Quyết định số 1085/2019/QĐST-HNGĐ ngày 30/10/2019 của TAND Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 1085/2019/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 1085/2019/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 1085/2019/QĐST-HNGĐ ngày 30/10/2019 của TAND Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Tân Bình (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 1085/2019/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/10/2019 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Trần Quốc T- Trương Thị Minh Hà |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ
Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ
phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 997/2019/TLST-HNGĐ ngày 16
tháng 10 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham
gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1/Bà Trương Thị Minh H, sinh năm 1962
Địa chỉ: 49 Đường P, phường, Quận A, Tp.M
2/Ông Trần Quốc T, sinh năm 1970.
Địa chỉ: 55/24/34 Đường T, phường C, quận Đ, Thành phố M
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về thẩm quyền: Bà Trương Thị Minh H và ông Trần Quốc T cùng có đơn yêu
cầu công nhận thuận tình ly hôn. Đây là yêu cầu về hôn nhân gia đình theo quy định tại
khoản 2 Điều 29 của Bộ luật Tố tụng dân sự. Ông T có địa chỉ cư trú tại quận Đ, Thành
phố M nên thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân quận Tân Bình, Thành phố
Hồ Chí Minh theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 35, điểm h khoản 2 Điều 39 của Bộ
luật Tố tụng dân sự.
[2] Căn cứ vào Giấy chứng nhận kết hôn số 216, quyển số 2/99 ngày 27/12/1999 do
Ủy ban nhân dân phường D, Quận E, Thành phố M cấp thì bà H và ông T là vợ chồng
hợp pháp, nay cả hai yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn là phù hợp với quy định
của Luật Hôn nhân và gia đình.
[3] Về quan hệ hôn nhân: Căn cứ vào lời trình bày của bà H và ông T thì trong quá
trình chung sống hai bên phát sinh mâu thuẫn do bất đồng với nhau về quan điểm sống,
lối sống, cả hai không có tiếng nói chung, cuộc sống hôn nhân không hạnh phúc, mục
đích hôn nhân không đạt được. Nay nhận thấy tình cảm vợ chồng không thể hàn gắn nên
bà H và ông T yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn. Xt thấy sự tha thuận của hai bên là
hoàn toàn tự nguyện và không trái luật nên Tòa án công nhận.
[4] Về con chung: Cả hai khai Không có.
[5] Về tài sản chung: Cả hai khai không có nên Tòa án không xem xét.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 1085/2019/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Bình, ngày 30 tháng 10 năm 2019
[6] Về nợ chung: Cả hai khai không có nên Tòa án không xem xét.
[7] Về lệ phí Tòa án: Lệ phí là 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng do bà H và ông T chịu.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Trương Thị Minh H và ông Trần Quốc T thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Không có
-Về tài sản chung: Không có.
-Về nợ chung: Không có.
2. Về lệ phí việc dân sự sơ thẩm là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng được cấn trừ vào
số tiền tạm ứng án phí 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng bà H và ông T đã nộp theo biên lai
thu tiền số AA/2018/0039280 ngày 14/10/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Tân
Bình.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- Viện Kiểm sát nhân dân Q.Tân Bình;
- Chi cục THADS Q.Tân Bình;
- UBND phường D, Quận E, Tp.HCM
(để ghi vào sổ hộ tịch đối với Giấy chứng nhận kết hôn
số 216 ngày 27/12/1999)
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Trần Thị Hồng Út
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm