Quyết định số 11/2023/QĐST-HNGĐ ngày 21/02/2023 của TAND Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 11/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 11/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 11/2023/QĐST-HNGĐ ngày 21/02/2023 của TAND Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Hoàn Kiếm (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 11/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 21/02/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
---------------------
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HOÀN KIẾM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ vào Điều 212; Điều 213; Điều 396 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng
dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55; Điều 81; Điều 82; Điều 83 và Điều 84 của Luật Hôn
nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân gia đình thụ lý số: 30/2023/TLST-
HNGĐ ngày 06 tháng 02 năm 2023 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Chị Phạm Thị Thu H, sinh năm: 1982
Đăng ký hộ khẩu thường trú và nơi ở: Số 10ª H, phường T, quận H, Thành
phố H.
Anh Đặng Huy V, sinh năm: 1982
Đăng ký hộ khẩu thường trú: Số 195 T, khu Q, Thị trấn N, tỉnh H.
Nơi ở: Số 152 ngõ 322 Đường M, phường M, quận N, Thành phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Chị Phạm Thị Thu H và anh Đặng Huy V kết hôn trên cơ sở tự nguyện,
đăng ký kết hôn tại Uỷ ban nhân dân phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành
phố Hà Nội ngày 30/01/2008 nên đây là quan hệ hôn nhân hợp pháp.
[2] Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 14 tháng 02 năm 2023 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QUẬN HOÀN KIẾM
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 11/2023/QĐST-HNGĐ
Hoàn Kiếm, ngày 21 tháng 02 năm 2023
2
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Phạm Thị Thu H và anh Đặng Huy V thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Chị H và anh V có 02 con chung là cháu Đặng Minh N – sinh
ngày: 18/02/2009 và cháu Đặng Huyền A – sinh ngày 05/12/2013.
Khi ly hôn hai bên tự nguyện thỏa thuận: Giao cháu N cho anh V trực tiếp
trông nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng; Giao cháu Huyền A cho chị H trực tiếp
trông nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng dưỡng kể từ tháng 02 năm 2023 cho đến
khi con chung trưởng thành (đủ tròn 18 tuổi) hoặc đến khi có sự thay đổi khác.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Anh chị tự thỏa thuận không ai phải cấp
dưỡng tiền nuôi con chung cho nhau nên tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con
chung đối với chị H, anh V kể từ tháng 02 năm 2023 cho đến khi các con chung
trưởng thành (đủ tròn 18 tuổi) hoặc có sự thay đổi khác.
Chị H, anh V được quyền thăm nom, chăm sóc con chung không ai được cản
trở.
- Về tài sản chung, riêng và nhà ở: Chị H, anh V trình bày không có, không
yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xét.
- Về công nợ chung: Chị H, anh V trình bày không cho ai vay nợ và cũng
không vay nợ ai nên Tòa án không xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Phạm Thị Thu H tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ
phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ
phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm đã nộp theo biên lai số: AA/2020/0052124 ngày
06/02/2023 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Hoàn Kiếm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND quận Hoàn Kiếm;
- CCTHADS quận Hoàn Kiếm;
-UBND phường Tràng Tiền (Giấy CNKH
số 08/2008, quyển số: I.
- Lưu: Hồ sơ.
Phan Lan Hương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm