Quyết định số 1140/2020/QĐST-HNGĐ ngày 18/08/2020 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 1140/2020/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 1140/2020/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 1140/2020/QĐST-HNGĐ ngày 18/08/2020 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Biên Hòa (TAND tỉnh Đồng Nai) |
| Số hiệu: | 1140/2020/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 18/08/2020 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ông C bà C yêu cầu Tòa công nhận việc thuận tình ly hôn cho ông bà |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ B
TỈNH ĐỒNG NAI
Số: 1140/2020/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biên Hòa, ngày 18 tháng 8 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ B, TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ vào khoản 4 Điều 397; khoản 2 Điều 149; Điều 212 và Điều 213 Bộ
luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào điều 55, 57, 58, 59, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình
năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 1736/2020/TLST-HNGĐ ngày
24 tháng 07 năm 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Ông Phạm Văn C, sinh năm 1984.
Địa chỉ: 604B, tổ 39, khu phố 5A, phường L, thành phố B, tỉnh Đồng Nai.
2. Bà Nguyễn Ngọc Bảo C, sinh năm: 1985.
Địa chỉ: 119/29, khu phố 4, phường T, thành phố B, tỉnh Đồng Nai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Tòa án đã tiến hành hòa giải để vợ chồng đoàn tụ; giải thích về quyền và
nghĩa vụ giữa vợ và chồng. Tuy nhiên hòa giải đoàn tụ không thành và các đương sự
đã thật sự tự nguyện ly hôn và thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ
vụ việc như sau:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Văn C và bà Nguyễn Ngọc Bảo C thuận
tình ly hôn.
[2] Về con chung: có 01 con chung là Phạm Khang H, sinh ngày: 02/03/2012.
Ly hôn ông bà thỏa thuận giao cháu cho bà Nguyễn Ngọc Bảo C trực tiếp chăm sóc
nuôi dưỡng, ông C cấp dưỡng nuôi con 2.000.000đ/tháng cho đến khi cháu trưởng
thành có khả năng lao động được. Ông C được quyền đi lại thăm nom con chung
không ai được cản trở. Vì lợi ích của con, khi cần thiết các bên có quyền yêu cầu Tòa
án giải quyết thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.
[3] Về tài sản chung+ nợ chung: Ông Phạm Văn C và bà Nguyễn Ngọc Bảo C
yêu cầu tự thỏa thuận nên không đặt ra giải quyết.
[4] Về lệ phí: Ông Phạm Văn C và bà Nguyễn Ngọc Bảo C mỗi người phải
chịu lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 150.000 đồng, được trừ vào tiền tạm ứng lệ
phí đã nộp 300.000đ theo biên lai thu tiền số 0009861 ngày 20/7/2020 của Chi cục
Thi hành án dân sự thành phố B. Ông Phạm Văn C và bà Nguyễn Ngọc Bảo C đã
nộp xong lệ phí.
[5] Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 10 tháng 8 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện
và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Văn C và bà Nguyễn Ngọc Bảo C thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Giao cháu Phạm Khang H, sinh ngày: 02/03/2012 cho bà
Nguyễn Ngọc Bảo C trực tiếp chăm sóc, giáo dục và nuôi dưỡng. Ông Phạm Văn C
cấp dưỡng nuôi con 2.000.000đ/tháng tính từ ngày quyết định này có hiệu lực pháp
luật cho đến khi cháu trưởng thành có khả năng lao động được
Vì không trực tiếp nuôi con nên ông Phạm Văn C có quyền đi lại thăm con
không ai cản trở .Vì quyền lợi của trẻ, khi cần thiết các bên được quyền xin thay đổi
người trực tiếp nuôi con hoặc yêu cầu thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung và nợ chung: không đặt ra xem xét
Kể từ ngày án có hiệu lực pháp luật, người được thi hành có đơn yêu cầu thi
hành án, nếu người phải thi hành án không thi hành số tiền trên thì phải chịu lãi suất
với số tiền chậm trả theo lãi suất được quy định của Điều 357 của Bộ luật dân sự
2015.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7 và Điều 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
Thi hành án dân sự.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông Phạm Văn C và bà Nguyễn Ngọc Bảo C mỗi người
phải chịu lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 150.000 đồng, được trừ vào tiền tạm
ứng lệ phí đã nộp 300.000đ theo biên lai thu tiền số 0009861 ngày 20/7/2020 của
Chi cục Thi hành án dân sự thành phố B. Ông Phạm Văn C và bà Nguyễn Ngọc Bảo
C đã nộp xong lệ phí
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Nai;
- Viện kiểm sát nhân dân TP. B;
- Chi cục thi hành án dân sự TP. B;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng kết hôn;
- Đương sự.
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trần Thị Mộng Hà
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm