Quyết định số 07/2026 ngày 07/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 07/2026

Tên Quyết định: Quyết định số 07/2026 ngày 07/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: 07/2026
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Anh chị Hà Thị T và anh Nguyễn Đức T1 thuận tình ly hôn.
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - QUẢNG NINH
Số: 07/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ninh, ngày 07 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ vào các Điều 149, 212, 213 khoản 4 Điều 397 ca Bộ luật Tố tụng
dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82 và 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ khoản 3 Điều 37 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 226/2025/TLST-HNngày
09 tháng 12 năm 2025, về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thoả thuận
nuôi con, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Người yêu cầu: Chị Thị T; sinh năm 1995; nơi thường trú: tổ C, khu
phố Y, phường T, tỉnh Quảng Ninh;
Người yêu cầu: Anh Nguyễn Đức T1, sinh năm 1992; nơi thường trú: tổ C,
khu phố Y, phường T, tỉnh Quảng Ninh;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Hà Thị T và anh Nguyễn Đức T1 chung sống
với nhau đăng kết hôn tại Ủy ban nhân phường Đ, thành phố H, tỉnh
Quảng Ninh vào 20/7/2018. Sau khi kết hôn vợ chồng chung sống hạnh phúc đến
khoảng năm 2023 thì phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân do chị Hà Thị T và anh
Nguyễn Đức T1 quan điểm sống không đồng nhất, không tìm được tiếng i
chung, dẫn đến vợ chồng thường xuyên cãi nhau. Anh Nguyễn Đức T1ch
Thị T đã nhiều lần nói chuyện để hàn gắn, khắc phục mâu thuẫn nhưng không
được. Hai bên gia đình đã nhiều lần hòa giải, phân tích giúp vợ chồng hàn gắn
nhưng không thành công. Nay nhận thấy tình cảm vợ chồng không còn, đời sống
chung không hạnh phúc, không thể tiếp tục duy trì cuộc sống hôn nhân được nữa,
nên chị Hà Thị T và anh Nguyễn Đức T1 thống nhất thuận tình ly hôn.
2
[2] Về con chung: Chị Hà Thị T và anh Nguyễn Đức T1 có 01 con chung là
Nguyễn Ngọc D, sinh ngày 26/6/2019. Nay ly hôn, anh T1, chị T thỏa thuận: Anh
Nguyễn Đức T1 trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung
Nguyễn Ngọc D đến khi thành niên (đủ 18 tuổi). Người không trực tiếp nuôi con
có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được cản trở.
Về mức cấp dưỡng nuôi con chung, anh T1, chị T thỏa thuận chị Hà Thị T
cấp dưỡng nuôi con chung 2.000.000đ/01 tháng (hai triệu đồng một tháng). Thời
gian cấp dưỡng kể từ tháng 01/2026 đến khi con thành niên (đủ 18 tuổi).
[3] Về tài sản chung: chị Hà Thị T và anh Nguyễn Đức T1 không tài sản
chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về nợ chung: chị Thị Tanh Nguyễn Đức T1 không có nợ chung,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[5] Về lệ phí Toà án: chị Hà Thị T và anh Nguyễn Đức T1 thoả thuận thống
nhất: chị Thị Thùy C 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) lệ phí giải quyết việc
yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thoả thuận nuôi con.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó,
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: chị Thị T anh Nguyễn Đức T1 thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Chị Hà Thị T anh Nguyễn Đức T1 01 con chung
Nguyễn Ngọc D, sinh ngày 26/6/2019. Nay ly hôn, anh T1, chị T thỏa thuận: Anh
Nguyễn Đức T1 trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung
Nguyễn Ngọc D đến khi thành niên (đủ 18 tuổi). Người không trực tiếp nuôi con
có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được cản trở.
Về mức cấp dưỡng nuôi con chung, anh T1, chị T thỏa thuận chị Hà Thị T
cấp dưỡng nuôi con chung 2.000.000đ/tháng (hai triệu đồng). Thời gian cấp
dưỡng kể từ tháng 01/2026 đến khi con thành niên (dủ 18 tuổi).
- Về tài sản chung: chị Thị T anh Nguyễn Đức T1 không tài sản
chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: chị Thị T anh Nguyễn Đức T1 không khoản nợ
chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về lệ phí Tòa án: Chị Thị T tự nguyện nộp 300.000đ (ba trăm nghìn
đồng) lệ phí giải quyết việc dân sự, nhưng được trừ vào số tiền 300.000đ (ba trăm
nghìn đồng) theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0002354 ngày
3
08/12/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ninh. Chị Hà Thị T đã nộp đủ tiền
lệ phí giải quyết việc dân sự.
2. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án dân sự./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND KV1 - Quảng Ninh;
- VKSND T.Quảng Ninh
- Thi hành án dân sự T. Quảng Ninh;
- TAND tỉnh Quảng Ninh;
- UBND phường Tuần Châu,
tỉnh Quảng Ninh;
- Lưu VP, HSVA.
THẨM PHÁN
Đoàn Thị Thủy
Tải về
Quyết định số 07/2026 Quyết định số 07/2026

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 07/2026 Quyết định số 07/2026

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất