếp nuôi con quyền nghĩa
vụ đi lại thăm nom con không ai được cản trở. quyền lợi của con sau khi ly
n ông Phạm Tuấn A Vương Thị T có quyền làm đơn đ nghị thay đổi
người trực tiếp nuôi con, mức cấp dưỡng nuôi con theo quy định của pháp luật.
- V tài sản, công nợ chung của vợ chồng: Ông Phạm Tuấn A1 bà Vương
Th T không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Ông Phạm Tuấn A3 nguyện chịu tiền án p dân s thẩm ly
n 150.000 đồng án phí cấp dưỡng nuôi con 150.000đồngđược khấu
trừ vào số tiền 300.000đồng(Ba trăm nghìn đồng) tiền tạm ng án phí ông Phạm
Tuấn A4 nộp tạm ứng án phí tại Thi hành án dân sự tỉnh Tuyên Quang theo biên
lai số 0000710ngày 08/04/2026. Ông Phạm Tuấn A đã nộp đủtiền án phí.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 luật Thi
nh án n sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, t nguyện thi
nh án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7, 7a 9
Luật thi hành án dân sự . Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
-
Các đương sự ( Để thi hành );   
- VKSND Khu vực 4- Tuyên Quang;
- UBND V Xuyên, tỉnh Tuyên Quang;
- TAND tỉnh Tuyên Quang;   
- THA dân sự tỉnh Tuyên Quang( Để thi hành );
- Lưu hồ vụ án
THẨM PHÁN
Trần Xuân Đạt
Tải về
Quyết định số 120/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 120/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 120/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 120/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất