Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 05/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên
Số hiệu: 05/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - Đ
TỈNH Đ
Số: 05/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đ, ngày 23 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - Đ, TỈNH Đ
Căn cứ o Điều 212, 213, 361 và khoản 4 Điu 397 của Bluật Ttụng Dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ NghQuyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y ban
thường vụ quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 11/2025/TLST-HNGĐ ngày
23 tháng 12 năm 2025, về việc: “u cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận về
nuôi con khi ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Anh Hà Minh T; Địa ch: T 09, phường T (nay là phường Đ), tnh Đ.
Căn cước số: 011084001560; cấp ngày 04/7/2024; nơi cấp: Bộ Công an.
+ ChNguyễn ThD; Địa ch: T 09, phường T (nay là phường Đ), tnh Đ.
Căn cước công dân số: 034186012831; cấp ngày 25/4/2021; nơi cấp: Cục
cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về quan hệ hôn nhân: Anh Minh T chị Nguyễn Thị D thực sự tự
nguyện thuận tình ly hôn.
[2]. Về con chung: Anh T, chị D có 02 con chung là cu Nguyễn Tuấn M,
sinh ngày 09/9/2019 cháu Nguyễn Phương T, sinh ngày 24/7/2013. Anh T,
chị D thỏa thuận: Chị Nguyễn Thị D được trực tiếp chăm sóc và nuôi dưỡng con
chung là cháu Nguyễn Tuấn M, sinh ngày 09/9/2019, anh Hà Minh T được trực
tiếp chăm sóc nuôi dưỡng con chung cháu Nguyễn Phương T, sinh ngày
2
24/7/2013, đến khi c cháu thành niên hoặc đến khi có thay đổi khác. Việc cấp
ỡng nuôi con kng yêu cầu Toà án giải quyết;
Việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con, thay đổi người trực
tiếp nuôi con sau khi ly hôn thực hiện theo các Điều 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn
nhân và gia đình.
[3]. Về tài sản nchung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4]. Về lp: Anh Minh T tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí giải quyết việc
dân sự theo quy định của pháp luật.
[5]. Về các vấn đề khác: Kng có.
Xét thấy yêu cầu của c đương sự hoàn toàn tự nguyn không vi phm
điều cấm của luật, kng trái đạo đức xã hội.
Đã hết thi hạn 07 ngày ktừ ngày lập Bn bản hòa giải đoàn tụ không thành
(ngày 15/01/2026), kng đương sự o thay đổi ý kiến vsự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn và s tha thun ca các đương s, c
th như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Minh T chị Nguyễn Thị D thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Chị Nguyễn Thị D được trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng
con chung cháu Nguyễn Tuấn M, sinh ngày 09/9/2019, anh Minh T được
trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng con chung cháu Nguyễn Phương T, sinh
ngày 24/7/2013, đến khic cháu thành niên hoặc đến khi thay đổi khác. Việc cấp
ỡng nuôi con kng yêu cầu Toà án giải quyết;
Việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con, thay đổi người trực
tiếp nuôi con sau khi ly n thực hiện theo các Điều 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn
nhân và gia đình.
- Về tài sản và nợ: Không yêu cầu Tòa án giải quyết;
- Về c vn đề khác: Kng có.
2. V lệ phí: Anh Minh T tự nguyện chịu 300.000 (Ba trăm nghìn) đng
lệ phí giải quyết việc dân sự thẩm nhưng được khấu trừ vào stiền tạm ứng lệ
phí 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ p
Tòa án số 0000256 ngày 16/12/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Đ. Anh T đã nộp
đủ tiền lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
3
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 1 Đ;
- Cục THADS tỉnh Đ;
- Các đương sự;
- UBND phường Đ (Nơi đăng ký
kết hôn);
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Kế toán;
- Lưu VP.
THẨM PHÁN
Đào Thị Thúy Thành
Tải về
Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất