Quyết định số 09/2025/QĐST ngày 17/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 09/2025/QĐST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 09/2025/QĐST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 09/2025/QĐST
| Tên Quyết định: | Quyết định số 09/2025/QĐST ngày 17/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu: | 09/2025/QĐST |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 17/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công ty cổ phần MBN JUPIER - Là Hoành Toàn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ vào các Điều 147, 212 và 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; các
Điều 303; 463; 465; 466 Bộ luật Dân sự; Điều 91 luật tổ chức tín dụng; các khoản
2, 7 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Uỷ ban
Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí, lệ phí Tòa án.
- Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 09 tháng 9 năm 2025 về việc các
đương sự đã thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số 01/2025/TLST- DS, ngày 07 tháng 7 năm 2025.
XÉT THẤY
Thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành ngày
09 tháng 9 năm 2025 về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện, nội dung thoả
thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn bẩy ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn:
+ Ngân hàng TMCP (VPBank).
Địa chỉ: số 89 L, phường L, quận Đ, thành phố H (nay là phường Đ, thành
phố H).
Đại diện theo ủy quyền: ông Hà Văn Tr- chuyên viên xử lý nợ (Văn bản ủy
quyền số 21.09/2025/UQN- PLTH2, ngày 09/9/2025).
+ Công ty cổ phần MBN JUPITER.
Địa chỉ: tầng 15, tòa nhà Central Point, số 219 phố Tr, phường Y, quận C,
thành phố H (nay là phường Y, thành phố H).
Đại diện theo ủy quyền: ông Lê Văn Th, Lê Văn L (Văn bản ủy quyền số
44205/2025/UQ- XLN- JUPITER, ngày 26/5/2025).
- Bị đơn: anh Lã Hoành T, sinh năm 1985 và chị Trần Thị Th, sinh năm
1987; nơi cư trú: thôn L, xã G, tỉnh N.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về số tiền nợ:
- Tính đến ngày 09/9/2025, anh Lã Hoành T, chị Trần Thị Th còn nợ:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3- NINH BÌNH
Số: 09/2025/QĐST - DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Bình, ngày 17 tháng 9 năm 2025
2
+ Ngân hàng TMCP (VPBank) tổng số tiền là 92.299.855 đồng (Chín mươi
hai triệu hai trăm chín mươi chín nghìn tám trăm năm mươi lăm đồng). Trong
đó nợ gốc là 64.400.000 đồng và nợ lãi là 27.899.855 đồng.
+ Nợ Công ty cổ phần MBN JUPITER số tiền là 791.452.912 đồng (Bẩy
trăm chín mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi hai nghìn chín trăm mười hai đồng).
Trong đó nợ gốc là 603.382.370 đồng và nợ lãi là 188.070.543 đồng.
2.2. Về trách nhiệm trả nợ:
Ngày 31/10/2025 anh Lã Hoành T, chị Trần Thị Th trả nợ cho Ngân hàng
TMCP (VPBank) số tiền là 92.299.855 đồng (Chín mươi hai triệu hai trăm chín
mươi chín nghìn tám trăm năm mươi lăm đồng). Trong đó nợ gốc là 64.400.000
đồng và nợ lãi là 27.899.855 đồng. Trả cho Công ty cổ phần MBN JUPITER số
tiền là 791.452.912 đồng (Bẩy trăm chín mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi hai
nghìn chín trăm mười hai đồng). Trong đó nợ gốc là 603.382.370 đồng và nợ lãi
là 188.070.543 đồng. Đồng thời anh Lã Hoành T, chị Trần Thị Th phải tiếp tục
trả các khoản tiền lãi, phí phát sinh theo các hợp đồng cho vay số
LN2310240656174 ký ngày 30/10/2023; Hợp đồng thẻ tín dụng số 362- P-
4746845, ngày 16/02/2023 cho đến khi thanh toán xong khoản nợ trên cho Ngân
hàng TMCP (VPBank) và Công ty cổ phần MBN JUPITER.
2.3. Về xử lý tài sản thế chấp:
Đến hết ngày 31/10/2025, anh Lã Hoành T, chị Trần Thị Th vi phạm nghĩa
vụ trả nợ thì Ngân hàng TMCP (VPBank) và Công ty cổ phần MBN JUPITER có
quyền đề nghị cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền xử lý tài sản thế chấp
theo Hợp đồng thế chấp số 8159001, ngày 08/02/2023 để thu hồi nợ.
Trường hợp xử lý các tài sản thế chấp mà vẫn không đủ trả nợ cho Ngân
hàng TMCP (VPBank) và Công ty cổ phần MBN JUPITER thì anh Lã Hoành T,
chị Trần Thị Th phải tiếp tục dùng các tài sản hợp pháp khác của mình để trả nợ
cho đến khi thanh toán hết số nợ gốc, nợ lãi của các hợp đồng cho vay số
LN2310240656174 ký ngày 30/10/2023; Hợp đồng thẻ tín dụng số 362- P-
4746845, ngày 16/02/2023.
2.4. Về án phí: anh Lã Hoành T, chị Trần Thị Th phải nộp số tiền là
19.256.000 đồng (Mười chín triệu hai trăm năm mươi sáu nghìn đồng) án phí dân
sự sơ thẩm. Trả lại cho Công ty cổ phần MBN JUPITER số tiền tạm ứng án phí
đã nộp là 18.980.000 đồng (Mười tám triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng) theo
biên lai thu số 0002603, ngày 07 tháng 7 năm 2025 tại Phòng Thi hành án dân sự
Khu vực 3- Ninh Bình.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị

3
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Ninh Bình;
- VKSND Khu vực 3- Ninh Bình;
- Cục THADS tỉnh Ninh Bình;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ, VP.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Đinh Xuân Tưởng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm